Ý nghĩa tên linh - Cách đặt tên đệm, biệt danh hay

Ý nghĩa của tên Linh - Là một cái tên đẹp, thể hiện sự thanh cao cũng như thái độ nhã nhặn, làm cho nhiều người yêu mến và quý trọng. Trong bài viết này sẽ chia sẻ đến bố mẹ cách đặt tên đệm, biệt danh dành cho người tên Linh hay và độc đáo nhất.

>>Xem thêm: Đặt tên hay cho con trai và con gái năm 2022

1. Ý nghĩa tên Linh là gì?

Theo tiếng Hán - Việt, "Linh" có nghĩa là cái chuông nhỏ đáng yêu. Ngoài ra "Linh" còn là từ để chỉ tinh thần con người, tin tưởng vào những điều kì diệu, thần kì chưa lý giải được. Xét về tính cách, trong tiếng Hán - Việt, "Linh" còn có nghĩa là nhanh nhẹn, thông minh. Tên "Linh" thường được đặt với hàm ý tốt lành, thể hiện sự ứng nghiệm màu nhiệm của những điều thần kỳ, chỉ những người dung mạo đáng yêu, tài hoa, tinh anh, nhanh nhẹn, thông minh và luôn gặp may mắn, được người khác che chở, giúp đỡ trong cuộc sống.

2. Tính cách của người tên Linh

Những người tên Linh thường có tính cách thông minh, khéo léo, hoạt bát nhưng không phải là người hiền lành dễ bắt nạt. Tuy nhiên, với những ai mang tên Linh cũng không phải là người quá mạnh mẽ, đôi khi có chút nhõng nhẽo trẻ con. Ngoài ra, một đặc điểm khác của tính cách những người mang tên Linh đó là hơi chanh chua, nếu không ai động tới thì mọi việc sẽ thuận lợi và vui vẻ. Còn nếu có người động tới thì họ sẽ không im lặng chịu đựng mà lấy “đạo người trả người” ngay.

