Cách Tính Chiều Cao, Cân Nặng Chuẩn Của Trẻ Theo WHO | Huggies
Tất cả các chuyên mục
Thực phẩm và thức ăn dặm cho bé
Giấc ngủ của bé
Những cột mốc phát triển quan trọng của bé
Chăm sóc sức khỏe cho bé
Cách chăm sóc trẻ sơ sinh 0-6 tháng
Cho con bú
Phát triển của bé qua từng tháng
Sự thay đổi của bé qua các tuần
Sữa công thức
Khoảng thời gian đặc biệt

Cách tính chiều cao, cân nặng chuẩn của trẻ theo WHO

Bậc phụ huynh nào cũng muốn con mình phát triển và khỏe mạnh. Để biết bé có phát triển hay không bố mẹ thường dựa vào chiều cao cân nặng của trẻ chính là xác định. Vậy làm sao để có thể biết được cách tính chiều cao cân nặng chuẩn của trẻ theo WHO? Hãy để Huggies bật mí cho bạn nhé.

Tham khảo thêm: Biểu đồ tăng trưởng của trẻ: Cân nặng, chiều cao

Quá trình phát triển chiều cao, cân nặng của trẻ

Sau khi chào đời, trẻ sẽ có sự phát triển về chiều cao và cân nặng rất nhanh chóng. Thông thường trong một năm đầu tiên, trẻ sẽ cao lên 25cm và nặng hơn gấp rưỡi so với lúc mới sinh. Qua đến năm thứ 2, trẻ sẽ tăng thêm khoảng 10cm nữa, lúc này chiều cao của trẻ sẽ trong khoảng từ 85cm - 86cm. Đến năm thứ 3 trở đi cho đến khi trẻ dậy thì, chiều cao của trẻ mỗi năm sẽ tăng lên khoảng 5cm.

Giai đoạn tiền dậy và dậy thì chính là khoảng thời gian mà sự phát triển chiều cao và cân nặng của trẻ thể hiện rõ rệt. Cụ thể:

  • Đối với bé gái:
    • Tiền dậy thì: Trong độ tuổi từ 9 - 11 tuổi, chiều cao của trẻ có thể tăng khoảng 6cm/năm 
    • Dậy thì: Trong độ tuổi từ 12 - 16 tuổi, chiều cao sẽ tăng lên khoảng từ 8cm - 12cm nếu chăm sóc tốt.
  • Đối với bé trai: 
    • Tiền dậy thì: Trong độ tuổi từ 9 - 11 tuổi, chiều cao sẽ tăng từ 7cm/năm. 
    • Dậy thì:Trong độ tuổi từ 14 - 18 tuổi, chiều cao của bé trai cũng tăng tương tự như bé gái khoảng từ 8cm - 12cm nếu chăm sóc tốt.

Sau khi dậy thì, chiều cao của trẻ sẽ tăng chậm lại, thậm chí là dừng lại và không tăng theo nữa. 

Tham khảo thêm: Bảng các chỉ số thai nhi theo tuần chuẩn WHO mới nhất

Cách tính chiều cao cân nặng chuẩn của trẻ

Sau khi chào đời, các bé đều có sự phát triển về chiều cao và cân nặng nhanh chóng (Nguồn: Sưu tầm)

Bảng chiều cao cân nặng tiêu chuẩn của bé trai 0 - 5 tuổi

1. Bảng tiêu chuẩn cân nặng bé trai

Dưới đây là bảng cân nặng bé trai theo từng tháng tuổi theo tiêu chuẩn WHO. (Đơn vị tính: Kg)

