3000 Tên Con Gái 2022: Đặt Tên Hay, Đẹp, Hợp Tuổi Bố Mẹ, Phong Thủy

Một cái tên hay sẽ cùng theo con gái suốt cuộc đời. Đặt tên con gái hay, đẹp và có ý nghĩa sẽ đem đến nhiều may mắn, sự bình an và hạnh phúc cho con. Bên cạnh đó, tùy theo họ bố: Nguyễn, Lê, Trần, Phạm, Bùi, Đặng,... mà bạn cần lưu ý chọn lựa tên con gái tương sinh họ bố để con trẻ nhận được hồng phúc, bảo trợ của dòng họ. Hãy cùng khám phá cách đặt tên hay, đẹp cho con gái trong bài viết sau.

Bài viết được viết chi tiết, với mỗi tên con gái sẽ có gợi ý nhiều tên đệm khác nhau để bạn lựa chọn đặt tên cho con mình. Chọn tên con gái hợp phong thủy cần tương ứng với các hành Kim, Mộc Thủy, Hỏa, Thổ.

Những lưu ý khi đặt tên con gái hay và ý nghĩa

  1. Tên con gái hay và ý nghĩa: Cái tên mang nhiều ý nghĩa và sẽ theo con suốt cuộc đời. Mẹo đặt tên con gái xấu cho dễ nuôi sẽ mang lại nhiều điều không tốt và ảnh hưởng cuộc sống của bé. Bạn hãy chọn và đặt tên con gái hay nhất, thật đẹp, ý nghĩa để mang đến sự bình an, vui vẻ và hạnh phúc cho bé. 
  2. Tên hợp giới tính: Đặt tên con gái khá giống con trai sẽ ảnh hưởng hình ảnh của trẻ khi giao tiếp, làm giấy tờ,... Bạn nên đặt tên con gái thể hiện được nhiều ý nghĩa nữ tính như xinh đẹp, khả ái, 
  3. Đặt tên con gái có tên lót/đệm của cha hoặc mẹ: Ví dụ họ tên bố là Lê Minh Thành, có thể đặt tên con gái có chữ lót trong tên bố là Lê Minh Anh. Hoặc họ tên của mẹ là Nguyễn Thị Ngọc Lan, bạn có thể lót chữ Ngọc làm tên con gái như Vũ Ngọc Thảo. Việc thêm tên lót vào sẽ tạo cảm giác gia đình và thuộc chung dòng họ.
  4. Đặt tên con theo luật bằng trắc: Tên con gái 4 chữ, 3 chữ hay nhiều chữ hơn cũng cần đặt theo luật bằng trắc. Bạn nên kết hợp tên con gái 3 chữ hoặc 4 chữ với họ, tên đệm/lót và tên chính hài hòa giữa thanh bằng (dấu huyền, thanh ngang) và thanh trắc (sắc, hỏi, ngã, nặng). Nếu tên con gái chỉ toàn những thanh trắc sẽ đọc khá nặng nề và gợi tả sự trắc trở,...
  5. Không đặt tên con gái trùng với thành viên trong gia đình: Việc đặt tên con trùng với tên tổ tiên, ông bà hay họ hàng sẽ bị “phạm húy”
  6. Tránh đặt tên con không có nghĩa hoặc ghép lại thành điềm xấu.
  7. Nên đặt tên con gái theo phong thủy, hợp tuổi bố mẹ

Đặt tên con gái theo phong thủy và tương sinh với họ bố/mẹ là cách vừa hỗ trợ vận mệnh cho bố/mẹ vừa tốt cho vận mệnh của con. Bởi, đặt tên con gái tương sinh họ bố/mẹ còn giúp con nhận được sự bảo trợ và hồng phúc từ dòng họ. Từng họ Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng, Huỳnh, Phan, Đặng, Bùi, Phan, Lý, Đỗ, Hồ, Ngô, Dương,... sẽ có hành Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ khác nhau. Cần xác định rõ hành đại diện họ con gái để chọn cái tên tương sinh hợp với bố và mẹ. 

Con gái sinh năm 2022 mang mệnh gì? 

Theo Lịch Vạn Sự, con gái sinh năm 2022 là tuổi Nhâm Dần (sinh từ ngày 01/02/2022 đến 21/03/2023). Chi tiết bản mệnh con gái sinh năm 2022 như sau:

  • Thiên can: Nhâm. Với Thiên Can là Nhâm sẽ hợp với Thiên Can là Đinh; tương hình với Bính, Mậu. 
  • Địa chi: Dần. Với Địa chi là Dần sẽ hợp với: Ngọ, Tuất, Dần. Địa chi xung khắc tứ hành xung với các tuổi: Thân, Tỵ, Hợi.
  • Bản mệnh: Kim Bạch Kim (vàng pha bạc)
  • Tương sinh: Hành Thổ
  • Tương khắc: Hành Hỏa, Mộc
  • Cung: Khảm thuộc Đông Tứ Trạch
  • Tính cách con gái sinh năm 2022: Bé gái sinh năm 2022 Nhâm Dần có biểu tượng là loài hổ thể hiện sự mạnh mẽ, địa vị và là con người của sự chính trực. Nếu cha mẹ lo lắng con gái tuổi Dần sẽ “cao số” thì có thể yên tâm. Con gái Nhâm Dần 2022 thuộc mệnh Kim hòa hợp với mệnh Thủy, nên sẽ có phần nhẹ nhàng, yên bình và hiền hòa với mọi thứ xung quanh. Bé gái sinh năm 2022 Nhâm Dần có sự nghiệp phát triển tỏa sáng với tài lộc sung túc.

Đặt tên con gái hay cần lưu ý gì hợp mệnh, hợp phong thủy, hợp bố mẹ?

1. Đặt tên con gái năm 2022 hợp phong thủy bản mệnh Kim

Bé gái sinh năm 2022 Nhâm Dần có bản mệnh Kim sẽ tương sinh với hành Thổ (Thổ sinh Kim) và hành Thủy (Kim sinh Thủy). Vì thế, bạn nên đặt tên cho con gái sinh năm 2022 chuẩn và hợp phong thủy có các hành Thổ và Thủy sẽ tương sinh với hành Kim. 

Tránh đặt tên con gái 2022 theo các hành tương khắc như: Hỏa (Hỏa khắc Kim), Mộc (Kim khắc Mộc).

  • Tên con gái 2022 Nhâm Dần tương sinh hành Thủy: Hà An, Minh An,  Di Băng, Hậu Hoàng, Hoàng Giang, Kiều Trinh, Vũ Uyên, Kiều Loan,... 
  • Tên con gái năm 2022 Nhâm Dần tương sinh hành Thổ: Hậu Hoàng, Bích Anh, Anh Châu, Bảo Diệp, Hoàng Khuê, Thạch Thảo, Ngọc Thảo, Viên Viên, Bảo Trân,...

Để biết thêm nhiều tên khác ứng với mỗi hành Kim, Thổ, Thủy hợp với bé gái sinh năm Nhâm Dần 2022 bạn có thể xem chi tiết bảng bên dưới.

“Nhìn chung, đặt tên con gái hợp phong thủy chỉ cần 2 điểm chính là. Một, Ngũ Hành của họ ba/mẹ phải tương sinh cho tên con gái để hưởng hồng phúc dòng họ. Hai, Ngũ hành của tứ trụ phải được bổ khuyết bởi tên của bé gái để được thiên thời.” 

2. Đặt tên con gái phải hợp phong thủy Ngũ hành bổ khuyết được tứ trụ

Tứ trụ là giờ sinh, ngày sinh, tháng sinh và năm sinh của con gái. Đây là thời khắc trời sinh quan trọng và dành riêng cho mỗi người. Hành của tứ trụ sinh cho hành của tên con gái là hợp phong thủy sẽ được trời đất trợ giúp. Ngược lại, nếu đặt tên con gái khắc hoặc gây mất cân bằng tứ trụ thì thân cô thế cô, không được trời đất trợ giúp.

Như vậy, nếu trong bát tự - ngày giờ tháng năm sinh của con gái thiếu hành nào, bạn có thể đặt tên theo hành đó để bổ sung. Nếu có hai hành trở lên, bạn đặt tên đệm con gái để bổ khuyết tứ trụ, hợp phong thủy và không nhất thiết đặt tên chính.

Ví dụ:  

Thông tin:

  • Họ tên bố: Nguyễn Minh Huy - SN: 1991
  • Họ và tên mẹ: Vũ Ngọc Anh - Sn: 1994
  • Họ, tên đệm, tên lót con gái ba mẹ dự định đặt: Nguyễn Minh An
  • Con gái sinh ngày: 15/05/2022 lúc 5 giờ - 7 giờ

Phân tích tên con hợp phong thủy và hợp họ bố mẹ:

  1. Họ bố: “Nguyễn” thuộc hành “Mộc” - Tên con gái: “An” thuộc hành “Thổ”: Như vậy, Mộc khắc Thổ. Tên con gái không tương sinh cho họ bố.
  2.  Giờ sinh con gái 5 - 7 giờ ngày 30/04/2022 - giờ Ất Mão ngày Mậu Thìn tháng Ất Tỵ năm Nhâm Dần:  Phân tích tứ trụ theo ngũ hành: Kim: 1   Mộc: 5   Thủy: 2   Hỏa: 2   Thổ: 4  

Nhìn chung, số lượng hành Vượng nhất là Mộc và Thổ. Như vậy, số lượng hành Mộc, Thổ quá vượng gây mất cân bằng. Cha mẹ nên đổi tên hoặc đổi/bổ sung thêm tên lót hoặc thêm đệm theo các hành suy như: Kim, Thủy, Hỏa để tạo thế cân bằng các hành.

Hiện nay, có khá nhiều ứng dụng chấm điểm đặt tên con gái chuẩn phong thủy. Bạn có thể chuẩn bị tương đối vài cái tên như hướng dẫn đặt tên con gái trên đây và sử dụng các ứng dụng đó để đánh giá nhanh và chính xác.

Nguyên tắc đặt tên con gái hợp phong thủy bổ khuyết cho tứ trụ

  1. Khi đặt tên con gái tuyệt đối phải tránh hành vượng Tứ trụ: Ví dụ Tứ trụ với giờ, ngày tháng năm sinh có số lượng hành Thổ lên đến 4 và hành Kim là 2. Bạn không nên đặt tên con gái có hành Thổ nữa sẽ gây mất cân bằng Tứ Trụ. Bạn nên đặt tên có hành Kim nhằm tạo thế cân bằng
  2. Ưu tiên chọn tên có hành trùng với hành suy: Đặt tên có hành suy để tạo thế cân bằng cho tứ trụ.

3.  Đặt tên con gái hợp tuổi bố mẹ và họ bố/mẹ

Dựa theo thuyết Ngũ Hành tương sinh và tương khắc: Kim sinh Thủy – Thủy sinh Mộc – Mộc sinh Hỏa – Hỏa sinh Thổ – Thổ sinh Kim.

Ba mẹ nên chọn năm sinh con gái hợp mệnh bố mẹ là những bản mệnh hỗ trợ nuôi dưỡng và phát triển số mệnh. Cụ thể bố hoặc mẹ có bản mệnh Hỏa nên sinh con mệnh Mộc với ý nghĩa Mộc sinh Hỏa sẽ vô cùng hợp tuổi bố mẹ.

Tiếp theo, ba mẹ chọn lựa đặt tên con gái hợp với họ bố mẹ hoặc tên, tên đệm bố mẹ. Tùy theo thứ tự, mỗi nét mà họ hoặc tên của bố mẹ chứa đựng ngũ hàng riêng. Khi ngũ hành họ bố tương sinh với ngũ hành tên con gái sẽ nhận được nhiều hồng phúc và bảo vệ của dòng họ. Ngược lại, nếu để tên khắc họ sẽ khiến đứa trẻ có thể khó nuôi, kém thông minh,...

Ví dụ:

Bố có họ là Nguyễn là mệnh Mộc. Đặt tên con gái họ Nguyễn hợp với bố mẹ nên đặt theo mệnh Thủy (Thủy sinh Mộc) hoặc mệnh Hỏa (Mộc sinh Hỏa). Tránh đặt tên con gái họ Nguyễn có hành Kim và và Thổ. Đây là hành xung khắc với mệnh Mộc của họ Nguyễn và gây ảnh hưởng xấu đến trẻ.  

Bảng chi tiết danh sách Ngũ hành của từng họ bố/mẹ

STT

Họ bố/mẹ

Chữ Hán

Mệnh

1

Bùi

Mộc

2

Đặng

Hỏa

3

Đỗ

Mộc

4

Dương

Mộc

5

Hồ

Thổ

6

Hoàng/Huỳnh

Thổ

7

Hỏa

8

Mộc / Hỏa

9

Ngô

Mộc

10

Nguyễn

Mộc

11

Phạm

Thủy

12

Phan

Thủy

13

Trần

Hỏa

14

Vũ/Võ

Thủy

 

Lưu ý: Bạn có thể tìm thấy nhiều tên họ hơn với ngũ hàng tại mục “Bảng chi tiết đặt tên cho bé gái từng bản mệnh: Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ”

Bảng chi tiết gợi ý đặt tên con gái phù hợp phong thủy ngũ hành của họ bố/mẹ

Dưới đây là gợi ý đặt tên con gái hợp với họ bố/mẹ theo Ngũ Hành. Để có thể tìm ngũ hành của nhiều họ/tên khác, bạn xem ở bảng tại mục 3.

 

Bản mệnh 
Họ của bố

Một số họ bản mệnh bố/mẹ

Bản mệnh 
tương sinh họ bố/mẹ

Gợi ý những cái tên con gái kết hợp với họ

Kim

Bố có họ sau đây thuộc mệnh Kim: 

Nguyên, Chung, Văn,...

- Tốt: Thủy (Kim sinh Thủy), Thổ (Thổ sinh Kim)

- Tránh: Hỏa, Mộc

Đặt tên con gái họ Nguyên, Chung, Văn thuộc mệnh Kim như: 

- Tên mệnh Thủy: Bạch, Băng, Bình, Châu, Danh, Đào, Diệu, Dương, Giang, Hồng, Minh, Hương, Phương, Phượng, Thanh, Thu, Thục, Uyên, Vy,...

- Tên mệnh Thổ: Ái, Ân, An, Cương, Di, Diễm, Điệp, Dung, Dương, Hoàng, Khuê, Lam,...

Mộc

Bố có họ sau đây thuộc mệnh Mộc: 

Nguyễn, Đỗ, Lâm, Lý, Chu, Bùi, Đỗ, Dương, Ngô,...

- Tốt: Thủy (Thủy sinh Mộc), Hỏa (Mộc sinh Hỏa)

- Tránh: Kim và Thổ

Đặt tên con gái họ Nguyễn, Đỗ, Lâm, Lý, Chu, Bùi, Đỗ, Dương, Ngô,... thuộc mệnh Mộc như: 

Tên mệnh Thủy: Bạch, Băng, Bình, Châu, Danh, Đào, Diệu, Dương, Giang, Hồng, Minh, Hương, Phương, Phượng, Thanh, Thu, Thục, Uyên, Vy,...

Tên mệnh Hỏa: Ánh, Chi, Chiêu, Chinh, Chúc, Đan, Dao, Doanh, Đông, Dương, Huyền, Lê, Lệ, Liên, Loan, Lý, Nữ, Nương, Thảo, Trân, Trinh, Yên,...

Thủy

Bố có họ sau đây thuộc mệnh Thủy: 

Lệ, Khương, Phạm, Phan, Vũ, Võ,...

- Tốt: Kim (Kim sinh Thủy), Mộc (Thủy sinh Mộc)

- Tránh: Hỏa và Thổ

Đặt tên con gái họ Lệ, Khương, Phạm, Phan, Vũ, Võ,... thuộc mệnh Thủy như: 

- Tên mệnh Kim: Cầm, Châu, Cung, Cương, Hoàn, Kim, Loan, Nhi, Nhiên, Tâm, Thanh, Thi, Thiên, Thiện, Thu, Thư, Thương, Tiên, Trân, Trang, Tú, Tường, Xuân,..

- Tên mệnh Mộc: Anh, Ca, Cầm, Cát, Chi, Cúc, Cung, Cương, Đào, Hoa, Huệ, Kha, Kiều, Mai, Nga, Nghi, Ngọc, Oanh, Quyên, Quỳnh, Vinh,...

Hỏa

Bố có họ sau đây thuộc mệnh Hỏa: 

Lý, Trần, Đặng, Lê,...

- Tốt: Mộc (Mộc sinh Mộc), Thổ (Hỏa sinh Thổ)

- Tránh: Kim và Thủy

Đặt tên con gái họ Lý, Trần, Đặng, Lê,... thuộc mệnh Hỏa như:

- Tên mệnh Mộc: Anh, Ca, Cầm, Cát, Chi, Cúc, Cung, Cương, Đào, Hoa, Huệ, Kha, Kiều, Mai, Nga, Nghi, Ngọc, Oanh, Quyên, Quỳnh, Vinh,...

Tên mệnh Thổ: Ái, Ân, An, Cương, Di, Diễm, Điệp, Dung, Dương, Hoàng, Khuê, Lam,... 

Thổ

Bố có họ sau đây thuộc mệnh Thổ: Sơn, Châu, Hồ, Hoàng. Huỳnh,... 


- Tốt: Hỏa (Hỏa sinh Thổ), Kim (Thổ sinh Kim)

- Tránh: Mộc và Thủy

Đặt tên con gái họ Sơn, Châu, Hồ, Hoàng. Huỳnh,.... thuộc mệnh Thổ như:

- Tên mệnh Hỏa: Ánh, Chi, Chiêu, Chinh, Chúc, Đan, Dao, Doanh, Đông, Dương, Huyền, Lê, Lệ, Liên, Loan, Lý, Nữ, Nương, Thảo, Trân, Trinh, Yên,...

- Tên mệnh Kim: Cầm, Châu, Cung, Cương, Hoàn, Kim, Loan, Nhi, Nhiên, Tâm, Thanh, Thi, Thiên, Thiện, Thu, Thư, Thương, Tiên, Trân, Trang, Tú, Tường, Xuân,..

 

4. BẢNG CHI TIẾT ĐẶT TÊN CHO BÉ gái TỪNG BẢN MỆNH: KIM, MỘC, THỦY, HỎA, THỔ

Bạn có thể xem bảng dưới đây để biết nên chọn tên con gái như thế nào hợp phong thủy. Tùy theo ý nghĩa mà cái tên sẽ có hành khác nhau. Ví dụ:

  • Con gái tên Cương có ý nghĩa là kim cương sẽ là hành Kim
  • Con gái tên Cương có ý nghĩa là cương lĩnh, mạnh mẽ sẽ là hành Mộc. 