3. Gợi ý những tên đệm với ý nghĩa tên Linh

3.1. Đặt tên đệm hay cho tên Linh cho bé gái

  • Ái Linh: Ái là lương thiện, nhân hậu, chan hòa, có tấm lòng bác ái. Linh là thông minh, lanh lợi, tài trí. Ái Linh mang ý nghĩa con là người thông minh, nhanh nhẹn, có tấm lòng nhân hậu và dung mạo đáng yêu, xinh đẹp.
  • Ánh Linh: Ánh là ánh sáng thể hiện sự tinh anh, soi chiếu, ý nói tương lai huy hoàng, sáng sủa. “Linh” là sự may mắn, ứng nghiệm màu nhiệm. Ánh Linh có nghĩa là ánh sáng màu nhiệm, ý chỉ con là ánh sáng linh thiêng soi chiếu một tương lai tươi mới cho gia đình
  • Bảo Linh: Bảo có nghĩa là con quý như châu báu, của gia bảo của gia đình. Linh là thông minh. Tên Bảo Linh mang ý nghĩa con là của gia bảo, thông minh, lanh lợi đáng yêu của gia đình.
  • Bội Linh: Theo tiếng Hán, Bội nghĩa là lớn hơn gấp nhiều lần; Linh nghĩa là thông minh lanh lợi. Tên Bội Linh mang ý nghĩa cha mẹ mong con thông minh, lanh lợi hơn người.
  • Cẩm Linh: Cẩm Linh với Cẩm theo tiếng hán việt có nghĩa là gấm vóc, lụa là, lấp lánh, rực rỡ. Linh: thông minh, lanh lợi. Cẩm Linh là tên dành cho các bé gái vơi ý nghĩa là mong con có một vẻ đẹp rực rỡ, lấp lánh và thông minh, lanh lợi.
  • Cát Linh: Linh có nghĩa là linh thiêng hay còn có nghĩa là thông minh, lanh lợi. Cát trong tiếng Hán Việt có nghĩa là tráng kiện. Cát Linh có nghĩa là con thông minh, lanh lợi và tráng kiện, khỏe mạnh.
  • Chế Linh: Linh có nghĩa là linh thiêng hay còn có nghĩa là thông minh, lanh lợi. Chế có nghĩa là sáng tạo chế tác. Chế Linh nghĩa là con thông minh lanh lợi và có tài sáng tạo.
  • Chi Linh: Chi Linh là cách viết đảo của tên một loại nấm quý sống ở vùng núi cao được phát hiện như một vị thuốc có nhiều công dụng. Tên Chi Linh thường đặt cho bé gái với mong muốn con mình mạnh khỏe không gặp tai ương bệnh tật.
  • Đan Linh: Đan có nghĩa là lẻ, chiếc, thể hiện sự đơn giản. Linh là thông minh, lanh lợi. Đan Linh mang ý nghĩa con là người sống đơn giản và thông minh, lanh lợi.
  • Diệu Linh: Diệu Linh là tên hay để đặt cho bé gái. Diệu là đẹp, là kỳ diệu. Linh là sự lanh lợi, hoạt bát, linh thiêng. Diệu Linh có thể có ý nghĩa là con là điều kỳ diệu của cha mẹ hoặc con là một cô bé xinh đẹp, nhanh nhẹn, hoạt bát.
  • Gia Linh: Gia Linh mang ý nghĩa con là người thông minh, lanh lợi, tài giỏi tiêu biểu của gia đình. Ngoài ra, Gia trong tiếng Hán - Việt còn có nghĩa là làm tăng thêm giá trị, vì vậy Gia Linh còn có nghĩa là mong muốn con càng ngày càng thông minh, giỏi giắng, tài hoa, lanh lợi & xinh đẹp hơn.
  • Giang Linh: Giang có nghĩa là sông, Linh là thể hiện sự ứng nghiệm màu nhiệm, mang lại niềm vui, hạnh phúc. Giang Linh mang ý nghĩa con là dòng sông linh thiêng mang lại những điều tốt lành cho mọi người. Ngoài ra tên này còn có thể hiểu là con thông minh, lanh lẹ, xinh đẹp vì Linh trong tiếng Hán Việt còn có nghĩa là thông minh, nhanh nhẹn.

    3.2. Đặt chữ lót dành cho người tên Linh cho bé trai

    Con trai tên Linh sẽ có ít lựa chọn hơn, nhưng bố mẹ vẫn có thể tham khảo một số tên dưới đây:

  • Nhật Linh: Nhật có nghĩa là ánh sáng mặt trời luôn tỏa sáng và lung linh. Những bé trai mang tên Nhật Linh sẽ có vẻ đẹp như ánh mặt trời, mang ánh sáng đến cho mọi gia đình.
  • Tùng Linh: Tùng là một loại có khả năng chịu nắng gió tốt và sức sống mãnh liệt. Những chàng trai tên Tùng Linh cũng vậy, không bao giờ chịu khuất phục trước mọi khó khăn cũng như sóng gió của cuộc đời.
  • Mạnh Linh: Con trai mang tên Mạnh Linh sẽ được nhiều cô nàng ngưỡng mộ bởi anh không chỉ thông minh mà còn mạnh mẽ và kiên cường.
  • Hoàng Linh: Bố mẹ có thể đặt tên Hoàng Linh cho cả bé trai và bé gái. Tên con thể hiện niềm mong ước của các bậc sinh thành về một cuộc sống sung sướng và giàu sang.
  • Tuấn Linh: Theo nghĩa Hán Việt “Tuấn” có nghĩa là tài trí. Các anh chàng mang tên Tuấn Linh thường thông minh, giỏi giang hơn người.
  • Chí Linh: Người con trai được đặt tên Chí Linh sẽ vừa thông minh vừa giàu ý chí vượt qua mọi thử thách, khó khăn trong cuộc sống.
  • Duy Linh: Duy theo nghĩa Hán Việt là tư duy. Những ai có tên Duy Linh sẽ có tư chất thông minh, lanh lợi, quyết đoán, luôn suy nghĩ cẩn trọng mọi việc.
  • Tiến Linh: Tiến Linh là một trong những tên bé trai thường được nhiều bố mẹ đặt cho con thể hiện mong muốn cuộc đời của con luôn phát đạt và tiến tới.
  • Hải Linh: Các bậc phụ huynh đặt tên Hải Linh cho con trai mình với mong ước về một người con thông minh, có tương lai rộng mở.
  • Bảo Linh: Bảo Linh mang nghĩa là con chính là chàng trai thông minh, là bảo vật vô cùng quý giá của bố mẹ và gia đình.
  • Di Linh: Những chàng trai mang tên Di Linh không chỉ thông minh mà còn hoạt bát, vui vẻ với mọi người.
  • Xuân Linh: Xuân Linh có ý nghĩa mang đến mùa xuân, sức sống tươi mới cho mọi người, mọi gia đình.