Tháng

-3 SD

-2 SD

-1 SD

Bình thường

1 SD

2 SD

3 SD

0

2.1

2.5

2.9

3.3

3.9

4.4

5

1

2.9

3.4

3.9

4.5

5.1

5.8

6.6

2

3.8

4.3

4.9

5.6

6.3

7.1

8

3

4.4

5

5.7

6.4

7.2

8

9

4

4.9

5.6

6.2

7

7.8

8.7

9.7

5

5.3

6

6.7

7.5

8.4

9.3

10.4

6

5.7

6.4

7.1

7.9

8.8

9.8

10.9

7

5.9

6.7

7.4

8.3

9.2

10.3

11.4

8

6.2

6.9

7.7

8.6

9.6

10.7

11.9

9

6.4

7.1

8

8.9

9.9

11

12.3

10

6.6

7.4

8.2

9.2

10.2

11.4

12.7

11

6.8

7.6

8.4

9.4

10.5

11.7

13

12

6.9

7.7

8.6

9.6

10.8

12

13.3

13

7.1

7.9

8.8

9.9

11

12.3

13.7

14

7.2

8.1

9

10.1

11.3

12.6

14

15

7.4

8.3

9.2

10.3

11.5

12.8

14.3

16

7.5

8.4

9.4

10.5

11.7

13.1

14.6

17

7.7

8.6

9.6

10.7

12

13.4

14.9

18

7.8

8.8

9.8

10.9

12.2

13.7

15.3

19

8

8.9

10

11.1

12.5

13.9

15.6

20

8.1

9.1

10.1

11.3

12.7

14.2

15.9

21

8.2

9.2

10.3

11.5

12.9

14.5

16.2

22

8.4

9.4

10.5

11.8

13.2

14.7

16.5

23

8.5

9.5

10.7

12

13.4

15

16.8

24

8.6

9.7

10.8

12.2

13.6

15.3

17.1

25

8.8

9.8

11

12.4

13.9

15.5

17.5

26

8.9

10

11.2

12.5

14.1

15.8

17.8

27

9

10.1

11.3

12.7

14.3

16.1

18.1

28

9.1

10.2

11.5

12.9

14.5

16.3

18.4

29

9.2

10.4

11.7

13.1

14.8

16.6

18.7

30

9.4

10.5

11.8

13.3

15

16.9

19

31

9.5

10.7

12

13.5

15.2

17.1

19.3

32

9.6

10.8

12.1

13.7

15.4

17.4

19.6

33

9.7

10.9

12.3

13.8

15.6

17.6

19.9

34

9.8

11

12.4

14

15.8

17.8

20.2

35

9.9

11.2

12.6

14.2

16

18.1

20.4

36

10

11.3

12.7

14.3

16.2

18.3

20.7

37

10.1

11.4

12.9

14.5

16.4

18.6

21

38

10.2

11.5

13

14.7

16.6

18.8

21.3

39

10.3

11.6

13.1

14.8

16.8

19

21.6

40

10.4

11.8

13.3

15

17

19.3

21.9

41

10.5

11.9

13.4

15.2

17.2

19.5

22.1

42

10.6

12

13.6

15.3

17.4

19.7

22.4

43

10.7

12.1

13.7

15.5

17.6

20

22.7

44

10.8

12.2

13.8

15.7

17.8

20.2

23

45

10.9

12.4

14

15.8

18

20.5

23.3

46

11

12.5

14.1

16

18.2

20.7

23.6

47

11.1

12.6

14.3

16.2

18.4

20.9

23.9

48

11.2

12.7

14.4

16.3

18.6

21.2

24.2

49

11.3

12.8

14.5

16.5

18.8

21.4

24.5

50

11.4

12.9

14.7

16.7

19

21.7

24.8

51

11.5

13.1

14.8

16.8

19.2

21.9

25.1

52

11.6

13.2

15

17

19.4

22.2

25.4

53

11.7

13.3

15.1

17.2

19.6

22.4

25.7

54

11.8

13.4

15.2

17.3

19.8

22.7

26

55

11.9

13.5

15.4

17.5

20

22.9

26.3

56

12

13.6

15.5

17.7

20.2

23.2

26.6

57

12.1

13.7

15.6

17.8

20.4

23.4

26.9

58

12.2

13.8

15.8

18

20.6

23.7

27.2

59

12.3

14

15.9

18.2

20.8

23.9

27.6

60

12.4

14.1

16

18.3

21

24.2

27.9

2. Bảng tiêu chuẩn chiều cao bé trai

Dưới đây là bảng chiều cao bé trai theo từng tháng tuổi theo tiêu chuẩn WHO. (Đơn vị tính: cm)