 

div align="left" dir="ltr" style="margin-left:0pt;">

Lam (màu xanh lam)

KIM

MỘC

THỦY

HỎA

THỔ

Cầm (chim)

Anh (thông minh, tinh anh, anh hùng)

Bạch (màu trắng)

Ánh (ánh sáng)

Ái (yêu)

Châu (đơn vị hành chính)

Ca (khúc ca)

Băng (đá, băng đá)

Bảo (quý giá)

Ân (ân nghĩa)

Châu (viên ngọc)

Cầm (cái đàn)

Bình (bình an)

Chi (hướng tới)

An (bình an)

Cung (hoàng cung)

Cát (cát tường)

Bính (cái bánh)

Chí (từ đầu chí cuối)

Cương (biên cương)

Cương (gang thép)

Chi (Hoa mỹ)

Châu (châu lục)

Chiêu (chiêu sinh)

Di (di chuyển)

Cương (kim cương, vừa vặn)

Cúc (hoa cúc)

Dân (nhân dân)

Chiêu (rõ rệt)

Di (vui vẻ, họ Di)

Cương (kim cương)

Cung (cung cấp)

Danh (tên gọi, danh xưng)

Chinh (chinh phục)

Diễm (diễm lệ)

Dư (ngọc đẹp)

Cung (cung kính)

Đào (sóng lớn)

Chúc (cây nến)

Điệp (cái đĩa)

Du (yên ổn, họ du)

Cương (cương lĩnh)

Diệu (kì diệu)

Chúc (chúc mừng)

Diệp (lá cây)

Hoàn (khải hoàn)

Đào (hoa, quả đào)

Dịu (kỳ diệu)

Đại (vĩ đại, to lớn)

Duệ (hậu duệ, đời sau)

Hoàn (tuần hoàn)

Di (di chúc, di bút)

Du (du ngoạn)

Đan (đỏ, linh đan)

Dung (dung mạo, khoan dung)

Kim (kim khí, vàng)

Doanh (kinh doanh)

Dương (đại dương)

Đan (màu đỏ linh đan)

Dương (ánh mặt trời)

Loan (cái chuông, lục lạc)

Doanh (óng ánh)

Giang (sông lớn)

Dao (ngọc quỳnh giao)

Duyên (duyên số)

Minh (ghi nhớ, ghi khắc)

Đông (hướng đông)

Hạ (bên dưới)

Điệp (con bướm)

Hải đường (hoa hải đường)

Ngân (ngân lượng, bạc)

Đông (hướng đông)

Hà (ráng mây)

Điệp (trùng điệp)

Hoàng (màu vàng)

Nhân (người)

Dương (dương liễu)

Hà (sông)

Diệu (ánh mặt trời)

Khuê (ngọc khuê, khuê biểu, chuẩn mực xưa)

Nhi (nhi đồng, thiếu nhi)

Gia (gia đình)

Hằng (vĩnh hằng)

Diệu (chói sáng)

Lam (mây mờ)

Nhiên (thiên nhiên, hiển nhiên)

Gia (may mắn)

Hạnh (hạnh phúc)

Đoan (đoan trang)

Mai (mai một)

Như (như là, ví như)

Gia (tăng gia)

Hảo (tốt đẹp)

Doanh (thẳng, lời lãi)

Nga (núi, núi Nga Mi)

Nhung (nhung lụa)

Giao (cỏ khô)

Hậu (dày, phúc hậu)

Đôn (đôn hậu)

Nhân (nguyên nhân)

San (khoan thai thong dong)

Giao (giao tiếp)

Hậu (phía sau)

Đông (mùa đông)

Sơn (núi)

San (san bằng, hủy bỏ)

Hà (cây sen)

Hậu (phúc hậu, sâu đậm)

Dương (biểu dương)

Trâm (trâm anh)

San (san hô)

Hà (hà tất, hà cớ)

Hậu (thời điểm)

Hạ (mùa hạ)

Uy (uy thế, uy lực)

Tâm (kim, tấm lòng)

Hải đường (hoa hải đường)

Hi (hi vọng)

Hiển (hiển thị, hiện rõ)

Uyển (cái bát)

Tâm (tim, tấm lòng)

Hân (hân hoan)

Hi (hưng thịnh)

Hoàng (huy hoàng)

Uyển (dịu dàng, khéo léo)

Thanh (thanh thiên, màu xanh, thanh xuân)

Hiền (hiền lành, hiền lương)

Hòa (hòa hợp, ôn hòa)

Huyền (chói lòa, đẹp)

Uyển (uyển chuyển)

Thi (thi ca, thi vị)

Hoa (hoa cỏ)

Hoa (tinh hoa)

Lạc (lạc quan)

Uyên (uyên ương)

Thi (thi hành)

Huệ (hoa huệ)

Hoài (hoài niệm)

Lê (lê dân, họ Lê)

Vĩ (vĩ đại, to lớn)

Thiên (biến thiên)

Kha (cành cây)

Hoan (hoan lạc, vui sướng)

Lê (quả lê, cây lê)

Viên (viên mãn)

Thiên (hàng nghìn)

Kha (ngọc thạch)

Hoàn (hoàn trả)

Lệ (tráng lệ, mỹ lệ)

Vũ (lông vũ)

Thiện (lương thiện)

Khương (cây gừng, họ khương)

Hoàng (hoàng đế)

Liên (liên kết, liên lạc)

Vũ (vũ trụ)

Thơ (thơ ca)

Kiều (cao, to, họ Kiều)

Hoàng (phượng hoàng)

Linh (linh nghiệm)

Ý (ý kiến, tâm ý)

Thoa (cái trâm, cái thoa)

Kiều (cầy kiều, cây cầu)

Hoàng (vòng ngọc)

Linh (lung linh)

Yến (chim én, chim yến)

Thu (mùa thu)

Kiều (kiều mạch, lúa mạch)

Hội (hội nghị, lĩnh hội)

Loan (chim loan phượng)

Yên (nước Yên, họ Yên)

Thư (sách vở, thư viện)

Kim (cổ kim, ngày nay)

Hồng (hồng đồ, thịnh vượng, họ hồng)

Lương (lương thiện)

Yến (yến tiệc, yến hội)

Thư (thoải mái, họ Thư)

Kỳ (kỳ diệu)

Hồng (màu hồng)

Lý (bên trong đơn vị dặm)

-

Thuần (thuần khiết)

Lam (màu xanh lam)

Hồng (rộng lớn)

Ly (cự ly)

-

Thục (quen, thành thục)

Lâm (rừng)

Hồng (thịnh vượng)

Lý (đạo lý, chân lý)

-

Thương (thương cảm)

Lâm (tên ngọc đẹp)

Hồng (vĩ mô, rộng lớn)

Lý (lý luận, lý thuyết)

-

Thương (thương gia)

Lê (quả lê, cây lê)

Hương (hương thơm, mùi hương)

Ly (ngọc lưu ly)

-

Thùy (biên thùy, thùy dương)

Liên (hoa sen)

Hường (màu hồng)

Nhật (mặt trời)

-

Thụy (may mắn, họ Thụy)

Liễu (cây dương liễu)

Huyền (đen, sâu sắc)

Ninh (an ninh)

-

Thúy (xanh biếc, ngọc phỉ thúy)

Lương (cái cầu, cái xà, họ lương)

Huỳnh (hoàng đế)

Nữ (con gái)

-

Thuyết (nói, thuyết minh)

Hồng (rộng lớn)

Ly (cự ly)

-

Thục (quen, thành thục)

Lâm (rừng)

Hồng (thịnh vượng)

Lý (đạo lý, chân lý)

-

Thương (thương cảm)

Lâm (tên ngọc đẹp)

Hồng (vĩ mô, rộng lớn)

Lý (lý luận, lý thuyết)

-

Thương (thương gia)

Lê (quả lê, cây lê)

Hương (hương thơm, mùi hương)

Ly (ngọc lưu ly)

-

Thùy (biên thùy, thùy dương)

Liên (hoa sen)

Hường (màu hồng)

Nhật (mặt trời)

-

Thụy (may mắn, họ Thụy)

Liễu (cây dương liễu)

Huyền (đen, sâu sắc)

Ninh (an ninh)

-

Thúy (xanh biếc, ngọc phỉ thúy)

Lương (cái cầu, cái xà, họ lương)

Huỳnh (hoàng đế)

Nữ (con gái)

-

Thuyết (nói, thuyết minh)

Lý (quả mận, họ lý)

Lệ (nước mắt)

Nương (cô nương, nương tử)

-

Tiên (tiên nữ, thần tiên)

Mai (hoa mai)

Mi (quyến rũ, xinh đẹp)

Thảo (thảo luận)

-

Tiên (tiên phong, trước)

Miên (bông, vải bông)

Miên (bông sợi mềm mại)

Trân (trân châu, ngọc trai)

-

Trân (trân châu, ngọc trai)

Mộng (mơ mộng, giấc mộng)

Minh (sáng suốt, anh minh)

Trân (trân trọng, quý giá)

-

Trang (nữ trang, trang sức)

Nga (khoảnh khắc)

Mỹ (đẹp, mỹ lệ)

Trinh (trinh trắng)

-

Trang (trang phục, giả trang)

Ngạn (ngạn ngữ)

My (quyến rũ, xinh đẹp)

Yên (khói)

-

Trang (trang trại)

Nghị (hội nghị)

Nga (người đẹp)

-

-

Tú (ưu tú, thanh tú)

Nghi (nghi lễ, nghi thức)

Ngạn (bờ sông, bờ biển, cao ngạo)

-

-

Tường (cát tường)

Ngọc (đá quý, ngọc ngà)

Oanh (oanh liệt)

-

-

Xuân (mùa xuân, thanh xuân)

Ngôn (ngôn ngữ)

Phi (bay lên)

-

-

-

Nguyên (nguồn gốc)

Phi (thị phi, phi thường)

-

-

-

Nguyên (nguyên thủ, trạng nguyên)

Phúc (phúc đức, phúc thọ)

-

-

-

Nguyên (nguyên thủy, nguồn gốc)

Phụng (cung phụng, phụng sự)

-

-

-

Nguyệt (mặt trăng)

Phụng (phụng hoàng, phượng hoàng)

-

-

-

Nhã (nhã nhặn, thanh nhã)

Phượng (phường hoàng)

-

-

-

Oanh (chim oanh)

Phương (phương hướng)

-

-

-

Phương (hoa cỏ tốt đẹp)

Sa (cát)

-

-

-

Quế (cây quế, nguyệt quế, họ Quế)

Sương (sương mù, sương gió)

-

-

-

Quý (quý giá)

Thắm (thâm sâu, thắm thiết)

-

-

-

Quyên (chim quyên, hoa đỗ quyên)

Thanh (trong sạch, thanh thoát)

-

-

-

Quyên (đẹp đẽ)

Thu (thu hồi, thu dọn)

-

-

-

Quyên (quyên góp)

Thục (hiền thục, thục nữ)

-

-

-

Quyền (quyền quý, chức quyền)

Thủy (nước)

-

-

-

Quỳnh (ngọc đẹp)

Tuệ (trí tuệ)

-

-

-

Thảo (cỏ cây)

Tuyền (con suối, họ Tuyền)

-

-

-

Thương (cây thương)

Tuyết (bông tuyết)

-

-

-

Trà (trà, chè)

Uyên (uyên thâm, uyên bác)

-

-

-

Trâm (trâm anh thế kiệt)

Vi (nhỏ bé, vi mô)

-

-

-

Vi (hoa tường vi)

Vũ (mưa)

-

-

-

Vinh (vinh quang)

Vy (nhỏ bé, vi mô)

-

-

 

Gợi ý những tên đệm hay để đặt tên cho con gái

 

STT

Tên đệm hay, đẹp cho con gái

Gợi ý tên đẹp cho con gái

1

Thu

Thu Anh, Thu Băng, Thu Ca, Thu Cầm, Thu Châu, Thu Chi, Thu Cúc, Thu Đào, Thu Diệu, Thu Dịu, Thu Doanh, Thu Dương, Thu Giang, Thu Giao, Thu Hà, Thu Hạ, Thu Hân, Thu Hằng, Thu Hạnh, Thu Hảo, Thu Hậu, Thu Hiền, Thu Hồng, Thu Huệ, , Thu Kiều, Thu Lam, Thu Lâm, Thu Lan, Thu Liên, Thu Liễu, Thu Loan, Thu Mai, Thu Minh, Thu Mộng, Thu Nga, Thu Ngân, Thu Nghi, Thu Ngọc, Thu Nguyên, Thu Nguyệt, Thu Nhã, Thu Nhi, Thu Như, Thu Nhung, Thu Oanh, Thu Phương, Thu Quyên, Thu Quỳnh, Thu San, Thu Tâm, Thu Thảo, Thu Trà, Thu Trâm, Thu Trân, Thu Trang, Thu Trúc, Thu Tú, Thu Tường, Thu Vi, Thu Xuân, Thu Hương, Thu Huyền, Thu Lệ, Thu Mẫn, Thu Mỹ, Thu Phượng, Thu Sương, Thu Uyên, Thu Thắm, Thu Thủy, Thu Tuyền, Thu Tuyết, Thu Vân, Thu Văn, Thu Vũ, Thu Ánh, Thu Linh, Thu Trinh, Thu Yên, Thu Ái, Thu An, Thu Ân, Thu Dung, Thu Di, Thu Diễm, Thu Duyên, Thu Khuê, Thu Yến, Thu Ý,

2

Phương

Phương Anh, Phương Băng, Phương Ca, Phương Cầm, Phương Châu, Phương Chi, Phương Cúc, Phương Đào, Phương Diệu, Phương Dịu, Phương Doanh, Phương Dương, Phương Giang, Phương Giao, Phương Hà, Phương Hạ, Phương Hân, Phương Hằng, Phương Hạnh, Phương Hảo, Phương Hậu, Phương Hiền, Phương Hoa, Phương Hồng, Phương Huệ, Phương Khanhi, Phương Kiều, Phương Kim, Phương Lam, Phương Lâm, Phương Lan, Phương Lê, Phương Liên, Phương Liễu, Phương Loan, Phương Mai, Phương Minh, Phương Mộng, Phương Nga, Phương Ngân, Phương Nghi, Phương Ngọc, Phương Nguyên, Phương Nguyệt, Phương Nhã, Phương Nhi, Phương Nhiên, Phương Như, Phương Nhung, Phương Oanh, Phương Phương, Phương Quân, Phương Quế, Phương Quyên, Phương Quỳnh, Phương San, Phương Tâm, Phương Thanh, Phương Thảo, Phương Thi, Phương Thiên, Phương Thoa, Phương Thu, Phương Thư, Phương Thuần, Phương Thục, Phương Thúy, Phương Thùy, Phương Thụy, Phương Tiên, Phương Trà, Phương Trâm, Phương Trân, Phương Trang, Phương Trúc, Phương Tú, Phương Tường, Phương Vi, Phương Xuân, Phương Huyền, Phương Lệ, Phương Mẫn, Phương Mỹ, Phương Uyên, Phương Thắm, Phương Thanh, Phương Thu, Phương Thủy, Phương Tuyền, Phương Tuyết, Phương Vân, Phương Vũ, Phương Ánh, Phương Linh, Phương Trinh, Phương Yên, Phương Ái, Phương An, Phương Ân, Phương Dung, Phương Di, Phương Diễm, Phương Duyên, Phương Yến, Phương Ý

3

Thanh

Thanh Anh, Thanh Băng, Thanh Ca, Thanh Cầm, Thanh Châu, Thanh Chi, Thanh Cúc, Thanh Đào, Thanh Diệu, Thanh Dịu, Thanh Doanh, Thanh Dương, Thanh Giang, Thanh Giao, Thanh Hà, Thanh Hạ, Thanh Hân, Thanh Hằng, Thanh Hạnh, Thanh Hảo, Thanh Hậu, Thanh Hiền, Thanh Hoa, Thanh Hồng, Thanh Huệ, Thanh Khanh, Thanh Khôi, Thanh Khuyên, Thanh Kiều, Thanh Kim, Thanh Lam, Thanh Lâm, Thanh Lan, Thanh Lê, Thanh Liên, Thanh Liễu, Thanh Loan, Thanh Mai, Thanh Miên, Thanh Minh, Thanh Mộng, Thanh Nga, Thanh Ngân, Thanh Nghi, Thanh Ngọc, Thanh Nguyên, Thanh Nguyệt, Thanh Nhã, Thanh Nhi, Thanh Nhiên, Thanh Như, Thanh Nhung, Thanh Oanh, Thanh Phương, Thanh Quân, Thanh Quế, Thanh Quyên, Thanh Quỳnh, Thanh San, Thanh Tâm, Thanh Thanh, Thanh Thảo, Thanh Thi, Thanh Thiên, Thanh Thơ, Thanh Thoa, Thanh Thu, Thanh Thư, Thanh Thuần, Thanh Thục, Thanh Thương, Thanh Thương, Thanh Thúy, Thanh Thùy, Thanh Thụy, Thanh Tiên, Thanh Trà, Thanh Trâm, Thanh Trân, Thanh Trang, Thanh Trúc, Thanh Tú, Thanh Tường, Thanh Vi, Thanh Xuân, Thanh Hương, Thanh Huyền, Thanh Lệ, Thanh Mẫn, Thanh Mỹ, Thanh Phượng, Thanh Sương, Thanh Uyên, Thanh Thắm, Thanh Thu, Thanh Thủy, Thanh Tuyền, Thanh Tuyết, Thanh Vân, Thanh Vũ, Thanh Linh, Thanh Trinh, Thanh Yên, Thanh Ái, Thanh An, Thanh Ân, Thanh Dung, Thanh Di, Thanh Diễm, Thanh Duyên, Thanh Khuê, Thanh Yến, Thanh Ý

4

Minh

Minh Anh, Minh Băng, Minh Ca, Minh Cầm, Minh Châu, Minh Chi, Minh Đào, Minh Diệu, Minh Dịu, Minh Doanh, Minh Dương, Minh Giang, Minh Giao, Minh Hà, Minh Hạ, Minh Hân, Minh Hằng, Minh Hạnh, Minh Khanh, Minh Khôi, Minh Khuyên, Minh Kiều, Minh Lam, Minh Lan, Minh Lê, Minh Liên, Minh Liễu, Minh Loan, Minh Minh, Minh Mộng, Minh Nga, Minh Ngân, Minh Nghi, Minh Ngọc, Minh Nguyên, Minh Nguyệt, Minh Nhã, Minh Nhi, Minh Nhiên, Minh Như, Minh Nhung, Minh Oanh, Minh Phương, Minh Quyên, Minh Quỳnh, Minh San, Minh Tâm, Minh Thanh, Minh Thảo, Minh Thi, Minh Thơ, Minh Thoa, Minh Thu, Minh Thư, Minh Thuần, Minh Thục, Minh Thương, Minh Thương, Minh Thúy, Minh Thùy, Minh Thụy, Minh Tiên, Minh Trà, Minh Trâm, Minh Trân, Minh Trang, Minh Trúc, Minh Tú, Minh Tường, Minh Vi, Minh Xuân, Minh Hương, Minh Huyền, Minh Phượng, Minh Sương, Minh Uyên, Minh Thanh, Minh Thu, Minh Thủy, Minh Tuyền, Minh Tuyết, Minh Vân, Minh Văn, Minh Vũ, Minh Ánh, Minh Linh, Minh Trinh, Minh Yên, Minh Ái, Minh An, Minh Ân, Minh Dung, Minh Di, Minh Diễm, Minh Duyên, Minh Khuê, Minh Yến,

5

Ngọc

Ngọc Anh, Ngọc Băng, Ngọc Ca, Ngọc Cầm, Ngọc Châu, Ngọc Chi, Ngọc Cúc, Ngọc Cương, Ngọc Đào, Ngọc Diệu, Ngọc Dịu, Ngọc Doanh, Ngọc Dương, Ngọc Giang, Ngọc Giao, Ngọc Hà, Ngọc Hạ, Ngọc Hân, Ngọc Hằng, Ngọc Hạnh, Ngọc Hảo, Ngọc Hậu, Ngọc Hiền, Ngọc Hoa, Ngọc Hồng, Ngọc Huệ, Ngọc Khanh, Ngọc Khôi, Ngọc Khuyên, Ngọc Kiều, Ngọc Lam, Ngọc Lâm, Ngọc Lan, Ngọc Lê, Ngọc Liên, Ngọc Liễu, Ngọc Loan, Ngọc Mai, Ngọc Miên, Ngọc Minh, Ngọc Mộng, Ngọc Nga, Ngọc Ngân, Ngọc Nghi, Ngọc Nguyên, Ngọc Nguyệt, Ngọc Nhã, Ngọc Nhi, Ngọc Nhiên, Ngọc Như, Ngọc Nhung, Ngọc Oanh, Ngọc Phương, Ngọc Quế, Ngọc Quyên, Ngọc San, Ngọc Tâm, Ngọc Thanh, Ngọc Thảo, Ngọc Thi, Ngọc Thiên, Ngọc Thơ, Ngọc Thoa, Ngọc Thu, Ngọc Thư, Ngọc Thuần, Ngọc Thương, Ngọc Thúy, Ngọc Thùy, Ngọc Thụy, Ngọc Tiên, Ngọc Trà, Ngọc Trâm, Ngọc Trân, Ngọc Trang, Ngọc Trúc, Ngọc Tú, Ngọc Tường, Ngọc Vi, Ngọc Xuân, Ngọc Hương, Ngọc Huyền, Ngọc Lệ, Ngọc Mẫn, Ngọc Mỹ, Ngọc Phượng, Ngọc Sương, Ngọc Uyên, Ngọc Thắm, Ngọc Thanh, Ngọc Thu, Ngọc Thủy, Ngọc Tuyền, Ngọc Tuyết, Ngọc Vân, Ngọc Văn, Ngọc Vũ, Ngọc Ánh, Ngọc Linh, Ngọc Trinh, Ngọc Yên, Ngọc An, Ngọc Ân, Ngọc Dung, Ngọc Di, Ngọc Diễm, Ngọc Duyên, Ngọc Khuê, Ngọc Yến, Ngọc Ý,