    4. Bật mí các biệt danh dễ thương và ý nghĩa

    4.1. Biệt danh tên Linh theo tính cách

    Mỗi thiên thần nhỏ khi chào đời đều có tính cách riêng, vì thế bố mẹ có thể đặt biệt danh hay cho bé tên Linh theo tính cách của mỗi bé.

    Với những bé có tính cách nhút nhát:

  • Linh Ốc
  • Linh Nhím
  • Linh Hạt Tiêu
  • Linh Xíu
  • Linh Hạt Mít

    Với những bé tên Linh có tính cách hay nói cười:

  • Linh Xinh
  • Linh Lém Lỉnh
  • Linh Chíp
  • Linh Toe Toét
  • Linh Điệu
  • Linh Sáo

    4.2. Đặt biệt danh tên Linh với ý nghĩa cá tính, mạnh mẽ

  • Linh Bom
  • Linh Mun
  • Linh La
  • Linh Chớp
  • Linh Mì
  • Linh Rin

    4.3. Biệt danh ý nghĩa tên Linh loài động vật hay rau củ

    Cách đặt biệt danh hay cho những bé tên Linh khá đơn giản, bố mẹ chỉ cần lựa chọn loài động vật hay rau củ mà mình yêu thích rồi ghép với tên Linh. Như vậy, sẽ tạo thành một biệt danh ý nghĩa và rất ấn tượng. Bố mẹ có thể tham khảo một số biệt danh hay sau:

    Đặt biệt danh bé tên Linh với các loại rau củ: 

  • Linh Đậu
  • Linh Dâu
  • Linh Bơ
  • Linh Cam
  • Linh Bắp
  • Linh Nấm
  • Linh Mít
  • Linh Chanh

    Với những bé gái ngây thơ, có tính cách dịu dàng thì bố mẹ có thể tham khảo những biệt danh sau:

  • Linh Thỏ
  • Linh Miu
  • Linh Đậu Đậu
  • Linh Bống
  • Linh Xu Xu

    Với bố mẹ thích sự mạnh mẽ và cá tính hơn có thể đặt biệt danh cho những bé tên Linh là:

  • Linh Cua
  • Linh Sóc
  • Linh Gấu
  • Linh Tôm
  • Linh Hưu
  • Linh Sâu

    Qua bài viết này, hi vọng bố mẹ đã hiểu hơn về ý nghĩa của tên Linh đồng thời biết cách đặt tên Linh hay với tên đệm hay biệt danh mà HUGGIES® chia sẻ. Chúc bố mẹ chọn được cái tên Linh phù hợp với mong muốn, sở thích của mình. Ngoài ra, bố mẹ cũng có thể sử dụng công cụ đặt tên cho bé của HUGGIES® để có nhiều sự lựa chọn hơn nhé.

    >> Xem thêm:

  • Những cái tên hay cho bé gái
  • Những cái tên hay cho bé trai
  • Đặt tên ở nhà cho bé trai, bé gái độc lạ, dễ thương nhất
  • Tìm tên cho bé:

    Chọn giới tính:

    Những tên bắt đầu bằng ký tự: k

    Tên Giới tính Ý nghĩa
    Kha Giới tính: Theo nghĩa Hán - Việt, "Kha" có nghĩa là cây rìu quý. Bên cạnh đó, tên "Kha" cũng thường chỉ những người con trai luôn vượt muôn trùng khó khăn để tìm đường đến thành công, thể hiện ý chí và tinh thần mạnh mẽ của bậc nam nhi.
    Khá Giới tính: Tên "Khá" thể hiện ý nghĩa mong muốn cuộc sống sung túc, đủ đầy, luôn luôn ấm no và hạnh phúc. Tên "Khá" có thể được đặt cho con trai và con gái tùy vào chữ lót đi kèm. Người tên "Khá" thường có tấm lòng nhân hậu, sự hòa nhã, chân thành và có hiểu biết.
    Khả Giới tính: Khả trong tiếng Hán Việt có nghĩa là có thể. Với tên này cha mẹ mong con luôn có thể làm được mọi việc, giỏi giang, tài năng đạt được thành công trong cuộc sống
    Khách Giới tính: Nghĩa Hán Việt đối lập với chủ, thể hiện sự khách quan, tất nhiên, không vị cảm tình làm chi phối
    Khải Giới tính: "Khải" trong Hán - Việt có nghĩa là vui mừng, hân hoan. Tên "Khải" thường để chỉ những người vui vẻ, hoạt bát, năng động, liên tay liên chân như đoàn quân vừa thắng trận trở về ca lên những khúc ca vui nhộn khiến mọi người xung quanh cũng hòa theo nhịp múa hát rộn ràng
    Khang Giới tính: Theo tiếng Hán - Việt, "Khang" được dùng để chỉ sự yên ổn, an bình hoặc được dùng khi nói đến sự giàu có, đủ đầy. Tóm lại tên "Khang" thường mang hàm ý tốt đẹp, chỉ người khỏe mạnh, phú quý & mong ước cuộc sống bình an.
    Khanh Giới tính: "Khanh" trong nghĩa Hán - Việt là mĩ từ để chỉ người làm quan. Tên "Khanh" thường để chỉ những người có tài, biết cách hành xử & thông minh. Tên "Khanh" còn được đặt với mong muốn con có một tương lai sáng lạng, tốt đẹp, sung túc, sang giàu
    Khánh Giới tính: Theo tiếng Hán - Việt, "Khánh" được dùng để chỉ những sự việc vui mừng, mang cảm giác hân hoan, thường dùng để diễn tả không khí trong các buổi tiệc, buổi lễ ăn mừng. Tên "Khánh" thường để chỉ những người đức hạnh, tốt đẹp mang lại cảm giác vui tươi, hoan hỉ cho những người xung quanh
    Khế Giới tính: Nghĩa Hán Việt là cam kết, ngụ ý sự tín nghĩa, trung thực, chính xác
    Khiêm Giới tính: Tên "Khiêm" trong chữ khiêm nhường, khiêm tốn, thường dùng để chỉ những người có đức tính nhúng nhường, ôn hòa, bình dị, thái độ từ tốn, nhã nhặn. Với mong muốn con sẽ sống biết trước biết sau, tài năng nhưng không khoe khoang, được mọi người yêu mến đó chính là những gì mà cha mẹ gửi gắm trong tên "Khiêm"

    CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM

    Đặt tên cho bé theo tính cách

    Tên theo tính cách

    Đặt tên ý nghĩa theo tính cách bé

     Đặt tên theo tương lai

    Tên theo tương lai

    Danh sách các tên được yêu thích có thể sẽ là gợi ý hay để bạn đặt cho con yêu của mình.

    Đặt tên theo thiên nhiên

    Tên theo thiên nhiên

    Cái tên được cho rằng sẽ gắn liền với tuổi thơ và tương lai, quyết định phần lớn đến cuộc sống sau này của con.

    Đặt tên theo yêu thích

    Tên được yêu thích

    Danh sách các tên được yêu thích có thể sẽ là gợi ý để bạn đặt cho con yêu của mình.

    Tên hay ở nhà cho bé trai và bé gái

    100 tên hay ở nhà

    Đặt tên hay cho bé gái hay bé trai, bạn đang phân vân. Tham khảo 100 tên hay ở nhà cho con từ Huggies bạn nhé.

    Huggies đồng hành cùng bạn

    Chọn bỉm tã chuẩn - Sẵn sàng đi sinh