Tháng

-3 SD

-2 SD

-1 SD

Bình thường

1 SD

2 SD

3 SD

0

2.1

2.5

2.9

3.3

3.9

4.4

5

1

2.9

3.4

3.9

4.5

5.1

5.8

6.6

2

3.8

4.3

4.9

5.6

6.3

7.1

8

3

4.4

5

5.7

6.4

7.2

8

9

4

4.9

5.6

6.2

7

7.8

8.7

9.7

5

5.3

6

6.7

7.5

8.4

9.3

10.4

6

5.7

6.4

7.1

7.9

8.8

9.8

10.9

7

5.9

6.7

7.4

8.3

9.2

10.3

11.4

8

6.2

6.9

7.7

8.6

9.6

10.7

11.9

9

6.4

7.1

8

8.9

9.9

11

12.3

10

6.6

7.4

8.2

9.2

10.2

11.4

12.7

11

6.8

7.6

8.4

9.4

10.5

11.7

13

12

6.9

7.7

8.6

9.6

10.8

12

13.3

13

7.1

7.9

8.8

9.9

11

12.3

13.7

14

7.2

8.1

9

10.1

11.3

12.6

14

15

7.4

8.3

9.2

10.3

11.5

12.8

14.3

16

7.5

8.4

9.4

10.5

11.7

13.1

14.6

17

7.7

8.6

9.6

10.7

12

13.4

14.9

18

7.8

8.8

9.8

10.9

12.2

13.7

15.3

19

8

8.9

10

11.1

12.5

13.9

15.6

20

8.1

9.1

10.1

11.3

12.7

14.2

15.9

21

8.2

9.2

10.3

11.5

12.9

14.5

16.2

22

8.4

9.4

10.5

11.8

13.2

14.7

16.5

23

8.5

9.5

10.7

12

13.4

15

16.8

24

8.6

9.7

10.8

12.2

13.6

15.3

17.1

25

8.8

9.8

11

12.4

13.9

15.5

17.5

26

8.9

10

11.2

12.5

14.1

15.8

17.8

27

9

10.1

11.3

12.7

14.3

16.1

18.1

28

9.1

10.2

11.5

12.9

14.5

16.3

18.4

29

9.2

10.4

11.7

13.1

14.8

16.6

18.7

30

9.4

10.5

11.8

13.3

15

16.9

19

31

9.5

10.7

12

13.5

15.2

17.1

19.3

32

9.6

10.8

12.1

13.7

15.4

17.4

19.6

33

9.7

10.9

12.3

13.8

15.6

17.6

19.9

34

9.8

11

12.4

14

15.8

17.8

20.2

35

9.9

11.2

12.6

14.2

16

18.1

20.4

36

10

11.3

12.7

14.3

16.2

18.3

20.7

37

10.1

11.4

12.9

14.5

16.4

18.6

21

38

10.2

11.5

13

14.7

16.6

18.8

21.3

39

10.3

11.6

13.1

14.8

16.8

19

21.6

40

10.4

11.8

13.3

15

17

19.3

21.9

41

10.5

11.9

13.4

15.2

17.2

19.5

22.1

42

10.6

12

13.6

15.3

17.4

19.7

22.4

43

10.7

12.1

13.7

15.5

17.6

20

22.7

44

10.8

12.2

13.8

15.7

17.8

20.2

23

45

10.9

12.4

14

15.8

18

20.5

23.3

46

11

12.5

14.1

16

18.2

20.7

23.6

47

11.1

12.6

14.3

16.2

18.4

20.9

23.9

48

11.2

12.7

14.4

16.3

18.6

21.2

24.2

49

11.3

12.8

14.5

16.5

18.8

21.4

24.5

50

11.4

12.9

14.7

16.7

19

21.7

24.8

51

11.5

13.1

14.8

16.8

19.2

21.9

25.1

52

11.6

13.2

15

17

19.4

22.2

25.4

53

11.7

13.3

15.1

17.2

19.6

22.4

25.7

54

11.8

13.4

15.2

17.3

19.8

22.7

26

55

11.9

13.5

15.4

17.5

20

22.9

26.3

56

12

13.6

15.5

17.7

20.2

23.2

26.6

57

12.1

13.7

15.6

17.8

20.4

23.4

26.9

58

12.2

13.8

15.8

18

20.6

23.7

27.2

59

12.3

14

15.9

18.2

20.8

23.9

27.6

60

12.4

14.1

16

18.3

21

24.2

27.9

Bảng chiều cao cân nặng tiêu chuẩn của bé gái 0 - 5 tuổi 

1. Bảng tiêu chuẩn cân nặng bé gái

Dưới đây là bảng cân nặng bé gái theo từng tháng tuổi theo tiêu chuẩn WHO. (Đơn vị tính: Kg)

 