6

Thùy

Thùy Anh, Thùy Băng, Thùy Ca, Thùy Cầm, Thùy Châu, Thùy Chi, Thùy Cúc, Thùy Cương, Thùy Đào, Thùy Diệu, Thùy Dịu, Thùy Doanh, Thùy Dương, Thùy Giang, Thùy Giao, Thùy Hà, Thùy Hạ, Thùy Hân, Thùy Hằng, Thùy Hạnh, Thùy Hảo, Thùy Hậu, Thùy Hồng, Thùy Huệ, Thùy Khanh, Thùy Kiều, Thùy Kim, Thùy Kim, Thùy Lam, Thùy Lâm, Thùy Lan, Thùy Lê, Thùy Liên, Thùy Loan, Thùy Mai, Thùy Miên, Thùy Minh, Thùy Mộng, Thùy Nga, Thùy Ngân, Thùy Nghi, Thùy Ngọc, Thùy Nguyên, Thùy Nguyệt, Thùy Nhã, Thùy Nhi, Thùy Nhiên, Thùy Như, Thùy Nhung, Thùy Oanh, Thùy Phương, Thùy Quân, Thùy Quế, Thùy Quyên, Thùy Quỳnh, Thùy San, Thùy Tâm, Thùy Thanh, Thùy Thảo, ,Thùy Tiên, Thùy Trà, Thùy Trâm, Thùy Trân, Thùy Trang, Thùy Trúc, Thùy Tú, Thùy Tường, Thùy Vi, Thùy Xuân, Thùy Hương, Thùy Huyền, Thùy Lệ, Thùy Mẫn, Thùy Mỹ, Thùy Phượng, Thùy Sương, Thùy Uyên, Thùy Tuyền, Thùy Tuyết, Thùy Vân, Thùy Văn, Thùy Vũ, Thùy Ánh, Thùy Linh, Thùy Trinh, Thùy Yên, Thùy Ái, Thùy An, Thùy Ân, Thùy Dung, Thùy Di, Thùy Diễm, Thùy Duyên, Thùy Khuê, Thùy Yến,

7

Hồng

Hồng Anh, Hồng Băng, Hồng Ca, Hồng Cầm, Hồng Châu, Hồng Chi, Hồng Cúc, Hồng Cương, Hồng Đào, Hồng Diệu, Hồng Dịu, Hồng Doanh, Hồng Dương, Hồng Giang, Hồng Giao, Hồng Hà, Hồng Hạ, Hồng Hân, Hồng Hằng, Hồng Hạnh, Hồng Hảo, Hồng Hậu, Hồng Hoa, Hồng Khanh, Hồng Kiều, Hồng Lam, Hồng Lâm, Hồng Lan, Hồng Liên, Hồng Liễu, Hồng Loan, Hồng Mai, Hồng Miên, Hồng Minh, Hồng Mộng, Hồng Nga, Hồng Ngân, Hồng Nghi, Hồng Ngọc, Hồng Nguyên, Hồng Nguyệt, Hồng Nhã, Hồng Nhi, Hồng Nhiên, Hồng Như, Hồng Nhung, Hồng Oanh, Hồng Phương, Hồng Quân, Hồng Quế, Hồng Quyên, Hồng Quỳnh, Hồng San, Hồng Tâm, Hồng Thanh, Hồng Thảo, Hồng Thi, Hồng Thoa, Hồng Thu, Hồng Thư , Hồng Thương, Hồng Thương, Hồng Thúy, Hồng Thùy, Hồng Thụy, Hồng Tiên, Hồng Trâm, Hồng Trân, Hồng Trang, Hồng Trúc, Hồng Tú, Hồng Tường, Hồng Vi, Hồng Xuân, Hồng Hương, Hồng Huyền, Hồng Lệ, Hồng Mẫn, Hồng Mỹ, Hồng Phượng, Hồng Sương, Hồng Uyên, Hồng Thắm, Hồng Thanh, Hồng Thu, Hồng Thủy, Hồng Tuyền, Hồng Tuyết, Hồng Vân, Hồng Văn, Hồng Vũ, Hồng Ánh, Hồng Linh, Hồng Trinh, Hồng Yên, Hồng Ái, Hồng An, Hồng Ân, Hồng Dung, Hồng Di, Hồng Diễm, Hồng Duyên, Hồng Khuê, Hồng Yến, Hồng Ý,

8

Hà Anh, Hà Băng, Hà Ca, Hà Châu, Hà Chi, Hà Cúc, Hà Cương, Hà Đào, Hà Diệu, Hà Dịu, Hà Doanh, Hà Dương, Hà Giang, Hà Giao, Hà Khanh, Hà Khôi, Hà Khuyên, Hà Kiều, Hà Kim, Hà Kim, Hà Lam, Hà Lâm, Hà Lan, Hà Lê, Hà Liên, Hà Liễu, Hà Loan, Hà Mai, Hà Miên, Hà Minh, Hà Ngân, Hà Nghi, Hà Ngọc, Hà Nguyên, Hà Nguyệt, Hà Nhã, Hà Nhi, Hà Nhiên, Hà Như, Hà Nhung, Hà Oanh, Hà Phương, Hà Quân, Hà Quế, Hà Quyên, Hà Quỳnh, Hà San, Hà Tâm, Hà Thanh, Hà Thảo, Hà Thi, Hà Thiên, Hà Thơ, Hà Thoa, Hà Thu, Hà Thư, Hà Thuần, Hà Thục, Hà Thương, Hà Thương, Hà Thúy, Hà Thùy, Hà Thụy, Hà Tiên, Hà Trà, Hà Trâm, Hà Trân, Hà Trang, Hà Trúc, Hà Tú, Hà Tường, Hà Vi, Hà Xuân, Hà Hương, Hà Huyền, Hà Lệ, Hà Mẫn, Hà Mỹ, Hà Phượng, Hà Sương, Hà Uyên, Hà Thắm, Hà Thanh, Hà Thu, Hà Thủy, Hà Tuyền, Hà Tuyết, Hà Vân, Hà Văn, Hà Vũ, Hà Ánh, Hà Linh, Hà Trinh, Hà Yên, Hà Ái, Hà An, Hà Ân, Hà Dung, Hà Di, Hà Diễm, Hà Duyên, Hà Khuê, Hà Yến, Hà Ý, Hà ,

9

Quỳnh

Quỳnh Anh, Quỳnh Băng, Quỳnh Ca, Quỳnh Cầm, Quỳnh Châu, Quỳnh Chi, Quỳnh Cúc, Quỳnh Cương, Quỳnh Đào, Quỳnh Diệu, Quỳnh Dịu, Quỳnh Doanh, Quỳnh Dương, Quỳnh Giang, Quỳnh Giao, Quỳnh Hà, Quỳnh Hạ, Quỳnh Hân, Quỳnh Hằng, Quỳnh Hạnh, Quỳnh Hảo, Quỳnh Hậu, Quỳnh Hiền, Quỳnh Hoa, Quỳnh Hồng, Quỳnh Huệ, Quỳnh Khanh, Quỳnh Khôi, Quỳnh Khuyên, Quỳnh Kiều, Quỳnh Kim, Quỳnh Kim, Quỳnh Lam, Quỳnh Lâm, Quỳnh Lan, Quỳnh Lê, Quỳnh Liên, Quỳnh Liễu, Quỳnh Loan, Quỳnh Mai, Quỳnh Miên, Quỳnh Minh, Quỳnh Mộng, Quỳnh Nga, Quỳnh Ngân, Quỳnh Nghi, Quỳnh Ngọc, Quỳnh Nguyên, Quỳnh Nguyệt, Quỳnh Nhã, Quỳnh Nhi, Quỳnh Nhiên, Quỳnh Như, Quỳnh Nhung, Quỳnh Oanh, Quỳnh Phương, Quỳnh Quân, Quỳnh Quyên, Quỳnh Quỳnh, Quỳnh San, Quỳnh Tâm, Quỳnh Thanh, Quỳnh Thảo, Quỳnh Thi, Quỳnh Thiên, Quỳnh Thơ, Quỳnh Thoa, Quỳnh Thu, Quỳnh Thư, Quỳnh Thuần, Quỳnh Thục, Quỳnh Thương, Quỳnh Thương, Quỳnh Thúy, Quỳnh Thùy, Quỳnh Thụy, Quỳnh Tiên, Quỳnh Trà, Quỳnh Trâm, Quỳnh Trân, Quỳnh Trang, Quỳnh Trúc, Quỳnh Tú, Quỳnh Tường, Quỳnh Vi, Quỳnh Xuân, Quỳnh Hương, Quỳnh Huyền, Quỳnh Lệ, Quỳnh Mẫn, Quỳnh Mỹ, Quỳnh Phượng, Quỳnh Sương, Quỳnh Uyên, Quỳnh Thắm, Quỳnh Thanh, Quỳnh Thu, Quỳnh Thủy, Quỳnh Tuyền, Quỳnh Tuyết, Quỳnh Vân, Quỳnh Văn, Quỳnh Vũ, Quỳnh Ánh, Quỳnh Linh, Quỳnh Trinh, Quỳnh Yên, Quỳnh Ái, Quỳnh An, Quỳnh Ân, Quỳnh Dung, Quỳnh Di, Quỳnh Diễm, Quỳnh Duyên, Quỳnh Khuê, Quỳnh Yến, Quỳnh Ý, Quỳnh ,

10

Thúy

Thúy Anh, Thúy Băng, Thúy Ca, Thúy Cầm, Thúy Châu, Thúy Chi, Thúy Cúc, Thúy Cương, Thúy Đào, Thúy Diệu, Thúy Dịu, Thúy Doanh, Thúy Dương, Thúy Giang, Thúy Giao, Thúy Hà, Thúy Hạ, Thúy Hân, Thúy Hằng, Thúy Hạnh, Thúy Hảo, Thúy Hậu, Thúy Hiền, Thúy Hoa, Thúy Hồng, Thúy Huệ, Thúy Khanh, Thúy Khôi, Thúy Khuyên, Thúy Kiều, Thúy Kim, Thúy Kim, Thúy Lam, Thúy Lâm, Thúy Lan, Thúy Lê, Thúy Liên, Thúy Liễu, Thúy Loan, Thúy Mai, Thúy Miên, Thúy Minh, Thúy Mộng, Thúy Nga, Thúy Ngân, Thúy Nghi, Thúy Ngọc, Thúy Nguyên, Thúy Nguyệt, Thúy Nhã, Thúy Nhi, Thúy Nhiên, Thúy Như, Thúy Nhung, Thúy Oanh, Thúy Phương, Thúy Quân, Thúy Quế, Thúy Quyên, Thúy Quỳnh, Thúy San, Thúy Tâm, Thúy Thanh, Thúy Thảo, Thúy Thi, Thúy Thiên, Thúy Thơ, Thúy Thoa, Thúy Thu, Thúy Thư, Thúy Thuần, Thúy Thục, Thúy Thương, Thúy Thương, Thúy Thùy, Thúy Tiên, Thúy Trà, Thúy Trâm, Thúy Trân, Thúy Trang, Thúy Trúc, Thúy Tú, Thúy Tường, Thúy Vi, Thúy Xuân, Thúy Hương, Thúy Huyền, Thúy Lệ, Thúy Mẫn, Thúy Mỹ, Thúy Phượng, Thúy Uyên, Thúy Thắm, Thúy Thanh, Thúy Tuyền, Thúy Tuyết, Thúy Vân, Thúy Văn, Thúy Vũ, Thúy Ánh, Thúy Linh, Thúy Trinh, Thúy Yên, Thúy Ái, Thúy An, Thúy Ân, Thúy Dung, Thúy Di, Thúy Diễm, Thúy Duyên, Thúy Khuê, Thúy Yến,

11

Khánh

Khánh Anh, Khánh Băng, Khánh Ca, Khánh Cầm, Khánh Châu, Khánh Chi, Khánh Cúc, Khánh Cương, Khánh Đào, Khánh Diệu, Khánh Dịu, Khánh Doanh, Khánh Giang, Khánh Giao, Khánh Hà, Khánh Hạ, Khánh Hân, Khánh Hằng, Khánh Hạnh, Khánh Hảo, Khánh Hậu, Khánh Hiền, Khánh Hoa, Khánh Hồng, Khánh Huệ, Khánh Kiều, Khánh Kim, Khánh Lam, Khánh Lâm, Khánh Lan, Khánh Lê, Khánh Liên, Khánh Liễu, Khánh Loan, Khánh Mai, Khánh Miên, Khánh Minh, Khánh Mộng, Khánh Nga, Khánh Ngân, Khánh Nghi, Khánh Ngọc, Khánh Nguyên, Khánh Nguyệt, Khánh Nhã, Khánh Nhi, Khánh Nhiên, Khánh Như, Khánh Nhung, Khánh Oanh, Khánh Phương, Khánh Quân, Khánh Quế, Khánh Quyên, Khánh Quỳnh, Khánh San, Khánh Tâm, Khánh Thanh, Khánh Thi, Khánh Thiên, Khánh Thơ, Khánh Thoa, Khánh Thu, Khánh Thư, Khánh Thuần, Khánh Thục, Khánh Thương, Khánh Thương, Khánh Thúy, Khánh Thùy, Khánh Thụy, Khánh Tiên, Khánh Trà, Khánh Trâm, Khánh Trân, Khánh Trang, Khánh Trúc, Khánh Tú, Khánh Tường, Khánh Vi, Khánh Xuân, Khánh Hương, Khánh Huyền, Khánh Lệ, Khánh Mẫn, Khánh Mỹ, Khánh Phượng, Khánh Sương, Khánh Uyên, Khánh Thắm, Khánh Thanh, Khánh Thu, Khánh Thủy, Khánh Tuyền, Khánh Tuyết, Khánh Vân, Khánh Văn, Khánh Vũ, Khánh Ánh, Khánh Linh, Khánh Trinh, Khánh Yên, Khánh Ái, Khánh An, Khánh Ân, Khánh Dung, Khánh Di, Khánh Diễm, Khánh Duyên, Khánh Khuê, Khánh Yến,

12

Hương

Hương Anh, Hương Băng, Hương Ca, Hương Cầm, Hương Châu, Hương Chi, Hương Cúc, Hương Cương, Hương Đào, Hương Diệu, Hương Dịu, Hương Doanh, Hương Dương, Hương Giang, Hương Giao, Hương Hà, Hương Hạ, Hương Hân, Hương Hằng, Hương Hạnh, Hương Hiền, Hương Hoa, Hương Hồng, Hương Huệ, Hương Khanh, Hương Khôi, Hương Khuyên, Hương Kiều, Hương Kim, Hương Kim, Hương Lam, Hương Lâm, Hương Lan, Hương Lê, Hương Liên, Hương Liễu, Hương Loan, Hương Mai, Hương Miên, Hương Minh, Hương Mộng, Hương Nga, Hương Ngân, Hương Nghi, Hương Ngọc, Hương Nguyên, Hương Nguyệt, Hương Nhã, Hương Nhi, Hương Nhiên, Hương Như, Hương Nhung, Hương Oanh, Hương Phương, Hương Quân, Hương Quế, Hương Quyên, Hương Quỳnh, Hương San, Hương Tâm, Hương Thanh, Hương Thảo, Hương Thi, Hương Thiên, Hương Thơ, Hương Thoa, Hương Thu, Hương Thư, Hương Thuần, Hương Thục, Hương Thúy, Hương Thùy, Hương Thụy, Hương Tiên, Hương Trà, Hương Trâm, Hương Trân, Hương Trang, Hương Trúc, Hương Tú, Hương Tường, Hương Vi, Hương Xuân, Hương Hương, Hương Huyền, Hương Lệ, Hương Mẫn, Hương Mỹ, Hương Phượng, Hương Sương, Hương Uyên, Hương Thắm, Hương Thanh, Hương Thu, Hương Thủy, Hương Tuyền, Hương Tuyết, Hương Vân, Hương Văn, Hương Vũ, Hương Ánh, Hương Linh, Hương Trinh, Hương Yên, Hương Ái, Hương An, Hương Ân, Hương Dung, Hương Di, Hương Diễm, Hương Duyên, Hương Khuê, Hương Yến, Hương Ý,

13

Diệu

Diệu Anh, Diệu Băng, Diệu Ca, Diệu Cầm, Diệu Châu, Diệu Chi, Diệu Cúc, Diệu Cương, Diệu Đào, Diệu Diệu, Diệu Doanh, Diệu Dương, Diệu Giang, Diệu Giao, Diệu Hà, Diệu Hạ, Diệu Hân, Diệu Hằng, Diệu Hạnh, Diệu Hảo, Diệu Hậu, Diệu Hiền, Diệu Hoa, Diệu Hồng, Diệu Huệ, Diệu Khanh, Diệu Khôi, Diệu Khuyên, Diệu Kiều, Diệu Kim, Diệu Lam, Diệu Lâm, Diệu Lan, Diệu Lê, Diệu Liên, Diệu Liễu, Diệu Loan, Diệu Mai, Diệu Miên, Diệu Minh, Diệu Mộng, Diệu Nga, Diệu Ngân, Diệu Nghi, Diệu Ngọc, Diệu Nguyên, Diệu Nguyệt, Diệu Nhã, Diệu Nhi, Diệu Nhiên, Diệu Như, Diệu Nhung, Diệu Oanh, Diệu Phương, Diệu Quân, Diệu Quế, Diệu Quyên, Diệu Quỳnh, Diệu San, Diệu Tâm, Diệu Thanh, Diệu Thảo, Diệu Thi, Diệu Thiên, Diệu Thơ, Diệu Thoa, Diệu Thu, Diệu Thư, Diệu Thuần, Diệu Thục, Diệu Thương, Diệu Thương, Diệu Thúy, Diệu Thùy, Diệu Thụy, Diệu Tiên, Diệu Trà, Diệu Trâm, Diệu Trân, Diệu Trang, Diệu Trúc, Diệu Tú, Diệu Tường, Diệu Vi, Diệu Xuân, Diệu Hương, Diệu Huyền, Diệu Lệ, Diệu Mẫn, Diệu Mỹ, Diệu Phượng, Diệu Sương, Diệu Uyên, Diệu Thắm, Diệu Thanh, Diệu Thu, Diệu Thủy, Diệu Tuyền, Diệu Tuyết, Diệu Vân, Diệu Văn, Diệu Vũ, Diệu Ánh, Diệu Linh, Diệu Trinh, Diệu Yên, Diệu Ái, Diệu An, Diệu Ân, Diệu Dung, Diệu Khuê, Diệu Yến, Diệu Ý