Tháng

-3 SD

-2 SD

-1 SD

Bình thường

1 SD

 2 SD

 3 SD

0

2

2.4

2.8

3.2

3.7

4.2

4.8

1

2.7

3.2

3.6

4.2

4.8

5.5

6.2

2

3.4

3.9

4.5

5.1

5.8

6.6

7.5

3

4

4.5

5.2

5.8

6.6

7.5

8.5

4

4.4

5

5.7

6.4

7.3

8.2

9.3

5

4.8

5.4

6.1

6.9

7.8

8.8

10

6

5.1

5.7

6.5

7.3

8.2

9.3

10.6

7

5.3

6

6.8

7.6

8.6

9.8

11.1

8

5.6

6.3

7

7.9

9

10.2

11.6

9

5.8

6.5

7.3

8.2

9.3

10.5

12

10

5.9

6.7

7.5

8.5

9.6

10.9

12.4

11

6.1

6.9

7.7

8.7

9.9

11.2

12.8

12

6.3

7

7.9

8.9

10.1

11.5

13.1

13

6.4

7.2

8.1

9.2

10.4

11.8

13.5

14

6.6

7.4

8.3

9.4

10.6

12.1

13.8

15

6.7

7.6

8.5

9.6

10.9

12.4

14.1

16

6.9

7.7

8.7

9.8

11.1

12.6

14.5

17

7

7.9

8.9

10

11.4

12.9

14.8

18

7.2

8.1

9.1

10.2

11.6

13.2

15.1

19

7.3

8.2

9.2

10.4

11.8

13.5

15.4

20

7.5

8.4

9.4

10.6

12.1

13.7

15.7

21

7.6

8.6

9.6

10.9

12.3

14

16

22

7.8

8.7

9.8

11.1

12.5

14.3

16.4

23

7.9

8.9

10

11.3

12.8

14.6

16.7

24

8.1

9

10.2

11.5

13

14.8

17

25

8.2

9.2

10.3

11.7

13.3

15.1

17.3

26

8.4

9.4

10.5

11.9

13.5

15.4

17.7

27

8.5

9.5

10.7

12.1

13.7

15.7

18

28

8.6

9.7

10.9

12.3

14

16

18.3

29

8.8

9.8

11.1

12.5

14.2

16.2

18.7

30

8.9

10

11.2

12.7

14.4

16.5

19

31

9

10.1

11.4

12.9

14.7

16.8

19.3

32

9.1

10.3

11.6

13.1

14.9

17.1

19.6

33

9.3

10.4

11.7

13.3

15.1

17.3

20

34

9.4

10.5

11.9

13.5

15.4

17.6

20.3

35

9.5

10.7

12

13.7

15.6

17.9

20.6

36

9.6

10.8

12.2

13.9

15.8

18.1

20.9

37

9.7

10.9

12.4

14

16

18.4

21.3

38

9.8

11.1

12.5

14.2

16.3

18.7

21.6

39

9.9

11.2

12.7

14.4

16.5

19

22

40

10.1

11.3

12.8

14.6

16.7

19.2

22.3

41

10.2

11.5

13

14.8

16.9

19.5

22.7

42

10.3

11.6

13.1

15

17.2

19.8

23

43

10.4

11.7

13.3

15.2

17.4

20.1

23.4

44

10.5

11.8

13.4

15.3

17.6

20.4

23.7

45

10.6

12

13.6

15.5

17.8

20.7

24.1

46

10.7

12.1

13.7

15.7

18.1

20.9

24.5

47

10.8

12.2

13.9

15.9

18.3

21.2

24.8

48

10.9

12.3

14

16.1

18.5

21.5

25.2

49

11

12.4