14

Mai

Mai Anh, Mai Băng, Mai Ca, Mai Cầm, Mai Châu, Mai Chi, Mai Cúc, Mai Cương, Mai Đào, Mai Diệu, Mai Dịu, Mai Doanh, Mai Dương, Mai Giang, Mai Giao, Mai Hà, Mai Hạ, Mai Hân, Mai Hằng, Mai Hạnh, Mai Hảo, Mai Hậu, Mai Hiền, Mai Hoa, Mai Hồng, Mai Huệ, Mai Khanh, Mai Khôi, Mai Khuyên, Mai Kiều, Mai Kim, Mai Lam, Mai Lâm, Mai Lan, Mai Lê, Mai Liên, Mai Liễu, Mai Loan, Mai Nga, Mai Ngân, Mai Nghi, Mai Ngọc, Mai Nguyên, Mai Nguyệt, Mai Nhã, Mai Nhi, Mai Nhiên, Mai Như, Mai Nhung, Mai Oanh, Mai Phương, Mai Quân, Mai Quế, Mai Quyên, Mai Quỳnh, Mai San, Mai Tâm, Mai Thanh, Mai Thảo, Mai Thi, Mai Thiên, Mai Thơ, Mai Thoa, Mai Thu, Mai Thư, Mai Thuần, Mai Thục, Mai Thương, Mai Thương, Mai Thúy, Mai Thùy, Mai Thụy, Mai Tiên, Mai Trà, Mai Trâm, Mai Trân, Mai Trang, Mai Trúc, Mai Tú, Mai Tường, Mai Vi, Mai Xuân, Mai Hương, Mai Huyền, Mai Lệ, Mai Mẫn, Mai Mỹ, Mai Phượng, Mai Sương, Mai Uyên, Mai Thắm, Mai Thanh, Mai Thu, Mai Thủy, Mai Tuyền, Mai Tuyết, Mai Vân, Mai Văn, Mai Vũ, Mai Ánh, Mai Linh, Mai Trinh, Mai Yên, Mai Ái, Mai An, Mai Ân, Mai Dung, Mai Di, Mai Diễm, Mai Duyên, Mai Khuê, Mai Yến,

15

Hải

Hải Anh, Hải Băng, Hải Ca, Hải Cầm, Hải Châu, Hải Chi, Hải Cúc, Hải Cương, Hải Đào, Hải Diệu, Hải Dịu, Hải Doanh, Hải Đường, Hải Hà, Hải Hạ, Hải Hằng, Hải Hạnh,Hải Hiền, Hải Hoa, Hải Hồng, Hải Huệ, Hải Lam, Hải Lan, Hải Liên, Hải Loan, Hải Như, Hải Nhung, Hải Oanh, Hải Tâm, Hải Thanh, Hải Uyên, Hải Thắm, Hải Thanh, Hải Tuyền, Hải Tuyết, Hải Vân, Hải Văn, Hải Vũ, Hải Ánh, Hải Linh, Hải Trinh, Hải Yên, Hải Ái, Hải An, Hải Ân, Hải Dung, Hải Di, Hải Diễm, Hải Duyên, Hải Yến,

16

Mỹ

Mỹ Anh, Mỹ Băng, Mỹ Ca, Mỹ Cầm, Mỹ Châu, Mỹ Chi, Mỹ Cúc, Mỹ Cương, Mỹ Đào, Mỹ Diệu, Mỹ Dịu, Mỹ Doanh, Mỹ Dương, Mỹ Giang, Mỹ Giao, Mỹ Hà, Mỹ Hạ, Mỹ Hân, Mỹ Hằng, Mỹ Hạnh, Mỹ Hảo, Mỹ Hậu, Mỹ Hiền, Mỹ Hoa, Mỹ Hồng, Mỹ Huệ, Mỹ Khanh, Mỹ Khôi, Mỹ Khuyên, Mỹ Kiều, Mỹ Kim, Mỹ Lam, Mỹ Lâm, Mỹ Lan, Mỹ Lê, Mỹ Liên, Mỹ Liễu, Mỹ Loan, Mỹ Mai, Mỹ Miên, Mỹ Minh, Mỹ Mộng, Mỹ Nga, Mỹ Ngân, Mỹ Nghi, Mỹ Ngọc, Mỹ Nguyên, Mỹ Nguyệt, Mỹ Nhã, Mỹ Nhi, Mỹ Nhiên, Mỹ Như, Mỹ Nhung, Mỹ Oanh, Mỹ Phương, Mỹ Quân, Mỹ Quế, Mỹ Quyên, Mỹ Quỳnh, Mỹ San, Mỹ Tâm, Mỹ Thanh, Mỹ Thảo, Mỹ Thi, Mỹ Thiên, Mỹ Thơ, Mỹ Thoa, Mỹ Thu, Mỹ Thư, Mỹ Thuần, Mỹ Thục, Mỹ Thương, Mỹ Thương, Mỹ Thúy, Mỹ Thùy, Mỹ Thụy, Mỹ Tiên, Mỹ Trà, Mỹ Trâm, Mỹ Trân, Mỹ Trang, Mỹ Trúc, Mỹ Tú, Mỹ Tường, Mỹ Vi, Mỹ Xuân, Mỹ Hương, Mỹ Huyền, Mỹ Lệ, Mỹ Mẫn, Mỹ Mỹ, Mỹ Phượng, Mỹ Sương, Mỹ Uyên, Mỹ Thắm, Mỹ Thanh, Mỹ Thu, Mỹ Thủy, Mỹ Tuyền, Mỹ Tuyết, Mỹ Vân, Mỹ Văn, Mỹ Vũ, Mỹ Ánh, Mỹ Linh, Mỹ Trinh, Mỹ Yên, Mỹ Ái, Mỹ An, Mỹ Ân, Mỹ Dung, Mỹ Di, Mỹ Diễm, Mỹ Duyên, Mỹ Khuê, Mỹ Yến, Mỹ Ý,

17

Bích

Bích Anh, Bích Ca, Bích Cầm, Bích Châu, Bích Chi, Bích Cúc, Bích Cương, Bích Đào, Bích Diệu, Bích Dịu, Bích Doanh, Bích Dương, Bích Giang, Bích Giao, Bích Hà, Bích Hạ, Bích Hân, Bích Hằng, Bích Hạnh, Bích Hảo, Bích Hậu, Bích Hiền, Bích Hoa, Bích Hồng, Bích Huệ, Bích Khanh, Bích Khôi, Bích Khuyên, Bích Kiều, Bích Lam, Bích Lâm, Bích Lan, Bích Lê, Bích Liên, Bích Liễu, Bích Loan, Bích Mai, Bích Miên, Bích Minh, Bích Mộng, Bích Nga, Bích Ngân, Bích Nghi, Bích Ngọc, Bích Nguyên, Bích Nguyệt, Bích Nhã, Bích Nhi, Bích Nhiên, Bích Như, Bích Nhung, Bích Oanh, Bích Phương, Bích Quân, Bích Quyên, Bích Quỳnh, Bích San, Bích Tâm, Bích Thanh, Bích Thảo, Bích Thi, Bích Thiên, Bích Thơ, Bích Thoa, Bích Thu, Bích Thư, Bích Thuần, Bích Thục, Bích Thương, Bích Thúy, Bích Thùy, Bích Thụy, Bích Tiên, Bích Trà, Bích Trâm, Bích Trân, Bích Trang, Bích Trúc, Bích Tú, Bích Tường, Bích Vi, Bích Xuân, Bích Hương, Bích Huyền, Bích Lệ, Bích Mẫn, Bích Mỹ, Bích Phượng, Bích Sương, Bích Uyên, Bích Thắm, Bích Thanh, Bích Thu, Bích Thủy, Bích Tuyền, Bích Tuyết, Bích Vân, Bích Văn, Bích Vũ, Bích Ánh, Bích Linh, Bích Trinh, Bích Yên, Bích Ái, Bích An, Bích Ân, Bích Dung, Bích Di, Bích Diễm, Bích Duyên, Bích Khuê,

18

Hoàng

Hoàng Anh, Hoàng Băng, Hoàng Ca, Hoàng Cầm, Hoàng Châu, Hoàng Chi, Hoàng Cúc, Hoàng Cương, Hoàng Đào, Hoàng Diệu, Hoàng Dịu, Hoàng Doanh, Hoàng Dương, Hoàng Giang, Hoàng Giao, Hoàng Hà, Hoàng Hạ, Hoàng Hân, Hoàng Hằng, Hoàng Hạnh, Hoàng Hiền, Hoàng Hoa, Hoàng Hồng, Hoàng Huệ, Hoàng Khanh, Hoàng Khôi, Hoàng Khuyên, Hoàng Kiều, Hoàng Kim, Hoàng Lam, Hoàng Lâm, Hoàng Lan, Hoàng Lê, Hoàng Liên, Hoàng Liễu, Hoàng Loan, Hoàng Mai, Hoàng Miên, Hoàng Minh, Hoàng Mộng, Hoàng Nga, Hoàng Ngân, Hoàng Nghi, Hoàng Ngọc, Hoàng Nguyên, Hoàng Nguyệt, Hoàng Nhã, Hoàng Nhi, Hoàng Nhiên, Hoàng Như, Hoàng Nhung, Hoàng Oanh, Hoàng Phương, Hoàng Quế, Hoàng Quyên, Hoàng Quỳnh, Hoàng San, Hoàng Tâm, Hoàng Thanh, Hoàng Thảo, Hoàng Thi, Hoàng Thiên, Hoàng Thơ, Hoàng Thoa, Hoàng Thu, Hoàng Thư, Hoàng Thuần, Hoàng Thục, Hoàng Thương, Hoàng Thương, Hoàng Thúy, Hoàng Thùy, Hoàng Thụy, Hoàng Tiên, Hoàng Trà, Hoàng Trâm, Hoàng Trân, Hoàng Trang, Hoàng Trúc, Hoàng Tú, Hoàng Tường, Hoàng Vi, Hoàng Xuân, Hoàng Hương, Hoàng Huyền, Hoàng Lệ, Hoàng Mẫn, Hoàng Mỹ, Hoàng Phượng, Hoàng Sương, Hoàng Uyên, Hoàng Thắm, Hoàng Thanh, Hoàng Thu, Hoàng Thủy, Hoàng Tuyền, Hoàng Tuyết, Hoàng Vân, Hoàng Văn, Hoàng Vũ, Hoàng Ánh, Hoàng Linh, Hoàng Trinh, Hoàng Yên, Hoàng Ái, Hoàng An, Hoàng Ân, Hoàng Dung, Hoàng Di, Hoàng Diễm, Hoàng Duyên, Hoàng Khuê, Hoàng Yến,

19

Huyền

Huyền Anh, Huyền Băng, Huyền Ca, Huyền Cầm, Huyền Châu, Huyền Chi, Huyền Cúc, Huyền Cương, Huyền Đào, Huyền Diệu, Huyền Dịu, Huyền Doanh, Huyền Dương, Huyền Giang, Huyền Giao, Huyền Hà, Huyền Hạ, Huyền Hằng, Huyền Hạnh, Huyền Khanh, Huyền Kiều, Huyền Lam, Huyền Lâm, Huyền Lan, Huyền Liên, Huyền Liễu, Huyền Loan, Huyền Mai, Huyền Miên, Huyền Minh, Huyền Mộng, Huyền Nga, Huyền Ngân, Huyền Nghi, Huyền Ngọc, Huyền Nguyên, Huyền Nguyệt, Huyền Nhã, Huyền Nhi, Huyền Nhiên, Huyền Như, Huyền Nhung, Huyền Oanh, Huyền Phương, Huyền Quế, Huyền Quyên, Huyền Quỳnh, Huyền San, Huyền Tâm, Huyền Thanh, Huyền Thảo, Huyền Thi, Huyền Thiên, Huyền Thơ, Huyền Thoa, Huyền Thu, Huyền Thư, Huyền Trà, Huyền Trâm, Huyền Trân, Huyền Trang, Huyền Trúc, Huyền Tú, Huyền Tường, Huyền Vi, Huyền Xuân, Huyền Hương, Huyền Huyền, Huyền Lệ, Huyền Mẫn, Huyền Mỹ, Huyền Phượng, Huyền Sương, Huyền Uyên, Huyền Thắm, Huyền Thanh, Huyền Thu, Huyền Thủy, Huyền Tuyền, Huyền Tuyết, Huyền Vân, Huyền Văn, Huyền Vũ, Huyền Ánh, Huyền Linh, Huyền Trinh, Huyền Yên, Huyền Ái, Huyền An, Huyền Ân, Huyền Dung, Huyền Di, Huyền Diễm, Huyền Duyên, Huyền Khuê, Huyền Yến,

20

Lan

Lan Anh, Lan Băng, Lan Ca, Lan Cầm, Lan Châu, Lan Chi, Lan Cúc, Lan Cương, Lan Đào, Lan Diệu, Lan Dịu, Lan Doanh, Lan Dương, Lan Giao, Lan Hà, Lan Hạ, Lan Hân, Lan Hằng, Lan Hạnh, Lan Hảo, Lan Hậu, Lan Hiền, Lan Hoa, Lan Hồng, Lan Huệ, Lan Khanh, Lan Khôi, Lan Khuyên, Lan Kiều, Lan Kim, Lan Lam, Lan Lâm, Lan Lê, Lan Liên, Lan Liễu, Lan Loan, Lan Mai, Lan Miên, Lan Minh, Lan Nga, Lan Ngân, Lan Nghi, Lan Ngọc, Lan Nguyên, Lan Nguyệt, Lan Nhã, Lan Nhi, Lan Nhiên, Lan Như, Lan Nhung, Lan Oanh, Lan Phương, Lan Quế, Lan Quyên, Lan Quỳnh, Lan San, Lan Tâm, Lan Thanh, Lan Thảo, Lan Thi, Lan Thiên, Lan Thơ, Lan Thoa, Lan Thu, Lan Thư, Lan Thuần, Lan Thục, Lan Thương, Lan Thương, Lan Thúy, Lan Thùy, Lan Thụy, Lan Tiên, Lan Trà, Lan Trâm, Lan Trân, Lan Trang, Lan Trúc, Lan Tú, Lan Tường, Lan Vi, Lan Xuân, Lan Hương, Lan Huyền, Lan Lệ, Lan Mẫn, Lan Mỹ, Lan Phượng, Lan Sương, Lan Uyên, Lan Thắm, Lan Thanh, Lan Thu, Lan Thủy, Lan Tuyền, Lan Tuyết, Lan Vân, Lan Văn, Lan Vũ, Lan Ánh, Lan Linh, Lan Trinh, Lan Yên, Lan Ái, Lan An, Lan Ân, Lan Dung, Lan Di, Lan Diễm, Lan Duyên, Lan Khuê, Lan Yến,

 

Gợi ý đặt tên con gái hay, đẹp với ý nghĩa tài năng, bình an và hạnh phúc

 

Tên con gái

Ý nghĩa tên con gái

Gợi ý tên con gái hay, đẹp

Ái

Con gái tên Ái có ý nghĩa là tình yêu thể hiện sự lương thiện, nhận hậu. Ngoài ra, con gái tên Ái còn ý chỉ dung mạo xinh đẹp, phẩm hạnh cao quý.

Diệu Ái , Khả Ái , Ngọc Ái, Phương Ái, Thanh Ái, Thu Ái

An

Con gái tên An có ý nghĩa mong con có cuộc đời bình an, hạnh phúc và gặp nhiều may mắn.

Bảo An , Khánh An , Gia An , Bình An , Mỹ An , Quỳnh An , Xuân An , An An , Linh An , Diệu An , Cát An , Bảo An , Kim An , Khả An , Như An , Kỳ An , Mộc An , Mai An , Vy An , Chúc An , Diệp An , Vi An , Châu An , Ngân An , Kiều An , Vân An , Song An , Yến An

Ân

Con gái tên Ân có hàm ý là ân nghĩa thể hiện tình cảm con người "có trước có sau", giàu tình cảm, nhân hậu

Bảo Ân , Gia Ân , Ngọc Ân , Minh Ân , Khánh Ân , Phúc Ân , Khả Ân , Đức Ân

Anh

Con gái tên Anh có ý nghĩa là người tài giỏi với sự thông minh, lanh lợi, tài năng và giỏi giang trên nhiều phương diện

Minh Anh , Bảo Anh , Quỳnh Anh , Phương Anh , Mai Anh , Vân Anh , Diệu Anh , Lan Anh , Kim Anh , Diệp Anh , Châu Anh , Lâm Anh , Mỹ Anh , Phúc Anh , Linh Anh , Lam Anh , Xuân Anh , Gia Anh , Kiều Anh , Quế Anh , Khánh Anh , Quynh Anh , Nguyệt Anh , Mộc Anh , Vy Anh , Vi Anh , Như Anh , Ngân Anh , Bảo Anh

Ánh

Con gái tên Ánh có ý nghĩa là ánh sáng , chiếu sáng với hàm ý cuộc đời con gái được soi sáng, đi đúng hướng. Cuộc sống đứa trẻ tên Ánh sẽ thành công và gặp nhiều thuận lợi.

Minh Ánh , Nguyệt Ánh , Nhật Ánh , Kim Ánh , Xuân Ánh , Phúc Ánh, Kim Ánh, Ngọc Ánh, Minh Ánh, Thu Ánh,

Băng

Con gái tên Băng có ý nghĩa là

Khánh Băng , Băng Băng , Như Băng , Nhã Băng , Hồng Băng , Ngọc Băng

Ca

Con gái tên Ca có ý nghĩa là khúc ca thể hiện sự nữ tính và ngọt ngào, đẹp đẽ.

Sơn Ca , Mai Ca , Nhã Ca , Ly Ca , Kim Ca , Hồng Ca , Ngọc Ca , Mỹ Ca , Uyển Ca , Du Ca, Thanh Ca

Cầm

Tên Cầm có ý nghĩa là một loại đàn, nhạc khí. Chiếc đàn được dùng để đại diện cho phái đẹp ngày xưa với hàm ý người phụ nữ, xinh đẹp, tài năng, đàn hay và duyên dáng.

Ngọc Cầm , Nguyệt Cầm , Thi Cầm

Châu

Con gái tên Châu có nhiều ý nghĩa. Châu với ý nghĩa là viên ngọc quý, trân châu mang lại sự sáng chói, có giá trị. Ngoài ra tên Châu còn có nghĩa là lãnh thổ với hàm ý tấm lòng rộng lớn, bao la như vùng đất

Bình Châu , Bảo Châu , Gia Châu , Hồng Châu , Diễm Châu , Kim Châu , Minh Châu , Thủy Châu , Trân Châu , Mộc Châu , Mỹ Châu , Ngọc Châu , Quỳnh Châu

Chi

Tên Chi có nhiều ý nghĩa là hoa mỹ hay là hướng tới phía trước. Vì vậy, con gái tên Chi với hàm ý là người con gái xinh đẹp, luôn tỏa nắng và hướng tới những điều tốt đẹp.

An Chi , Bích Chi , Bảo Chi , Diễm Chi , Lan Chi , Thùy Chi , Ngọc Chi , Mai Chi , Phương Chi , Quế Chi , Trúc Chi , Xuyến Chi , Yên Chi , Thảo Chi , Mai Chi

Cúc

Con gái tên Cúc với ý nghĩa hoa cúc. Đây là loài hoa mỏng manh, mộc mạc thể hiện sự ngây thơ, trong sáng. Vì vậy, con gái tên Cúc sẽ luôn tạo niềm vui, sự gần gũi cho những ai tiếp xúc.

Hạ Cúc , Kim Cúc , Hoàng Cúc , Thạch Cúc , Dạ Cúc , Đoan Cúc , Hương Cúc , Hồng Cúc , Thu Cúc , Thủy Cúc , Thanh Cúc , Phương Cúc , Ngọc Cúc

Cương

Con gái tên Cương có ý nghĩa là cương lĩnh hàm ý thể hiện sự quyết đoán, cứng cỏi vượt mọi chông gai và có thành tựu trong cuộc sống. Ngoài ra, tên Cương còn có ý nghĩa là kim cương ý chỉ ngọc sáng, ngọc quý

Kim Cương , Ngọc Cương , Hoa Cương , Thanh Cương

Đào

Con gái tên Đào có ý nghĩa sẽ giống như bông hoa đào rực rỡ. Hoa Đào là loài hoa tượng trưng cho sự thanh tao, mong manh và ngọt ngào. Trong các bài thơ ca, các thi nhân đều chọn hoa đào để so sánh với vẻ đẹp của các mỹ nhân.

Ánh Đào , Trúc Đào , Kim Đào, Thanh Đào , Hoài Đào , Bảo Đào , Mỹ Đào, Phương Đào, Cẩm Đào, Hồng Đào, Diễm Đào

Di

Tên Di mang ý nghĩa của sự vui vẻ với mong muốn cuộc sống của con gái luôn tràn ngập may mắn, nhiều niềm vui và tiếng cười. Ngoài ra tên "Di" còn có ý nghĩa là di chuyển, tiến lên với ẩn ý nhiều điều tốt đẹp sẽ đến với con

An Di , Hạ Di , Khả Di , Hân Di , Thùy Di , Uyển Di , Vân Di , Phương Di , Băng Di , Khánh Di

Diễm

Con gái tên Diễm với ý nghĩa là diễm lệ, sự xinh đẹp và yêu kiều. Đây là một cái tên hay, đẹp và tràn đầy nữ tính cho con trẻ. Khi tùy chọn kết hợp cùng nhiều tên đệm khác nhau sẽ mang đến nhiều ý nghĩa hay khác biệt. Hồng Diễm với hàm nghĩa con gái xinh đẹp có tương lai tươi sáng

Hương Diễm , Thu Diễm , Thanh Diễm , Bích Diễm , Hải Diễm, Như Diễm , Phương Diễm, Xuân Diễm , Ngọc Diễm

Diệu

Con gái tên Diệu có ý nghĩa là sự kỳ diệu với hàm ý những phép màu mang đến điều tốt lành, may mắn cho con gái. Đồng thời đây cũng là cái tên cha mẹ nhắn gửi con là điều kỳ diệu mà cha mẹ được ban cho.

Ngọc Diệu , Thanh Diệu , Bạch Diệu , Hoàng Diệu , Minh Diệu , Kim Diệu , Bích Diệu , Mỹ Diệu , Xuân Diệu

Dịu

Con gái tên Dịu với ý nghĩa thể hiện sự diụ dàng có hàm ý con gái là người hiền lương, nhân hậu và hạnh phúc

Hiền Dịu , Thùy Dịu , Xuân Dịu , Thanh Dịu , Thu Dịu , Ngọc Dịu , Huyền Dịu , Hương Dịu , Hồng Dịu , Hải Dịu

Doanh

Con gái tên Doanh có ý nghĩa kinh doanh với hàm ý là thành công, thành đạt. Hoặc tên Doanh còn có ý nghĩa là biển lớn thể hiện con người rộng rãi, bao la giàu tình cảm

Khả Doanh , Doanh Doanh , Phương Doanh , Vân Doanh , Mộng Doanh , Hàn Doanh , Minh Doanh , Trúc Doanh , Mỹ Doanh , Tuệ Doanh

Dung

Con gái tên Dung có ý nghĩa nói về diện mạo xinh đẹp, diễm lệ và thu hút người xung quanh. Ngoài ra, tên "Dung" còn có ý nghĩa khác là sự tràn đầy để nói về giá trị vật chất, tinh thần đầy đủ và bình an.

Hạnh Dung , Kiều Dung , Phương Dung , Từ Dung , Hà Dung , Nghi Dung , Thùy Dung , Thu Dung , Mỹ Dung , Kim Dung , Ngọc Dung , Bảo Dung , Hoàng Dung

Dương

Con gái tên Dương có hàm ý là ánh mặt trời tỏa sáng ý chỉ con người lôi cuốn, tỏa sáng thu hút người khác, thông minh và có địa vị cao. Hoặc tên Dương cũng có ý nghĩa là đại dương với hàm ý đứa trẻ có tấm lòng bao la, sâu rộng, bác ái

Ánh Dương , Thùy Dương , Hướng Dương , Thanh Dương , Hoài Dương , Bảo Dương , Mỹ Dương

Duyên

Con gái tên Duyên có ý nghĩa nói về sự xinh đẹp, duyên dáng, đáng yêu và tạo sự hấp dẫn tự nhiên từ con người cho đến mọi sự xung quanh.

Phương Duyên , Thiên Duyên , Hạnh Duyên , Phương Duyên , Ý Duyên , Phúc Duyên , Hồng Duyên , Mỹ Duyên , Thùy Duyên , Ngọc Duyên , Kiều Duyên , Kỳ Duyên , Tố Duyên , Xuân Duyên

Giang

Đặt tên con gái tên Giang có ý nghĩa dòng sông, dòng chảy thanh mát với hàm ý những điều cao cả, lớn lao. Dòng sông có khi êm đềm có khi mạnh mẽ có ý chỉ đứa trẻ sẽ có tính linh hoạt, thích ứng và vượt mọi sóng gió thăng trầm trong cuộc đời

Trường Giang , Thùy Giang , Phương Giang , Hà Giang , Thúy Giang , Như Giang , Bích Giang , Hoài Giang , Lam Giang , Hương Giang , Khánh Giang , Hồng Giang

Giao

Con gái tên Giao có ý nghĩa nói về sự tương tác với ẩn ý con gái là người có tinh thần tương trợ, sống thánh thiện và biết quan tâm người khác. Ngoài ra, "Giao" còn có ý nghĩa là tên một loại cỏ giao khá mong manh, bình dị nhưng có sức sống vô cùng mãnh liệt.

Châu Giao , Kim Giao , Ngọc Giao , Xuân Giao , Quỳnh Giao , Huỳnh Giao , Nhật Giao , Trúc Giao , Nam Giao , Phi Giao , Phương Giao , Phụng Giao

Dòng sông, hiền lành, dòng chảy dịu êm.

Tùy theo tên đệm phối mà ý nghĩa tên có thể thay đổi

Hải Hà , Phương Hà , Ngân Hà , Thu Hà , Thanh Hà , Lam Hà , Vịnh Hà , Như Hà , Lan Hà , Trang Hà , Ngọc Hà , Vân Hà , Việt Hà , Hoàng Hà , Bảo Hà , Thúy Hà , Thiên Hà

Hạ

Con gái tên Hạ với hàm ý bố mẹ muốn gửi gắm đến con những ý nghĩa của mùa hè bình yên. Đó là một dung mạo rực rỡ như ánh nắng mùa hè, tâm hồn thuần khiết, treo veo như từng tia nắng.

Thu Hạ , Diệp Hạ , Điệp Hạ , Khúc Hạ , Vĩ Hạ , Lan Hạ , Liên Hạ , Cát Hạ , Nhật Hạ , Mai Hạ , An Hạ , Ngọc Hạ , Hoàng Hạ , Cẩm Hạ

Hân

Con gái tên Hân có ý nghĩa của sự vui mừng hân hoan và tươi vui. Ngoài ra, tên Hân còn có hàm ý là rạng đông với ý chỉ tạo sự khởi đầu mới của buổi bình minh, đẹp đẽ và bình yên.

Ngọc Hân , Mai Hân , Di Hân , Gia Hân , Bảo Hân , Tuyết Hân , Thục Hân , Minh Hân , Mỹ Hân , Cẩm Hân , Thu Hân , Quỳnh Hân , Khả Hân , Tường Hân

Hằng

Con gái tên Hằng có ý nghĩa là ánh trắng với hàm ý con gái sẽ xinh đẹp, dịu dàng và thanh khiết như ánh trắng sáng nổi bật trên bầu trời đêm.

Thu Hằng , Thanh Hằng , Thúy Hằng , Phương Hằng , Nguyệt Hằng , Diễm Hằng , Diệu Hằng , Ngọc Hằng , Minh Hằng , Bích Hằng , Mỹ Hằng

Hạnh

Con gái tên Hạnh với ý nghĩa lớn là sự hạnh phúc. Bố mẹ đặt con tên Hạnh với mong cầu con sẽ hạnh phúc và bình an trong cuộc sống.

Hồng Hạnh , Thu Hạnh , Hải Hạnh , Lam Hạnh , Ngọc Hạnh , Diệu Hạnh , Dung Hạnh , Diễm Hạnh , Nguyên Hạnh , Bích Hạnh , Thúy Hạnh , Mỹ Hạnh , Lan Hạnh

Hảo

Con gái tên Hảo với ý nghĩa bao quát tất cả những điều tốt đẹp. Đó là dung mạo xinh đẹp, thanh tú. Cuộc sống hạnh phúc, công danh thuận lợi, vinh hoa phú quý.

Thanh Hảo , Hòa Hảo , Bích Hảo , Như Hảo , Vĩnh Hảo , Mỹ Hảo , Minh Hảo , Quang Hảo , Tâm Hảo , Tiến Hảo , Thiện Hảo , Đình Hảo , Phước Hảo , Xuân Hảo , Danh Hảo , Hoàng Hảo , Hoàn Hảo

Hậu

Con gái tên Hậu với hàm ý đứa trẻ là người nhân hậu và cầu mong con luôn có hậu vận an lành, mạnh khỏe và gặp nhiều may mắn.

Hải Hậu , Thu Hậu , Bích Hậu , Nguyên Hậu , Trung Hậu , Xuân Hậu , Ngọc Hậu , Kim Hậu , Ánh Hậu , Phúc Hậu , Hiếu Hậu , Hiền Hậu , Thiên Hậu , Hoàng Hậu

Hiền

Khi con gái tên Hiền sẽ là một cô gái hiền lành, có tài có đức, ôn hòa, đằm thắm, dáng vẻ, cử chỉ nhẹ nhàng, thân thiện, có tài năng & đức hạnh.

Thu Hiền , Mai Hiền , Kim Hiền , Ngọc Hiền , Minh Hiền , Thúy Hiền , Xuân Hiền , Lê Hiền , Diệu Hiền , Thanh Hiền , Phước Hiền , Mỹ Hiền , Khánh Hiền

Hoa

Tên “Hoa” thường được đặt cho nữ, chỉ những người con gái có dung mạo xinh đẹp, thu hút. Hoa có ý nghĩa là tinh túy, phẩm chất trong sạch, những điều tốt đẹp, quý giá nhất.

Hồng Hoa , Kim Hoa , Ngọc Hoa , Phương Hoa , Hạnh Hoa , Như Hoa , Quỳnh Hoa , Liên Hoa , Thanh Hoa , Cúc Hoa , Xuân Hoa , Mỹ Hoa

Hồng

Hồng có nghĩa là màu đỏ một màu tượng trung cho may mắn, cát tường, vui vẻ. Hàm ý tên Hồng mà bố mẹ muốn gửi gắm cho con chính là một cô bé lớn lên xinh tươi như hoa, sắc nước hương trời cùng một cuộc sống hạnh phúc, tràn ngập tình yêu thương.

Thu Hồng , Thúy Hồng , Thảo Hồng , Tuyết Hồng , Ngọc Hồng , Xuân Hồng , Thanh Hồng , Minh Hồng , Cẩm Hồng , Tuyết Hồng , Nguyệt Hồng , Ánh Hồng

Huệ

Con gái tên Huệ với ý nghĩa sự thanh tú, lanh lợi, công danh vẹn toàn

Thu Huệ , Bảo Huệ , Minh Huệ , Bích Huệ , Ngọc Huệ , Thanh Huệ , Khánh Huệ , Linh Huệ , Mỹ Huệ , Hoàng Huệ , Hồng Huệ , Kim Huệ , Tuyết Huệ

Hương

Con gái tên Hương mang ý nghĩa của sự dịu dàng, thanh cao, giỏi giang

Thiên Hương , Quỳnh Hương , Thu Hương , Xuân Hương , Tuyết Hương , Việt Hương , Thanh Hương , Thùy Hương , Mai Hương , Minh Hương , Kim Hương , Ngọc Hương , Diễm Hương , Bảo Hương , Quế Hương , Ngân Hương

Huyền

Con gái tên Huyền với ý nghĩa tốt đẹp, diệu kỳ thể hiện sự đáng yêu, tài ba

Thu Huyền , Thanh Huyền , Ngọc Huyền , Kim Huyền , Bích Huyền , Lệ Huyền , Minh Huyền , Diệu Huyền , Khánh Huyền , Mai Huyền , Xuân Huyền , Mộng Huyền

Khanh

Ý nghĩa là thân mật, thân thiện, hòa đồng kết giao

Bảo Khanh , Phương Khanh , Đan Khanh , Thái Khanh , Nhã Khanh , Lê Khanh , Mỹ Khanh , Ngọc Khanh , Mai Khanh , Hoài Khanh , Hà Khanh

Khôi

Ý nghĩa khôi ngô, đẹp gái, lôi cuốn và khỏe mạnh, cường tráng

Mai Khôi

Khuê

Con gái tên Khuê mang ý nghĩa của sự trưởng thành. Bố mẹ đặt tên Khuê mong muốn con hiểu biết nhiều, có được sự hạnh phúc, bình an một đời

Vân Khuê , Thục Khuê , Song Khuê , Anh Khuê , Sao Khuê , Mai Khuê , Yên Khuê , Hồng Khuê , Phương Khuê , Hà Khuê , Thiên Khuê , Sao Khuê , Ngọc Khuê

Khuyên

Con gái tên Khuyên mang ý nghĩa của sự thanh cao, giàu sang. Bố mẹ đặt tên Khuê mong muốn cho con cuộc sống luôn nhiều điều tốt đẹp, sung túc.

Kim Khuyên , Vành Khuyên , Lê Khuyên , Thanh Khuyên , Minh Khuyên , Bảo Khuyên , Trúc Khuyên , Tú Khuyên , Hoàng Khuyên , Ngọc Khuyên , Nhã Khuyên , Hà Khuyên , Tố Khuyên

Kiều

Con gái tên Kiều mang ý nghĩa kiệt xuất. Con gái được đặt tên Kiều được kỳ vọng lớn lên sẽ trí tuệ vượt trội, hiểu biết sâu rộng, tài năng hơn người.

Diễm Kiều, Bích Kiều, Thanh Kiều , Ngọc Kiều

Kim

Con gái tên Kim có ý nghĩa là tiền, vàng. chỉ sự giàu sang, phú quý, cuộc sống sung túc, làm ăn phát đạt.

Thiên Kim , Hồng Kim , Bảo Kim , Vĩnh Kim , Mỹ Kim , Hoàng Kim , Ái Kim , Yến Kim , Ánh Kim , Thanh Kim , Ngọc Kim , Bạch Kim

Lam

Con gái tên Lam là y nghĩa của viên ngọc quý, đem lại nhiều may mắn. Bố mẹ đặt con tên Lam mong cho con lớn lên xinh đẹp, phẩm chất cao sang và có cuộc sống hạnh phúc, may mắn.

Bích Lam , Ngọc Lam , Quỳnh Lam , Thanh Lam , Thiên Lam , Trúc Lam , Thụy Lam , Hồng Lam , Hải Lam

Lâm

Ý nghĩa là rừng thể hiện sự bình dị, gần gũi và mạnh mẽ, uy quyền của rừng sâu

Quế Lâm , Quỳnh Lâm , Thụy Lâm , Tịnh Lâm , Trúc Lâm , Tuệ Lâm , Mai Lâm , Ngọc Lâm , Thùy Lâm , Nhã Lâm , Hạc Lâm , Bạch Lâm , Nghi Lâm

Lan

Con gái tên Lan với ý nghĩa mong muốn con lớn lên có dung mạo xinh đẹp. "Lan" là tên của loài hoa phong lan xinh đẹp, biểu tượng cho sự giàu có, tình yêu và vẻ đẹp.

Vy Lan , Xuân Lan , Ý Lan , Tuyết Lan , Trúc Lan , Thanh Lan , Nhật Lan , Ngọc Lan , Mai Lan , Phương Lan , Quỳnh Lan , Bích Lan , Hà Lan

Con gái tên Lê với ý nghĩa mong muốn con sẽ lớn lên với một cuộc sống nhiều màu sắc. Chữ "Lê" có nghĩa là "đa sắc" cũng có nghĩa là "sum vầy".

Pha Lê , Thu Lê , Uyển Lê , Minh Lê , Thư Lê , Kim Lê , Thủy Lê , Trúc Lê , Ngọc Lê , Hoa Lê , Hiền Lê

Lệ

Con gái tên Lệ mang ý nghĩa của sự xinh đẹp và nhã nhặn. Chữ "lệ" trong "mĩ lệ", mang theo mong muốn con gái lớn lên sẽ trở thành một cô gái xinh đẹp, có khí chất, nhẹ nhàng và nhã nhặn.

Mỹ Lệ , Trúc Lệ , Diễm Lệ , Bích Lệ , Ngọc Lệ , Như Lệ , Thúy Lệ , Uyển Lệ , Nhã Lệ , Tôn Lệ , Nhật Lệ , Nguyệt Lệ , Huỳnh Lệ , Thủ Lệ

Liên

Con gái tên Liên có nghĩa là sự thanh cao, nết na và hiền dịu. "Liên" trong tiếng Hán có nghĩa là hoa sen, biểu tượng cho sự tinh khiết, gần bùn mà chẳng hôi tanh mùi bùn.

Thùy Liên , Hồng Liên , Phương Liên , Bảo Liên , Bạch Liên , Hạ Liên , Mỹ Liên , Ngọc Liên , Kiều Liên , Quỳnh Liên , Bích Liên , Kim Liên , Hương Liên , Hải Liên

Liễu

Cây liễu đứng phất phơ trước gió, nhẹ nhàng đung đưa cũng là hình ảnh ẩn dụ về một người con gái dịu dàng, nhẹ nhàng. Con gái tên Liễu mang ý nghĩa xinh đẹp mà mạnh mẽ, khôn ngoan, tính tình và suy nghĩ uyển chuyển, khéo léo trong ứng xử với mọi người xung quanh.

Thúy Liễu , Xuân Liễu , Thanh Liễu , Hồng Liễu , Trúc Liễu , Ngọc Liễu , Đan Liễu , Tường Liễu , Bích Liễu , Thu Liễu

Linh

Linh thiêng. Ý nghĩa những điều cát lợi tốt lành

Phong Linh , Phương Linh , Hạ Linh , Khánh Linh , Khả Linh , Đan Linh , Nhật Linh , Ái Linh , Mỹ Linh , Diệu Linh , Gia Linh , Mai Linh , Thùy Linh , Kim Linh , Ngọc Linh

Loan

"Loan" chính là chim Phượng mái, một loài chim thần tiên linh thiêng trong truyền thuyết. Con gái Tên "Loan" sẽ là người con gái có dung mạo xinh đẹp, nhân cách thanh cao, phẩm chất vương giả & là người tài năng, đức hạnh, phúc hậu.

Thúy Loan , Thanh Loan , Kim Loan , Ngọc Loan , Hồng Loan , Mỹ Loan , Cẩm Loan , Tố Loan , Phương Loan , Quỳnh Loan , Tuyết Loan , Ái Loan , Minh Loan

Mai

Mai là hoa mai, loài hoa tượng trưng cho sự tinh khiết xinh đẹp và rực rỡ của mùa xuân. Đặt con gái tên Mai là để mong muốn con sẽ mang sắc đẹp hấp dẫn, tươi tắn như hoa mai mỗi mùa xuân đến

Bạch Mai , Ban Mai , Chi Mai , Hồng Mai , Ngọc Mai , Nhật Mai , Thanh Mai , Quỳnh Mai , Yên Mai , Trúc Mai , Xuân Mai , Khánh Mai , Phương Mai , Tuyết Mai

Mẫn

Tên Mẫn có nghĩa là thông tuệ, sáng suốt. Con gái tên Mẫn biểu thị ý nghĩa cả trí óc lẫn tinh thần đều minh mẫn, rõ ràng.

Tuệ Mẫn , Diệu Mẫn , Như Mẫn , Ngọc Mẫn , Hải Mẫn , Huệ Mẫn , Minh Mẫn , Duy Mẫn , Quang Mẫn , Thiện Mẫn , Tiến Mẫn , Thanh Mẫn , Long Mẫn , Quỳnh Mẫn

Miên

Con gái tên Miên có ý nghĩa là vải bông, mềm mại với ẩn ý con gái là người thuần khiết, thùy mị tâm hồn trong sáng như màu trắng tinh khôi của vải bông. Ngoài ra, cây bông còn là loại cây quốc dân với ý nghĩa thâm sâu về sự quan trọng trong đời sống và sức sống mạnh liệt, bất khuất.