14.2

16.3

18.8

21.8

25.5

50

11.1

12.6

14.3

16.4

19

22.1

25.9

51

11.2

12.7

14.5

16.6

19.2

22.4

26.3

52

11.3

12.8

14.6

16.8

19.4

22.6

26.6

53

11.4

12.9

14.8

17

19.7

22.9

27

54

11.5

13

14.9

17.2

19.9

23.2

27.4

55

11.6

13.2

15.1

17.3

20.1

23.5

27.7

56

11.7

13.3

15.2

17.5

20.3

23.8

28.1

57

11.8

13.4

15.3

17.7

20.6

24.1

28.5

58

11.9

13.5

15.5

17.9

20.8

24.4

28.8

59

12

13.6

15.6

18

21

24.6

29.2

60

12.1

13.7

15.8

18.2

21.2

24.9

29.5

2. Bảng tiêu chuẩn chiều cao bé gái

Dưới đây là bảng chiều cao bé gái theo từng tháng tuổi theo tiêu chuẩn WHO. (Đơn vị tính: cm)

Tháng

-3 SD

-2 SD

-1 SD

Bình thường

1 SD

 2 SD

 3 SD

0

2

2.4

2.8

3.2

3.7

4.2

4.8

1

2.7

3.2

3.6

4.2

4.8

5.5

6.2

2

3.4

3.9

4.5

5.1

5.8

6.6

7.5

3

4

4.5

5.2

5.8

6.6

7.5

8.5

4

4.4

5

5.7

6.4

7.3

8.2

9.3

5

4.8

5.4

6.1

6.9

7.8

8.8

10

6

5.1

5.7

6.5

7.3

8.2

9.3

10.6

7

5.3

6

6.8

7.6

8.6

9.8

11.1

8

5.6

6.3

7

7.9

9

10.2

11.6

9

5.8

6.5

7.3

8.2

9.3

10.5

12

10

5.9

6.7

7.5

8.5

9.6

10.9

12.4

11

6.1

6.9

7.7

8.7

9.9

11.2

12.8

12

6.3

7

7.9

8.9

10.1

11.5

13.1

13

6.4

7.2

8.1

9.2

10.4

11.8

13.5

14

6.6

7.4

8.3

9.4

10.6

12.1

13.8

15

6.7

7.6

8.5

9.6

10.9

12.4

14.1

16

6.9

7.7

8.7

9.8

11.1

12.6

14.5

17

7

7.9

8.9

10

11.4

12.9

14.8

18

7.2

8.1

9.1

10.2

11.6

13.2

15.1

19

7.3

8.2

9.2

10.4

11.8

13.5

15.4

20

7.5

8.4

9.4

10.6

12.1

13.7

15.7

21

7.6

8.6

9.6

10.9

12.3

14

16

22

7.8

8.7

9.8

11.1

12.5

14.3

16.4

23

7.9

8.9

10

11.3

12.8

14.6

16.7

24

8.1

9

10.2

11.5

13

14.8

17

25

8.2

9.2

10.3

11.7

13.3

15.1

17.3

26

8.4

9.4

10.5

11.9

13.5

15.4

17.7

27

8.5

9.5

10.7

12.1

13.7

15.7

18

28

8.6

9.7

10.9

12.3

14

16

18.3

29

8.8

9.8

11.1

12.5

14.2

16.2

18.7

30

8.9

10

11.2

12.7

14.4

16.5

19

31

9

10.1

11.4

12.9

14.7

16.8

19.3

32

9.1

10.3

11.6

13.1

14.9

17.1

19.6

33

9.3

10.4

11.7

13.3

15.1

17.3

20

34

9.4

10.5

11.9

13.5