Hải Miên , Thụy Miên , Du Miên , Khởi Miên , Yên Miên , Mộc Miên , Dạ Miên , Hoàng Miên , Ngọc Miên , Hồng Miên , Hà Miên , Thảo Miên

Minh

Ý nghĩa của sự sáng suốt, thông minh và tài giỏi

Thu Minh , Thủy Minh , Thúy Minh , Uyên Minh , Uyển Minh , Thảo Minh , Ngọc Minh , Nguyệt Minh , Tuệ Minh , Thùy Minh , Uyên Minh , Ánh Minh , Khả Minh

Mộng

Con gái tên Mộng thể hiện sự nữ tính, lãng mạng và nét đẹp dịu dàng, kiêu sa thu hút

Xuân Mộng , Quỳnh Mộng , Thi Mộng , Thu Mộng , An Mộng , Như Mộng , Tuyền Mộng , Diễm Mộng , Lâu Mộng

Mỹ

Ba mẹ đặt tên con là Mỹ với mong muốn con lớn lên xinh đẹp, nổi bật. Cuộc đời và sự nghiệp của con cũng có thể thành công và hoàn mỹ.

Thiện Mỹ , Thiên Mỹ , Hoa Mỹ , Thục Mỹ , Thạch Mỹ , Dạ Mỹ , Ngọc Mỹ , Hoàng Mỹ , Đức Mỹ , Huy Mỹ , Huệ Mỹ

Nga

Nga là một cái tên thể hiện sắc đẹp, tức dung mạo xinh đẹp, tâm hồn đẹp. Bố mẹ đặt tên con gái với tên Nga, mong muốn con sẽ trở thành một cô gái xinh đẹp, quyền quý, cao sang và có một tâm hồn thanh cao

Bích Nga , Diệu Nga , Hạnh Nga , Hồng Nga , Kiều Nga , Lệ Nga , Mỹ Nga , Nguyệt Nga , Quỳnh Nga , Thanh Nga , Thiên Nga , Thu Nga , Thúy Nga , Tố Nga , Tuyết Nga , Việt Nga

Ngân

Con gái được ba mẹ đặt tên Ngân có ý nghĩa là bạc vàng, trang sức trân quý. Cái tên này cũng thể hiện sự yêu thương và thái độ quan tâm, chăm sóc đối với đứa con gái. Bởi đối với ba mẹ, đứa con gái là một món quà trân quý như vàng bạc mà ông trời ban cho.

Kim Ngân , Thu Ngân , Bích Ngân , Hồng Ngân , Khánh Ngân , Quỳnh Ngân , Thúy Ngân , Khả Ngân , Thanh Ngân , Kiều Ngân , Tường Ngân , Hoàng Ngân , Thiên Ngân

Nghi

Con gái tên Nghi mang ý nghĩa là sự gương mẫu, chuẩn mực. Đặt tên này với mong muốn con gái luôn sống phép tắc, theo đúng chuẩn mực và phép tắc.

Thục Nghi , Uyển Nghi , Ðông Nghi , Phương Nghi , Thảo Nghi , Xuân Nghi , Ngọc Nghi , Ái Nghi , Lan Nghi , Hải Nghi , Mộng Nghi , Huệ Nghi , Bảo Nghi , Lệ Nghi

Ngọc

Con gái tên Ngọc với hàm ý đứa trẻ là trân bảo và con người tỏa sáng như viên ngọc lôi cuối người xung quanh, thông minh, sáng dạ

Ánh Ngọc , Bảo Ngọc , Bích Ngọc , Diệu Ngọc , Giáng Ngọc , Hồng Ngọc , Khánh Ngọc , Kim Ngọc , Lam Ngọc , Lan Ngọc , Minh Ngọc , Mỹ Ngọc , Như Ngọc , Thanh Ngọc , Thu Ngọc , Vân Ngọc , Xuân Ngọc

Nguyên

Ý nghĩa là nguyên thủ, trạng nguyên với mong ước con gái học hành đỗ đạt, có địa vị cao trong xã hội

An Nguyên , Ý Nguyên , Thảo Nguyên , Tâm Nguyên Thanh Nguyên , Hạnh Nguyên , Thùy Nguyên , Mai Nguyên , Hà Nguyên , Hồng Nguyên , Khánh Nguyên

Nguyệt

Nguyệt là mặt trăng. Ba mẹ đặt con gái tên Nguyệt với mong muốn con là một vầng trăng sáng dịu dàng, ấm áp; xinh đẹp nhưng không quá chói mắt.

Ánh Nguyệt , Dạ Nguyệt , Kiều Nguyệt , Minh Nguyệt , Mộng Nguyệt , Tâm Nguyệt , Thu Nguyệt , Triều Nguyệt , Tú Nguyệt , Thanh Nguyệt , Ái Nguyệt

Nhã

Con gái tên Nhã có nghĩa là nhã nhặn, lễ phép, dịu dàng và trang nhã

Thanh Nhã , Uyển Nhã , Trang Nhã , Bích Nhã , Phương Nhã , Diệu Nhã , Trúc Nhã , Ngọc Nhã , Minh Nhã , Kim Nhã

Nhi

Con gái tên Nhi với ý nghĩa của sự nhỏ nhắn, đáng yêu như công chúa. Hơn nữa, "nhi" còn có nghĩa là một người hướng ngoại, thích sự năng động và luôn căng tràn sức sống.

Ái Nhi , Cẩm Nhi , Ðông Nhi , Gia Nhi , Hải Nhi , Hảo Nhi , Hiền Nhi , Hương Nhi , Huyền Nhi , Lâm Nhi , Lan Nhi , Linh Nhi , Mai Nhi , Mỹ Nhi , Ngọc Nhi , Phương Nhi , Quỳnh Nhi , Tâm Nhi , Thảo Nhi , Thục Nhi , Thùy Nhi , Tịnh Nhi , Tố Nhi , Yên Nhi , Uyển Nhi , Thục Nhi , Tuyết Nhi

Nhiên

Con gái tên Nhiên mang ý nghĩa một cuộc sống bình thường, an nhiên và thoải mái. Chữ "nhiên" biểu trưng cho sự nhẹ nhàng, thư thái, không gò bó áp lực.

An Nhiên , Yên Nhiên , Bảo Nhiên , Hạ Nhiên , Thi Nhiên , Lê Nhiên , Ý Nhiên , Mỹ Nhiên , Lạc Nhiên , Thảo Nhiên , Ngọc Nhiên , Thùy Nhiên , Quỳnh Nhiên

Như

Con gái tên Như mang ý nghĩa của sự chan hòa, lòng vị tha, yêu thương mọi người xung quanh. Chữ "như" có nghĩa là "độ lượng", ý nói một con người luôn sống với trái tim yêu thương, giúp đỡ mọi người hết mực.

Bích Như , Hồng Như , Quỳnh Như , Tâm Như , Thùy Như , Uyển Như , Tố Như , Ái Như , Bình Như , Ý Như , Hạnh Như , Huỳnh Như , Thanh Như , Minh Như

Nhung

Con gái tên Nhung mang ý nghĩa của sự dịu dàng và đằm thắm. Tên Nhung mang theo mong muốn con gái lớn lên sẽ được vinh hoa, phú quý, sống trong nhung lụa.

Cẩm Nhung , Hồng Nhung , Phi Nhung , Phương Nhung , Quỳnh Nhung , Thanh Nhung , Tuyết Nhung , Kiều Nhung , Bích Nhung , Ngọc Nhung , Thụy Nhung , Kim Nhung , Mỹ Nhung

Oanh

Con gái tên Oanh mang ý nghĩa của sự trong sáng, thuần khiết nhưng không kém phần thông minh, lanh lợi. Hơn nữa, oanh cũng có nghĩa là cẩn trọng, ý muốn con gái lớn lên sẽ luôn đưa ra quyết định một cách cẩn trọng.

Hoàng Oanh , Hồng Oanh , Kim Oanh , Ngọc Oanh , Song Oanh , Thu Oanh , Thùy Oanh , Trâm Oanh , Tuyết Oanh , Yến Oanh , Kiều Oanh , Mỹ Oanh , Kim Oanh

Phương

Con gái tên Phương với ý nghĩa người biết đạo lý làm người, công bằng, nhân nghĩa

Lam Phương , Lan Phương , Mai Phương , Thu Phương , Đoan Phương , Diễm Phương , Nhã Phương , Uyên Phương , Quế Phương , Duyên Phương , Ái Phương , Bích Phương , Trúc Phương , Diễm Phương , Hoài Phương , Mỹ Phương , Uyên Phương

Phượng

Con gái tên Phượng có ý nghĩa là Phượng Hoàng. Đây là vua của loài chim với vẻ đẹp rực rỡ tỏa ánh hào quang sáng chói. Ba mẹ đặt tên con gái là Phượng với mong ước con gái sẽ có vẻ đẹp rực rỡ và địa vị cao, vinh hoa, phú quý, giàu sang.

Bích Phượng , Nhật Phượng , Thu Phượng , Kim Phượng , Hải Phượng , Thúy Phượng , Mỹ Phượng , Thanh Phượng , Ngọc Phượng , Quỳnh Phượng

Quân

Con gái tên Quân có ý nghĩa là bậc vua chúa, đứng đầu, thông minh, đa tài, nhanh trí, phát lộc

Chiêu Quân , Bích Quân , Lệ Quân , Như Quân , Trúc Quân , Đông Quân , Hồng Quân , Nghi Quân , Uyển Quân , Thụy Quân , Tú Quân , Khiết Quân

Quế

Con gái tên Quế với ý nghĩa là cuộc sống của con sẽ tươi sáng, phú quý và ấm áp như mùi hương của cây Quế

Hồng Quế , Ngọc Quế , Nguyệt Quế , Phương Quế , Diễm Quế , Mai Quế , Hà Quế , Thu Quế , Hoàng Quế , Mai Quế , Đan Quế , Đơn Quế , Thanh Quế

Quyên

Con gái tên Quyên với hàm ý con gái sẽ xinh đẹp như loài chim quyên với tiếng hót thanh cao có ẩn ý khiến người người xao xuyến, nhớ thương. Ngoài ra, tên Quyên còn có hàm ý nói về một cô gái đẹp nết, hiền lành, tốt bụng.

Bảo Quyên , Bích Quyên , Diễm Quyên , Khánh Quyên , Lệ Quyên , Mai Quyên , Ngọc Quyên , Phương Quyên , Thảo Quyên , Thục Quyên , Tố Quyên , Tú Quyên , Mỹ Quyên

Quỳnh

Con gái tên Quỳnh có ý nghĩa là loài hoa Quỳnh cao quý, chỉ nở vào ban đêm. Bố mẹ đặt tên con là Quỳnh với hàm ý con gái sẽ xinh đẹp kiêu sa, phú quý, giàu sang và thuần khiết như màu trắng tinh khôi của loài hoa này

Bảo Quỳnh , Diễm Quỳnh , Gia Quỳnh , Khánh Quỳnh , Lê Quỳnh , Mộng Quỳnh , Ngọc Quỳnh , Như Quỳnh , Phương Quỳnh , Thúy Quỳnh , Trúc Quỳnh , Tú Quỳnh , Trúc Quỳnh , Hồng Quỳnh

San

Bố mẹ đặt tên con gái là "San" với hàm ý con trẻ sẽ là cô gái dịu dàng, nhu mì, thuần khiết và có tấm lòng nhân hậu, thiện lương biết chia sẻ cho người khác. Ngoài ra, tên San còn có ý nghĩa là vững chắc, dám đương đầu với mọi sóng gió.

Kim San , Quỳnh San , Bích San , Linh San , Ngọc San , San San , Hoàng San , Khả San , Mỹ San , Bích San

Sương

Lấy cảm hứng từ những giọt sương tinh khôi, con gái tên Sương có ý nghĩa bố mẹ mong con có vẻ ngoài xinh xắn, trong trẻo như những hạt sương sớm mại, hồn nhiên và đáng yêu cực kỳ.

Ngọc Sương , Nhã Sương , Thu Sương , Tú Sương , Diệp Sương , Tuyết Sương , Thảo Sương , Diễm Sương , Hồng Sương , Hoàng Sương , Mai Sương , Bích Sương , Ánh Sương , Minh Sương , Lệ Sương

Tâm

Ý nghĩa của sự hướng thiện, phẩm chất tốt đẹp

Băng Tâm , Minh Tâm , Mỹ Tâm , Ngọc Tâm , Như Tâm , Phương Tâm , Thanh Tâm , Thục Tâm , Mai Tâm , Hồng Tâm , Kiều Tâm , Khánh Tâm , Đan Tâm , Ánh Tâm , Xuân Tâm

Thắm

Con gái tên Thắm có ý nghĩa duyên dáng, dịu dàng nhưng đậm tình cảm, đồng thời cũng chứa đựng mong muốn của bố mẹ muốn con luôn hành động đẹp, nói lời hay, được mọi người yêu quý.

Xuân Thắm , Hồng Thắm , Liễu Thắm , Duyên Thắm , Ngọc Thắm , Hải Thắm , Kim Thắm , Phương Thắm , Minh Thắm , Hoài Thắm , Hương Thắm

Thanh

Con gái tên Thanh ý nghĩa của sự thanh cao, trong sạch và con người tài đức, trí tuệ

Mai Thanh , Ngân Thanh , Nhã Thanh , Phương Thanh , Quỳnh Thanh , Thanh Thanh , Thiên Thanh , Vân Thanh , Xuân Thanh , Yến Thanh , Tiểu Thanh , Hồng Thanh , Kim Thanh , Mỹ Thanh , Giang Thanh

Thanh

Con gái tên Thanh ý nghĩa của sự thanh cao, trong sạch và con người tài đức, trí tuệ

Mai Thanh , Ngân Thanh , Nhã Thanh , Phương Thanh , Quỳnh Thanh , Thanh Thanh , Thiên Thanh , Vân Thanh , Xuân Thanh , Yến Thanh , Tiểu Thanh , Hồng Thanh , Kim Thanh , Mỹ Thanh , Giang Thanh

Thảo

Tên Thảo theo nghĩa Hán Viết nghĩa là "cỏ" - một loại thực vật đơn giản nhưng có sức sống mãnh liệt. Con gái tên Thảo có ý nghĩa mong con có vẻ ngoài dịu dàng, bình dị nhưng tinh thần mạnh mẽ, tràn đầy sức sống.

Anh Thảo , Bích Thảo , Diễm Thảo , Dạ Thảo , Hương Thảo , Kim Thảo , Minh Thảo , Hoàng Thảo , Nguyên Thảo , Như Thảo , Phương Thảo , Thạch Thảo , Thanh Thảo , Thiên Thảo , Thu Thảo , Xuân Thảo , Diệu Thảo , Ngọc Thảo , Miên Thảo , Duy Thảo , Thuỵ Thảo

Thi

Tên Thi có ý nghĩa là văn thơ, con gái mang tên Thi có ý nghĩa mong con có tâm hồn nhẹ nhàng, từ tốn, lãng mạn, yêu thích sự bay bổng và mang lại cảm giác dễ chịu cho mọi người.

Ái Thi , Dạ Thi , Mộng Thi , Ngọc Thi , Phương Thi , Khánh Thi , Uyên Thi , Bảo Thi , Minh Thi , Anh Thi , Hà Thi , Hoàng Thi , Huỳnh Thi

Thiên

Con gái tên Thiên thể hiện sự bao la, rộng lớn, định đạc, có tầm nhìn rộng lớn

Ân Thiên, Thu Thiên, Hồng Thiên, Hạ Thiên, Ái Thiên, Thanh Thiên, Ngọc Thiên

Thơ

Con gái tên Thơ lấy cảm hứng từ vần thơ tao nhã, với hàm ý mong con mang nét dịu dàng, nữ tính, có tâm hồn bay bổng như những vần thơ êm dịu, lung linh, làm say lòng người.

Kim Thơ , Thu Thơ , Bích Thơ , Hồng Thơ , Khánh Thơ , Quỳnh Thơ , Thúy Thơ , Khả Thơ , Thanh Thơ , Kiều Thơ , Tường Thơ , Hoàng Thơ , Thiên Thơ

Thoa

Tên “Thoa” có nghĩa là mềm mại, nữ tính, dịu dàng, nhẹ nhàng và giàu có. Bố mẹ đặt tên Thoa cho con gái của mình với mong muốn sau này lớn lên con sẽ trở thành người con gái nữ tính, dịu dàng, an yên trong cuộc sống.

Bảo Thoa , Kim Thoa , Bích Thoa , Hoàng Thoa , Mộc Thoa , Minh Thoa , Hồng Thoa , Phương Thoa , Mai Thoa , Ngọc Thoa , Minh Thoa , Xuân Thoa , Mỹ Thoa

Thu

Thu là tên gọi của một mùa trong năm, là khoảnh khắc giao mùa đẹp nhất, đáng nhớ nhất, ví như tuổi thanh xuân của mỗi người là tuổi của những khát khao, đam mê.

Ánh Thu , Bích Thu , Hồng Thu , Hoài Thu , Hương Thu , Kiều Thu , Kim Thu , Lệ Thu , Minh Thu , Mộng Thu , Quế Thu , Thanh Thu , Xuân Thu , Hoàng Thu , Thiên Thu

Thư

"Thư" mang ý nghĩa sung túc, có cuộc sống đầy đủ, an vui cả về vật chất lân tinh thần. Bé gái mang tên Thư sẽ giàu sang, cuộc sống an nhiên không phải lo nghĩ, an yên trong cuộc sống

Anh Thư , Diễm Thư , Hồng Thư , Huyền Thư , Kim Thư , Minh Thư , Thanh Thư , Thiên Thư , Quỳnh Thư , Ngọc Thư , Bảo Thư , Phương Thư , Bội Thư

Thuần

Con gái tên Thuần toát lên một vẻ đẹp thuần khiết, trong sáng. Bố mẹ đặt tên này với mong muốn sau này con sẽ trở tahnfh mọt cô gái xinh đẹp, trong trẻo và thanh minh.

Bích Thuần , Lam Thuần , Mỹ Thuần , Hạnh Thuần , Kim Thuần , Như Thuần , Ngọc Thuần , Đăng Thuần , Mỹ Thuần , Diễm Thuần , Hồng Thuần

Thục

Thục có ý nghĩa là Thục với nghĩa hiền lành, sống thánh thiện, đạo đức, nói năng lễ phép, đức độ, luôn luôn yêu thương mọi người và sống công bằng, rõ ràng.


Hiền Thục , Uyển Thục , Nhã Thục , Xuân Thục , Đăng Thục , Hồng Thục , Ngọc Thục , Xuân Thục , Đoan Thục , Hoàng Thục , Yên Thục

Thương

Tên Thương là cái tên thể hiện sự yêu thương, quý mến, thể hiện tình thương với mọi người, mong muốn hướng đến cuộc sống thanh nhàn, hưởng phúc lộc song toàn, cát tường

Hoài Thương , Lam Thương , Hà Thương , Huệ Thương , Minh Thương , Thương Thương , Hồng Thương , Mỹ Thương , Mộng Thương , Bích Thương , Huyền Thương , Xuân Thương , Mai Thương

Thúy

“Thúy” là viên ngọc đẹp, ngọc quý, cao sang. Đây là cái tên được đặt với mong muốn con sẽ luôn xinh đẹp, quyền quý, và luôn toát lên sự thanh cao, sang trọng

Bảo Thúy , Cẩm Thúy , Diễm Thúy , Diệu Thúy , Hồng Thúy , Minh Thúy , Thanh Thúy , Vân Thúy , Hạnh Thúy , Phương Thúy , Ngọc Thúy , Phỉ Thúy , Ánh Thúy

Thùy

Con gái tên Thùy toát lên sự thùy mị, dịu dàng êm ả, đằm thắm. ” Thùy ” là cái tên gửi gắm mong ước con sẽ trở thành cô gái xinh đẹp, dịu dàng êm ả, cuộc sống cũng nhẹ nhàng như cái tên của con vậy.

Biên Thùy , Minh Thùy , Phương Thùy , Đan Thùy , Bích Thùy , Hoàng Thùy , Ngọc Thùy , Thanh Thùy

Thủy

Thủy” là nước, tồn tại trong tự nhiên rất cần thiết cho sự sống. Con gái mang tên Thủy Tựa như tính chất của nước, sẽ là những người trong sáng, hồn nhiên, tinh tế, được yêu thương, quý trọng.

Bích Thủy , Hồng Thủy , Hương Thủy , Khánh Thủy , Kim Thủy , Lệ Thủy , Minh Thủy , Phương Thủy , Thanh Thủy , Thu Thủy , Xuân Thủy , Mai Thủy , Ngọc Thủy

Thụy

Ý Nghĩa của Thụy là sự Đa tài, số vinh hoa phú quý, theo nghiệp giáo dục thì đại cát, thành công, hưng vượng trong cuộc sống và công việc.

Như Thụy , Hồng Thụy , Dương Thụy , Anh Thụy , Miên Thụy , Diễm Thụy , Hương Thụy , Bích Thụy

Tiên

Tên Tiên mang ý nghĩa thướt tha yểu điệu, sụ dịu dàng của người con gái, nét từ tốn thể hiện sự dễ chịu hướng đến cái thiện. Sau này trưởng thành sẽ là những cô gái làm việc thiện có hậu, tích đức.

Giáng Tiên , Hà Tiên , Hạ Tiên , Hoa Tiên , Hương Tiên , Phượng Tiên , Quỳnh Tiên , Thủy Tiên , Mỹ Tiên , Diễm Tiên , Ngọc Tiên , Kiều Tiên , Tóc Tiên , Kim Tiên , Xuân Tiên , Hoàng Tiên

Trà

Con gái tên Trà, bố mẹ mong muốn con là cô gái dịu dàng, thanh tao, tính tình hòa đồng, gần gũi với mọi người.

Hương Trà , Thu Trà , Thanh Trà , Diệp Trà , Bích Trà , Hải Trà , Bạch Trà , Diễm Trà , Như Trà , Phương Trà , Đông Trà , Bích Trà , Xuân Trà , Ngọc Trà , Thu Trà

Trâm

“Trâm” là từ chỉ một loại trang sức quý giá của phụ nữ thời xưa, thường chỉ có những cô gái giàu sang quý tộc mới được sở hữu, thế nên con gái tên Trâm sau này sẽ là những cô tiểu thư khuê các, dịu dàng, trâm anh, sắc sảo thông minh lại rất hiểu biết, sang trọng và quý phái.

Bích Trâm , Bảo Trâm , Yến Trâm , Quỳnh Trâm , Thu Trâm , Nhã Trâm , Mỹ Trâm , Ngọc Trâm , Kim Trâm , Tố Trâm , Thùy Trâm , Diệu Trâm , Hoàng Trâm , Huyền Trâm , Khánh Trâm , Nhật Trâm

Trân

Trân còn có nghĩa là “trân trọng”, vì vậy ý nghĩa tên Trân có nghĩa là cô con gái là báu vật của gia đình, luôn được nâng niu trân trọng, tương lai sẽ có cuộc sống sung túc, giàu sang, được yêu thương, nuông chiều.

Ái Trân , Bảo Trân , Hồng Trân , Hoàng Trân , Diệp Trân , Huyền Trân , Thục Trân , Quế Trân , Ngọc Trân , Quỳnh Trân , Tuyết Trân

Trang

Bé gái tên Trang khi lớn lên sẽ toát lên sự thanh tao, nhẹ nhàng, luôn giữ cho mình những chuẩn mực cao quý. Ngoài ra, tên Trang còn mang nghĩa của một loài hoa, hoa trang có lá giống hoa loa kèn nhưng nhỏ hơn, hoa màu trắng nhỏ xinh, sống ở ao hồ.

Ánh Trang , Ðài Trang , Diễm Trang , Ðoan Trang , Hạnh Trang , Hoài Trang , Hương Trang , Huyền Trang , Khánh Trang , Kiều Trang , Linh Trang , Minh Trang , Mỹ Trang , Nhã Trang , Phương Trang , Quỳnh Trang , Thanh Trang , Thảo Trang , Thiên Trang , Thu Trang , Thục Trang , Thùy Trang , Vân Trang , Xuân Trang , Yến Trang , Bảo Trang , Hoàng Trang

Thoa

Tên “Thoa” có nghĩa là mềm mại, nữ tính, dịu dàng, nhẹ nhàng và giàu có. Bố mẹ đặt tên Thoa cho con gái của mình với mong muốn sau này lớn lên con sẽ trở thành người con gái nữ tính, dịu dàng, an yên trong cuộc sống.

Bảo Thoa , Kim Thoa , Bích Thoa , Hoàng Thoa , Mộc Thoa , Minh Thoa , Hồng Thoa , Phương Thoa , Mai Thoa , Ngọc Thoa , Minh Thoa , Xuân Thoa , Mỹ Thoa

Thu

Thu là tên gọi của một mùa trong năm, là khoảnh khắc giao mùa đẹp nhất, đáng nhớ nhất, ví như tuổi thanh xuân của mỗi người là tuổi của những khát khao, đam mê.

Ánh Thu , Bích Thu , Hồng Thu , Hoài Thu , Hương Thu , Kiều Thu , Kim Thu , Lệ Thu , Minh Thu , Mộng Thu , Quế Thu , Thanh Thu , Xuân Thu , Hoàng Thu , Thiên Thu

Thư

"Thư" mang ý nghĩa sung túc, có cuộc sống đầy đủ, an vui cả về vật chất lân tinh thần. Bé gái mang tên Thư sẽ giàu sang, cuộc sống an nhiên không phải lo nghĩ, an yên trong cuộc sống

Anh Thư , Diễm Thư , Hồng Thư , Huyền Thư , Kim Thư , Minh Thư , Thanh Thư , Thiên Thư , Quỳnh Thư , Ngọc Thư , Bảo Thư , Phương Thư , Bội Thư

Thuần

Con gái tên Thuần toát lên một vẻ đẹp thuần khiết, trong sáng. Bố mẹ đặt tên này với mong muốn sau này con sẽ trở tahnfh mọt cô gái xinh đẹp, trong trẻo và thanh minh.

Bích Thuần , Lam Thuần , Mỹ Thuần , Hạnh Thuần , Kim Thuần , Như Thuần , Ngọc Thuần , Đăng Thuần , Mỹ Thuần , Diễm Thuần , Hồng Thuần

Thục

Thục có ý nghĩa là Thục với nghĩa hiền lành, sống thánh thiện, đạo đức, nói năng lễ phép, đức độ, luôn luôn yêu thương mọi người và sống công bằng, rõ ràng.


Hiền Thục , Uyển Thục , Nhã Thục , Xuân Thục , Đăng Thục , Hồng Thục , Ngọc Thục , Xuân Thục , Đoan Thục , Hoàng Thục , Yên Thục

Thương

Tên Thương là cái tên thể hiện sự yêu thương, quý mến, thể hiện tình thương với mọi người, mong muốn hướng đến cuộc sống thanh nhàn, hưởng phúc lộc song toàn, cát tường

Hoài Thương , Lam Thương , Hà Thương , Huệ Thương , Minh Thương , Thương Thương , Hồng Thương , Mỹ Thương , Mộng Thương , Bích Thương , Huyền Thương , Xuân Thương , Mai Thương

Thúy

“Thúy” là viên ngọc đẹp, ngọc quý, cao sang. Đây là cái tên được đặt với mong muốn con sẽ luôn xinh đẹp, quyền quý, và luôn toát lên sự thanh cao, sang trọng

Bảo Thúy , Cẩm Thúy , Diễm Thúy , Diệu Thúy , Hồng Thúy , Minh Thúy , Thanh Thúy , Vân Thúy , Hạnh Thúy , Phương Thúy , Ngọc Thúy , Phỉ Thúy , Ánh Thúy

Thùy

Con gái tên Thùy toát lên sự thùy mị, dịu dàng êm ả, đằm thắm. ” Thùy ” là cái tên gửi gắm mong ước con sẽ trở thành cô gái xinh đẹp, dịu dàng êm ả, cuộc sống cũng nhẹ nhàng như cái tên của con vậy.

Biên Thùy , Minh Thùy , Phương Thùy , Đan Thùy , Bích Thùy , Hoàng Thùy , Ngọc Thùy , Thanh Thùy

Thủy

Thủy” là nước, tồn tại trong tự nhiên rất cần thiết cho sự sống. Con gái mang tên Thủy Tựa như tính chất của nước, sẽ là những người trong sáng, hồn nhiên, tinh tế, được yêu thương, quý trọng.

Bích Thủy , Hồng Thủy , Hương Thủy , Khánh Thủy , Kim Thủy , Lệ Thủy , Minh Thủy , Phương Thủy , Thanh Thủy , Thu Thủy , Xuân Thủy , Mai Thủy , Ngọc Thủy

Thụy

Ý Nghĩa của Thụy là sự Đa tài, số vinh hoa phú quý, theo nghiệp giáo dục thì đại cát, thành công, hưng vượng trong cuộc sống và công việc.

Như Thụy , Hồng Thụy , Dương Thụy , Anh Thụy , Miên Thụy , Diễm Thụy , Hương Thụy , Bích Thụy

Tiên

Tên Tiên mang ý nghĩa thướt tha yểu điệu, sụ dịu dàng của người con gái, nét từ tốn thể hiện sự dễ chịu hướng đến cái thiện. Sau này trưởng thành sẽ là những cô gái làm việc thiện có hậu, tích đức.

Giáng Tiên , Hà Tiên , Hạ Tiên , Hoa Tiên , Hương Tiên , Phượng Tiên , Quỳnh Tiên , Thủy Tiên , Mỹ Tiên , Diễm Tiên , Ngọc Tiên , Kiều Tiên , Tóc Tiên , Kim Tiên , Xuân Tiên , Hoàng Tiên

Trà

Con gái tên Trà, bố mẹ mong muốn con là cô gái dịu dàng, thanh tao, tính tình hòa đồng, gần gũi với mọi người.

Hương Trà , Thu Trà , Thanh Trà , Diệp Trà , Bích Trà , Hải Trà , Bạch Trà , Diễm Trà , Như Trà , Phương Trà , Đông Trà , Bích Trà , Xuân Trà , Ngọc Trà , Thu Trà

Trâm

“Trâm” là từ chỉ một loại trang sức quý giá của phụ nữ thời xưa, thường chỉ có những cô gái giàu sang quý tộc mới được sở hữu, thế nên con gái tên Trâm sau này sẽ là những cô tiểu thư khuê các, dịu dàng, trâm anh, sắc sảo thông minh lại rất hiểu biết, sang trọng và quý phái.

Bích Trâm , Bảo Trâm , Yến Trâm , Quỳnh Trâm , Thu Trâm , Nhã Trâm , Mỹ Trâm , Ngọc Trâm , Kim Trâm , Tố Trâm , Thùy Trâm , Diệu Trâm , Hoàng Trâm , Huyền Trâm , Khánh Trâm , Nhật Trâm

Trân

Trân còn có nghĩa là “trân trọng”, vì vậy ý nghĩa tên Trân có nghĩa là cô con gái là báu vật của gia đình, luôn được nâng niu trân trọng, tương lai sẽ có cuộc sống sung túc, giàu sang, được yêu thương, nuông chiều.

Ái Trân , Bảo Trân , Hồng Trân , Hoàng Trân , Diệp Trân , Huyền Trân , Thục Trân , Quế Trân , Ngọc Trân , Quỳnh Trân , Tuyết Trân

Trang

Bé gái tên Trang khi lớn lên sẽ toát lên sự thanh tao, nhẹ nhàng, luôn giữ cho mình những chuẩn mực cao quý. Ngoài ra, tên Trang còn mang nghĩa của một loài hoa, hoa trang có lá giống hoa loa kèn nhưng nhỏ hơn, hoa màu trắng nhỏ xinh, sống ở ao hồ.

Ánh Trang , Ðài Trang , Diễm Trang , Ðoan Trang , Hạnh Trang , Hoài Trang , Hương Trang , Huyền Trang , Khánh Trang , Kiều Trang , Linh Trang , Minh Trang , Mỹ Trang , Nhã Trang , Phương Trang , Quỳnh Trang , Thanh Trang , Thảo Trang , Thiên Trang , Thu Trang , Thục Trang , Thùy Trang , Vân Trang , Xuân Trang , Yến Trang , Bảo Trang , Hoàng Trang

Trinh

Trinh có ý nghĩa là Trinh có ý nghĩa ngay thẳng, mang tâm hồn thánh thiện, suy nghĩ chính trực. Sau này bé sẽ theo lẽ phải, không thiên vị, không gian dối, công tư phân minh, làm việc rõ ràng.

Diễm Trinh , Kiều Trinh , Mai Trinh , Ngọc Trinh , Phương Trinh , Thục Trinh , Thu Trinh , Thụy Trinh , Tú Trinh , Tuyết Trinh , Vân Trinh , Việt Trinh , Yến Trinh , Mỹ Trinh

Trúc

Trúc là một loại cây thuộc bộ tứ quý Tùng, Cúc, Trúc, Mai. Cây trúc là cây thuộc họ tre với thân mảnh, cao, lá màu xanh, có thể sống trong điều kiện đất đai khô cằn. Vì vậy, cái tên này được đặt cho bé gái nhằm mong muốn bé lớn lên sẽ là một người mạnh mẽ, luôn biết vươn lên để vượt qua mọi khó khăn, thử thách.

Hồng Trúc , Lan Trúc , Ngân Trúc , Nhã Trúc , Thanh Trúc , Khuê Trúc , Vĩnh Trúc , Ngọc Trúc , Thủy Trúc , Mai Trúc , Diễm Trúc , Như Trúc , Quỳnh Trúc

Con gái tên Tú với ý nghĩa là người thông minh, dung mạo đẹp gái, hấp dẫn và là ngôi sao sáng chói nổi bật

Minh Tú , Ngọc Tú , Cẩm Tú , Kim Tú , Thanh Tú , Hoàng Tú , Hồng Tú , Khả Tú , Mỹ Tú , Diễm Tú , Ánh Tú , Thủy Tú , Quỳnh Tú

Tường

Con gái tên Tường hàm ý là sự cát tường, may mắn, làm mọi chuyện đều thuận buồm xui gió

Cát Tường , Minh Tường , Thanh Tường , Ngọc Tường , Mộng Tường , Quế Tường , Phượng Tường. Mỹ Tường

Tuyền

Tên “Tuyền” theo nghĩa Hán Việt có nghĩa là con suối, cái tên này ý chỉ người con gái có tính cách trong sạch, điềm đạm, tinh thần luôn thoải mái, thái độ ôn hòa trước mọi biến cố trong cuộc sống. Vì vậy bố mẹ đặt tên này cho con gái vì hy vọng rằng trong tương lai con sẽ trở thành người một cô gái xinh đẹp dịu dàng, thanh cao, tâm hồn trong sáng như suối ngọc.

Thanh Tuyền , Lam Tuyền , Mộng Tuyền , Ngọc Tuyền , Bích Tuyền , Minh Tuyền , Kim Tuyền (Tuyến) , Cát Tuyền , Diễm Tuyền

Tuyết

Tuyết thể hiện sự trắng mịn, trong trẻo, tinh tuyền. Con gái mang tên này sẽ là những cô gái đẹp, ngây thơ và tinh khôi.

Ánh Tuyết , Ngọc Tuyết , Thu Tuyết , Minh Tuyết , Bạch Tuyết , Phương Tuyết , Hoàng Tuyết , Mỹ Tuyết , Thanh Tuyết , Kim Tuyết , Hồng Tuyết , Ái Tuyết

Uyên

Con gái tên Uyên sẽ mang tố chất thanh cao, thông minh và toát lên vẻ cao quý. Khi cha mẹ đặt tên Uyên cho con cái nhằm hy vọng các con sẽ luôn xinh đẹp, đáng yêu và cao sang nhất.

Diễm Uyên , Duy Uyên , Giáng Uyên , Hạ Uyên , Mỹ Uyên , Ngọc Uyên , Nhã Uyên , Phương Uyên , Phượng Uyên , Thanh Uyên , Thảo Uyên , Thục Uyên , Thùy Uyên , Thụy Uyên , Tố Uyên , Tú Uyên , Cẩm Uyên , Thục Uyên , Lam Uyên

Văn

Con gái tên Văn có ý nghĩa tú tài, thông minh, liêm khiết, đỗ đạt cao và thành công trong cuộc sống

Khả Văn , Khiết Văn , Ý Văn , Mộc Văn , Tú Văn , Tịnh Văn , Nghi Văn , Hiền Văn , Thi Văn , Hồng Văn

Vân

Vân được hiểu là mây xanh, tự do tự tại, ngao du bốn phương, nhẹ nhàng lã lướt. Con gái tên Vân có tấm lòng bao la, tâm hồn bay bổng, thư thái và nhẹ nhàng, tạo thiện cảm cho người đối diện.

Ái Vân , Bạch Vân , Bảo Vân , Bích Vân , Cẩm Vân , Diệu Vân , Hải Vân , Hồng Vân , Khánh Vân , Mộng Vân , Mỹ Vân , Ngọc Vân , Quỳnh Vân , Thái Vân , Thanh Vân , Thảo Vân , Thu Vân , Thụy Vân , Thúy Vân , Thùy Vân , Thy Vân , Trúc Vân , Tường Vân , Tuyết Vân , Xuân Vân

Vi

Vi là một cái tên mang nhiều ý nghĩa đẹp. Theo nghĩa Hán Việt, Vi có nghĩa là nhỏ bé, xinh đẹp, dễ thương. Đồng thời Vi còn có nghĩa là thông minh, nhanh nhẹn và tháo vát.

Hạnh Vi , Khánh Vi , Mộng Vi , Thúy Vi , Uyên Vi , Uyển Vi , Hạ Vi , Hà Vi , Ái Vi , Thảo Vi , Tuyết Vi

Con gái tên Vũ có nhiều ý nghĩa. Vũ là một loài chim rất đẹp, thu hút và lôi cuốn. Hay Vũ cũng có nghĩa là cơn mưa mát lành. Hoặc Vũ cũng có nghĩa là khúc nhạc mạnh mẽ. Nhìn chung tên Vũ có ý nghĩa sức sống mạnh mẽ, tự do tự tại, khỏe mạnh và rạng rỡ trong cuộc đời.

Hạ Vũ , Oanh Vũ , Yến Vũ , Khánh Vũ , Thụy Vũ , Hoài Vũ , Hồng Vũ , Xuân Vũ , Thanh Vũ

Xuân

Tên Xuân là tên của sức sống, là mùa mà muôn hoa khoe sắc, chấm dứt sự lạnh lẽo, khắc nghiệt của mùa đông. Đây ũng là cái tên toát lên một tính cách nhẹ nhàng, dịu dàng và thục nữ của một người con gái.

Ánh Xuân , Dạ Xuân , Hồng Xuân , Hương Xuân , Kim Xuân , Minh Xuân , Mỹ Xuân , Nghi Xuân , Thanh Xuân , Thi Xuân , Tuyết Xuân , Vĩnh Xuân , Chiều Xuân , Hà Xuân , Cẩm Xuân , Ái Xuân

Ý

Con gái mang tên Ý thể hiện ước muốn của cha mẹ là mong cho cuộc sống của con trong tương lai sẽ được như ý muốn.

Như Ý, Kim Ý, Ngọc Ý, Thanh Ý,

Yên

Tên yên mang nhiều ý nghĩa đẹp, thể hiện sự hoạt bát, đa tài, trung niên sống bình dị. Bên cạnh đó Yên chỉ sự bình lặng, êm đềm, an yên

Thái Yên , An Yên , Xuân Yên , Di Yên , Hà Yên , Hải Yên , Thảo Yên , Kim Yên , Thanh Yên , Ngọc Yên , Mỹ Yên, Đường Yên

Yến

Con gái tên Yến thể hiện sự trong trẻo, tốt đẹp, yên bình. Đó cũng là từ chỉ những người con gái có sự thuần khiết, ngây thơ, hồn nhiên và vô tư trong suy nghĩ.

Bạch Yến , Cẩm Yến , Dạ Yến , Hải Yến , Hoàng Yến , Kim Yến , Minh Yến , Mỹ Yến , Ngọc Yến , Nhã Yến , Phụng Yến , Phi Yến , Thi Yến , Xuân Yến

Danh sách tên con gái đẹp và ý nghĩa năm 2022

Để bố mẹ có thêm nhiều tên con gái đẹp để lựa chọn, Huggies sẽ giới thiệu một số cái tên hay gắn liền với các ý nghĩa khác nhau dưới đây, cùng tham khảo nhé!

Tên con gái đẹp và có ý nghĩa nhất

  • Phương Anh: Cô gái không chỉ có ngoại hình xinh đẹp, duyên dáng mà còn thông minh, giỏi giang.
  • Bình An: Với "Bình An" cha mẹ mong con có cuộc sống bình an, êm đềm, sẽ không gặp bất cứ sóng gió hay trắc trở nào.
  • Quỳnh Anh: Cái tên không chỉ đơn thuần đề cập người con gái đẹp, kiêu sa, duyên dáng như một đóa quỳnh, mà còn hướng tới một tâm hồn thanh tao, một ý thức tự tôn, tự trọng và phẩm chất cao quý.
  • Trâm Anh: Con thuộc dòng dõi quyền quý, cao sang, danh giá trong xã hội.
  • Ngọc Anh: "Ngọc Anh" mang ý nghĩa con là viên ngọc quý giá bản tính thông minh tinh anh được mọi người yêu mến.
  • Bảo An: "Bảo" có nghĩa là bảo vật, "báu vật", thứ rất quý giá. "An" nghĩa là bình an, an lành. Khi đặt tên này cho bé, bố mẹ đã thể hiện niềm hạnh phúc và yêu thương vô bờ bến với bé và mong bé sẽ có một cuộc sống bình an, hạnh phúc.
  • Bảo Anh: Bảo bối quý giá, toát lên nét quý phái, thông minh, sáng ngời.
  • Bác Ái: Tên "Ái" theo tiếng Hán - Việt có nghĩa là yêu, chỉ về người có tấm lòng lương thiện, nhân hậu, chan hòa. Đặt tên "Bác Ái" cho con thể hiện dung nhan và phẩm hạnh nết na nơi con được mọi người yêu thương, quý trọng. Con có lòng thương yêu rộng rãi hết thảy mọi người, mọi loài và giàu tình bác ái.
  • Bảo Ái: Tên "Ái" theo tiếng Hán - Việt có nghĩa là yêu, chỉ về người có tấm lòng lương thiện, nhân hậu, chan hòa. "Ái" còn được dùng để nói về người phụ nữ có dung mạo xinh đẹp, đoan trang. "Bảo Ái" là cái tên đẹp dùng để đặt tên cho các bé gái, có nghĩa là vật quý, với ý nghĩa là con là món quà quý giá nhất dành cho bố mẹ.
  • Diệu Ái: "Diệu Ái" là để chỉ người con gái có dung mạo xinh đẹp, hiền hậu, cử chỉ dịu dàng nhẹ nhàng, tâm tính đoan trang, phẩm hạnh nết na.
  • Tên con gái đẹp

    Tham khảo một số tên dành cho bé gái đẹp và ý nghĩa (Nguồn: Sưu tầm)

    Đặt tên con gái hay và lạ với ý nghĩa may mắn, bình an

    Danh sách tên con gái đẹp nhất không thể thiếu những cái tên mang ý nghĩa bình an, may mắn dưới đây:

  • Cát Tường: Ý nghĩa cầu chúc con luôn may mắn.
  • An Ngọc: Con sẽ luôn bình an, được che chở, nâng niu.
  • Cát Anh: Con là sự may mắn của gia đình, mong cuộc đời con luôn yêu đời, vui vẻ.
  • Kim Ngân: Cầu mong cuộc sống của con sẽ sung túc.
  • Khánh Ngọc: Mang ý nghĩa sang trọng, quý giá và may mắn.
  • Thiên Bình: Mong con luôn bình an trong cuộc đời.
  • An Nhiên: Hy vọng con có một cuộc đời bình an, không ưu phiền.
  • Hoài An: Chúc con gái mãi mãi bình an.
  • Đặt tên con gái thông minh xinh đẹp nhất

    Những cái tên mang ý nghĩa thông minh, xinh đẹp cho con gái cũng là gợi ý hay cho bố mẹ tham khảo:

  • Tuệ Nhi: Cái tên thể hiện sự thông minh, hiểu biết.
  • Tuệ Lâm: Mang ý nghĩa thông minh, trí tuệ hơn người.
  • Cát Tiên: Là cô gái tài năng, hoạt bát.
  • Gia Linh: Mong con luôn vui vẻ, đáng yêu và có sự tinh anh trong trí tuệ.
  • Bích Ngọc: Con là viên ngọc quý giá của bố mẹ.
  • Hương Thảo: Con là loại cỏ thơm mang sự xinh đẹp, hương thơm cho đời.
  • Ngọc Quỳnh: Là cô gái xinh đẹp, là viên ngọc sáng và xinh đẹp như đóa hoa quỳnh.
  • Ngọc Nhi: Viên ngọc quý đáng được nâng niu.
  • Kim Chi: Con chính là điều may mắn, là “cành vàng” của bố mẹ.
  • Đặt tên con gái đẹp theo tiếng nước ngoài

    Bố mẹ có thể chọn tên con gái hay và ý nghĩa theo tiếng nước ngoài. Dưới đây là một số gợi ý hay để bố mẹ tham khảo:

    Tên con gái đẹp bằng tiếng Anh

    Tên tiếng Anh được nhiều bố mẹ sử dụng vì dễ gọi và mang nhiều ý nghĩa tốt đẹp. Bạn có thể đặt tên con gái đẹp tiếng Anh theo từng chủ đề như loài hoa, mang ý nghĩa thành công, mạnh mẽ hay sự xinh đẹp như:

  • Daisy: Hoa cúc
  • Rose: Hoa Hồng
  • Lily: Hoa huệ
  • Ruby: Viên ngọc ruby tỏa sáng
  • Elysia: Con chính là phước lành của bố mẹ
  • Doris: Con là cô gái xinh đẹp
  • Amanda: Con đáng yêu, xinh đẹp
  • Tên con gái tiếng Pháp đẹp

    Ngoài tiếng Anh, bố mẹ có thể lựa chọn tên tiếng Pháp để đặt cho con:

  • Laura: Hoa nguyệt quế xinh đẹp và vinh quang.
  • Julie: Cái tên thể hiện sự trẻ trung, xinh đẹp.
  • Fanny: Con chính là vương miện nhỏ quý giá.
  • Alice: Cái tên thể hiện sự cao quý.
  • Amelie: Con là cô gái chăm chỉ.
  • Karine: Cái tên mang ý nghĩa tinh khiết, trong sáng.
  • Anita: Mong con có sự duyên dáng và ngọt ngào trong tính cách.
  • Tên con gái đẹp, hay bằng tiếng Nhật

    Đặt tên con gái hay và ý nghĩa theo tiếng Nhật cũng là lựa chọn đặc biệt mà bố mẹ có thể cân nhắc:

  • Akiko: Mang ý nghĩa mùa thu dịu dàng hoặc sự thuần khiết, xinh đẹp.
  • Emi: Con là người có nụ cười đẹp như tranh.
  • Kazumi: Mong con xinh đẹp.
  • Nara: Loài hoa quý hiếm đến từ thiên đường.
  • Taka: Con là cô gái cao quý.
  • Seina: Mang ý nghĩa ngây thơ, trong sáng.
  • Tanami: Con là viên ngọc xinh đẹp.
  • Yuka: Là ngôi sao sáng trên bầu trời.
  • Tên con gái hay và độc lạ tiếng Trung

    Tên gọi tiếng Trung mang nhiều ý nghĩa tốt đẹp và gần gũi với tiếng Việt nên đây cũng sẽ là gợi ý hay khi bố mẹ muốn chọn được tên thật hay cho con:

  • Hoài Diễm: Mang ý nghĩa xinh đẹp, diễm lệ và gây thương nhớ.
  • Mẫn Hoa: Mong con là người vừa xinh đẹp như hoa, vừa tài trí hơn người.
  • Nhã Tịnh: Con là người dịu dàng, tao nhã.
  • Châu Anh: Ánh sáng của những viên ngọc quý.
  • Mỹ Ngọc: Con là viên ngọc xinh đẹp.
  • Nhật Hà: Con là tia sáng mặt trời.
  • Hải Băng: Mong con xinh đẹp như băng tuyết trên biển.
  • Chi Lan: Loài cỏ thơm nhỏ xinh của đời.
  • Tên con gái đẹp

    Những mẫu tên độc lạ dành cho bé gái (Nguồn: Sưu tầm)

    Đặt tên con gái đẹp theo họ

    Để chọn tên con gái đẹp dễ dàng hơn, bố mẹ có thể chọn theo họ để vừa phù hợp với mong muốn của mình mà vẫn gắn liền với cội nguồn của trẻ:

    Tên con gái đẹp họ Trần

    Một số tên con gái hay và ý nghĩa theo họ Trần như sau:

  • Hoài An: Mong con bình an suốt đời.
  • Ngọc Anh: Con là viên ngọc sáng.
  • Bảo Châu: Viên ngọc quý giá.
  • Quỳnh Chi: Cành hoa quỳnh xinh đẹp.
  • Hạnh Dung: Con là cô gái xinh đẹp, đức hạnh.
  • Lam Giang: Con dịu dàng, nhẹ nhàng như dòng sông xanh.
  • Bảo Hà: Mang ý nghĩa là loài sen quý xinh đẹp.
  • Lan Hương: Mong con là người dịu dàng, đáng yêu.
  • Thanh Hương: Hương thơm của sự trong sạch, tinh khôi.
  • Tên con gái có ý nghĩa họ Nguyễn

    Có rất nhiều cái tên hay để đặt cho con gái họ Nguyễn, ví dụ:

  • Gia An: Con may mắn, mang lại bình an của gia đình.
  • Ngọc Diệp: Là cô gái xinh đẹp.
  • Gia Hân: Con là món quà mà trời đã ban cho gia đình.
  • Tố Nga: Là cô gái hiền hậu.
  • Trúc Quỳnh: Là loài hoa dịu dàng, xinh đẹp.
  • Kim Ngân: Con là tài sản quý giá của bố mẹ.
  • Tuyết Trâm: Mong con có tâm hồn trong sáng, thanh cao.
  • Phương Thùy: Hy vọng con dịu dàng, thùy mị.
  • Tên con gái hay theo họ Lê

    Bố mẹ có thể lựa chọn một số tên hay phù hợp để đặt với họ Lê dưới đây:

  • Đoan Trang: Mong con dịu dàng, hiền thục.
  • Diễm My: Là cô gái nhẹ nhàng, thuần khiết.
  • Tuệ Linh: Hy vọng con là cô gái thông minh, xinh đẹp.
  • Thùy An: Là cô gái thùy mị có cuộc đời bình an, yên ổn.
  • Mai Trang: Cô gái xinh đẹp, dịu dàng.
  • Ngọc Dung: Con là viên ngọc xinh đẹp, tỏa sáng giữa đời.
  • Tên con gái đẹp xinh theo tháng

    Đặt tên con gái theo tháng sinh cũng mang nhiều ý nghĩa đặc biệt, gắn liền với dấu mốc quan trọng của cuộc đời con. Do đó bố mẹ có thể lựa chọn cách này khi lập danh sách những tên hay cho con gái bé bỏng của mình:

  • Tháng 1: Trẻ sinh tháng 1 thường có tính cách mạnh mẽ, độc lập nên những cái tên như Gia Tuệ, Xuân Thi, Mỹ Tâm, Gia Hân,… rất phù hợp.
  • Tháng 2: Tháng 2 là những đứa trẻ may mắn, đặc biệt trong chuyện tài lộc nên có thể chọn những tên hay như: Thanh Vân, Minh Châu, Ngọc Diệp,…
  • Tháng 3: Theo quan niệm dân gian, người sinh tháng 3 có vận mệnh tốt nên một số tên gọi phù hợp cho bé gái có thể là: Quỳnh Hương, Ngọc Trâm, Thanh Mai,...
  • Tháng 4: Tháng 4 là thời điểm trăm hoa đua nở, dấu hiệu của một mùa hè sôi động nên bé gái sinh tháng này có thể đặt tên theo các loài hoa như: Nhật Hạ, Thảo Quyên, Quỳnh Mai,…
  • Tháng 5: Người sinh tháng 5 luôn có năng lượng sống dồi dào nên những cái tên mang nét tinh nghịch, dễ thương như Nhã Uyên, Khánh Ngọc, Bảo Châu, Mỹ Duyên,…
  • Tháng 6: Trái ngược với tháng 5, người sinh tháng 6 có tính cách điềm đạm hơn nên bố mẹ có thể chọn những cái tên như: Ngọc Hạ, Quế Chi, Lan Ngọc,… cho con gái.
  • Tháng 7: Bé sinh tháng 7 sẽ có vẻ ngoài nhẹ nhàng nhưng nội tâm mạnh mẽ, ý chí kiên cường, bố mẹ có thể đặt các tên như Thu Thảo, Thái Trinh, Trâm Anh, Thúy Nga,… cho con.
  • Tháng 8: Con gái sinh tháng 8 sẽ có tính cách nhẹ nhàng, đằm thắm như mùa thu. Vì vậy bố mẹ nên chọn tên gợi nhớ sự dịu dàng như Thảo Trang, Diễm Quỳnh, Hải Thu,… để đặt cho con.
  • Tháng 9: Cũng giống như tháng 8, con gái sinh tháng 9 dịu dàng nhưng cũng có tính cách quyết đoán. Một số tên con gái đẹp cho tháng 9 như Hạnh Nhi, Cẩm Nhung, Hạ Lan, Quỳnh Như,…
  • Tháng 10: Nghị lực, siêng năng chính là tính cách của con gái tháng 10. Do đó những cái tên phù hợp cho bé có thể là Thu Nhi, Thiên Hương, Bảo Ngọc,…
  • Tháng 11: Nét tinh nghịch, đáng yêu chính là tính cách đặc trưng của con gái sinh tháng 11. Bố mẹ có thể đặt một số tên như Thanh Trúc, Gia Hân, Ngọc Nhi, Khánh Quỳnh,… cho con.
  • Tháng 12: Con sinh tháng cuối cùng của năm vốn dĩ có phần “thiệt thòi” hơn bạn bè nên bố mẹ có thể đặt những cái tên như: Gia An, Diễm My, Hồng n, Ngọc Quý,… để cầu may mắn, thành công cho con trên đường đời sau này.
  • Tên con gái đẹp

    Tên con gái đẹp và ý nghĩa đặt theo tháng sinh (Nguồn: Sưu tầm)

    Có vô vàn cách để bố mẹ có thể đặt tên hay và ý nghĩa cho con. Nếu những gợi ý trên vẫn chưa đủ để bố mẹ tìm ra tên con gái đẹp, truy cập ngay gợi ý đặt tên cho con của Huggies để không chỉ tìm hiểu về tên hay cho con mà còn về những nội dung quan trọng trong hành trình chăm sóc, nuôi dưỡng con cái nhé!

     

    >> Có thể bạn quan tâm:

  • Đặt tên cho con theo phong thủy
  • Đặt tên con theo ngũ hành - những quy tắc bố mẹ nên biết
  • 20 tên con gái và con trai mệnh Kim 2022
  • Trên đây là gợi ý những tên con gái đẹp, hay và ý nghĩa nhất. Bố mẹ có thể tham khảo để đặt tên hay cho con gái mình. Bạn nên lưu ý đặt tên con gái tương sinh với họ sẽ giúp mang lại nhiều phúc phần cho cuộc sống của con. Chúc bố mẹ tìm được cái tên đẹp và hay nhất cho con gái của mình. Hãy thường xuyên truy cập Huggies để đón đọc những bài viết mới nhất để chăm sóc cuộc sống cho con trẻ tốt nhất.

    Tìm tên cho bé:

    Chọn giới tính:

    Tên bé gái được yêu thích

    Tên Giới tính Ý nghĩa
    Phương Anh Giới tính: Cô gái không chỉ có ngoại hình xinh đẹp, duyên dáng mà còn thông minh, giỏi giang
    Bình An Giới tính: Với "Bình An" cha mẹ mong con có cuộc sống bình an, êm đềm, sẽ không gặp bất cứ sóng gió hay trắc trở nào
    Quỳnh Anh Giới tính: Cái tên không chỉ đơn thuần đề cập người con gái đẹp, kiêu sa, duyên dáng như một đóa quỳnh, mà còn hướng tới một tâm hồn thanh tao, một ý thức tự tôn, tự trọng và phẩm chất cao quý.
    Trâm Anh Giới tính: Con thuộc dòng dõi quyền quý, cao sang, danh giá trong xã hội.
    Ngọc Anh Giới tính: "Ngọc Anh" mang ý nghĩa con là viên ngọc quý giá bản tính thông minh tinh anh được mọi người yêu mến
    Bảo An Giới tính: "Bảo" có nghĩa là bảo vật, "báu vật", thứ rất quý giá. "An" nghĩa là bình an,an lành.Khi đặt tên này cho bé, bố mẹ đã thể hiện niềm hạnh phúc và yêu thương vô bờ bến với bé và mong bé sẽ có một cuộc sống bình an, hạnh phúc.
    Bảo Anh Giới tính: Bảo bối quý giá, toát lên nét quý phái, thông minh, sáng ngời
    Bác Ái Giới tính: Tên "Ái" theo tiếng Hán - Việt có nghĩa là yêu, chỉ về người có tấm lòng lương thiện, nhân hậu, chan hòa. Đặt tên "Bác Ái" cho con thể hiện dung nhan và phẩm hạnh nết na nơi con được mọi người yêu thương, quý trọng. Con có lòng thương yêu rộng rãi hết thảy mọi người, mọi loài và giàu tình bác ái.
    Bảo Ái Giới tính: Tên "Ái" theo tiếng Hán - Việt có nghĩa là yêu, chỉ về người có tấm lòng lương thiện, nhân hậu, chan hòa. "Ái" còn được dùng để nói về người phụ nữ có dung mạo xinh đẹp, đoan trang. "Bảo Ái" là cái tên đẹp dùng để đặt tên cho các bé gái, có nghĩa là vật quý, với ý nghĩa là con là món quà quý giá nhất dành cho bố mẹ.
    Diệu Ái Giới tính: "Diệu Ái" là để chỉ người con gái có dung mạo xinh đẹp, hiền hậu, cử chỉ diệu dàng nhẹ nhàng, tâm tính đoan trang, phẩm hạnh nết na
     

    CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM

    Đặt tên cho bé theo tính cách

    Tên theo tính cách

    Đặt tên ý nghĩa theo tính cách bé

     Đặt tên theo tương lai

    Tên theo tương lai

    Danh sách các tên được yêu thích có thể sẽ là gợi ý hay để bạn đặt cho con yêu của mình.

    Đặt tên theo thiên nhiên

    Tên theo thiên nhiên

    Cái tên được cho rằng sẽ gắn liền với tuổi thơ và tương lai, quyết định phần lớn đến cuộc sống sau này của con.

    Đặt tên theo yêu thích

    Tên được yêu thích

    Danh sách các tên được yêu thích có thể sẽ là gợi ý để bạn đặt cho con yêu của mình.

    Tên hay ở nhà cho bé trai và bé gái

    100 tên hay ở nhà

    Đặt tên hay cho bé gái hay bé trai, bạn đang phân vân. Tham khảo 100 tên hay ở nhà cho con từ Huggies bạn nhé.