20 tên con gái và con trai mệnh Kim 2022 - HUGGIES® Việt Nam
Tất cả các chuyên mục
Thai nhi theo tuần
Tam cá nguyệt đầu tiên - Mang thai 3 tháng đầu
Biến chứng thai kỳ
Đặt tên cho con
Chăm sóc trong thai kỳ
Nhu cầu của bé
Dinh dưỡng cho bà bầu
Dấu hiệu sẩy thai sớm mẹ bầu cần biết
Đi làm lại sau nghỉ thai sản: Mẹ cần chuẩn bị gì?
Lợi ích từ nhạc cho bà bầu và thai nhi, bạn đã biết?

Đặt tên con trai, con gái sinh năm 2022 ý nghĩa theo mệnh Kim

Đặt tên con theo mệnh 2020

Thế hệ trước, có rất nhiều ông bố, bà mẹ thường quan niệm không nên đặt con tên đẹp để tránh điềm xấu, con sẽ dễ nuôi hơn. Tuy nhiên, quan niệm này ngày nay đã lỗi thời và không còn được áp dụng nhiều nữa.

Các ông bố, bà mẹ hiện đại hoàn toàn hiểu rằng: Cái tên là những gì sẽ gắn bó lâu dài với con yêu của mình, cả một đời. Vì vậy, bố mẹ thường dành thời gian rất lâu để quyết định cái tên đẹp nhất cho con, với rất nhiều mong ước và kỳ vọng được gửi gắm, thông qua cái tên đó.

Để lựa chọn được một cái tên phù hợp, rất nhiều ông bố, bà mẹ tương lai sẽ dựa vào mệnh (mạng) tuổi và năm sinh của bé. Vậy đặt tên bé trai, bé gái sinh năm 2022 theo mệnh như thế nào là phù hợp nhất? Mẹ tham khảo bài viết dưới đây ngay nhé!

Trước khi đặt tên con trai năm 2022, bố mẹ cần tìm hiểu một vài thông tin về năm 2022 như sau:

  • Người sinh năm 2022 cầm tinh con Hổ (Cọp)
  • Can chi (tuổi Âm lịch): Nhâm Dần
  • Con nhà Bạch Đế – Phú quý
  • Mệnh: Kim (Bạch Kim)
  • Tương sinh: mệnh Thủy và Thổ
  • Tương khắc: mệnh Mộc và Hỏa

Lưu ý khi đặt tên cho con

Theo ngũ hành, bé gái sinh năm Nhâm Dần 2022, mệnh Kim, cha mẹ có thể:

  • Ưu tiên lựa chọn những cái tên liên quan đến hành Kim, Thủy và Thổ, vì Thổ sinh Kim, Kim sinh Thủy, để công chúa nhà mình luôn gặp may mắn, có quý nhân phù trợ, đường đời xán lạn.
  • Đặt tên con gái theo bộ thủ tốt:
    • Những chữ thuộc bộ Đại, Quân làm gốc để thể hiện sự oai phong, khí phách của chúa tể sơn lâm. Mẹ có thể tham khảo chữ: Quân, Linh, Ngọc, Châu,…
    • Những chữ thuộc bộ Mão, Đông làm gốc để con được may mắn, được hỗ trợ và giúp đỡ khi gặp khó khăn, mọi sự hanh thông, vượng phát. Mẹ có thể tham khảo chữ: Đông, Liễu,...
    • Những chữ thuộc bộ Nguyệt, Tâm, Nhục làm gốc để con được sống no đủ, tinh thần phong phú. Mẹ có thể tham khảo chữ: Nguyệt, Thanh, Bằng, Huệ, Tuệ, Tâm, Hằng… rất hợp với con gái tuổi Dần.
  • Đặt tên con gái theo Tam hợp:
    • Những chữ thuộc bộ Khuyển, Mã làm gốc gắn kết với mệnh, giúp con đường đời thuận lợi. Mẹ có thể tham khảo chữ: Nhiên, Vi,...
  • Tránh những cái tên có liên quan đến hành Mộc và Hỏa vì Hỏa khắc Kim và Kim Khắc Mộc, để cô công chúa nhà mình đường đời thuận lợi, không trắc trở.
  • Tránh đặt tên con gái chữ Vương, vì chữ này mang ý nghĩa của sự lo toan, gánh vác, số mệnh con sẽ thiếu an phận, trắc trở, nặng gánh trách nhiệm.
  • Tránh đặt tên mang ý nghĩa yếu đuối như Thiếu, Tiểu,… Hơn nữa, không nên đặt tên theo nghĩa tù túng, mang cảm giác bị giam cầm. Vì hổ mạnh mẽ và thống lĩnh nên sẽ không thích điều này!

Gợi ý tên cho con gái mệnh Kim

Mẹ có thể tham khảo cho bé gái nhà mình những cái tên sau:

1. Tuệ Nhi: Cô gái nhỏ nhắn nhưng trí tuệ uyên thâm, học thức sau này sáng lạng với đường công danh rạng rỡ.

2. Uyên Thư: Có sở thích với sách nên thành công trong con đường học vấn, tính cách nhẹ nhàng, thư thái biết cư xử khôn khéo.

3. Minh Nguyệt: Nhan sắc đẹp tựa ánh trăng tròn trong trẻo, nữ nhân nhưng trí tuệ minh mẫn không thua kém bất cứ anh tài nào.

4. Bảo Vy: Xinh và nhẹ nhàng như hoa, con là vật bảo quý giá nhất đối với cha mẹ. Lớn lên con sẽ có được tình duyên êm đẹp sống hạnh phúc đến tận mai sau.

5. Đan Vy: Người nhỏ nhắn nhưng tài giỏi hơn người, đại cát sau này thành danh, phú quý vinh hoa tràn ngập sau tuổi 30.

6. Tường Vy: Cô công chúa bé nhỏ ấm áp, giàu tình cảm, tính tình nhân hậu. Sau này ít tiếp xúc với xã hội, sống trong tình yêu thương bảo bọc của cha mẹ.

7. Trang Đài: Có tính cách mạnh mẽ nhưng bề ngoài luôn nhã nhặn, biết cách cư xử với mọi người xung quanh. Khuôn trăng với nét đẹp đầy nữ tính.

8. Kim Anh: Cô gái khôn khéo, sau này nhờ biết cách ăn nói mà thành công vang dội, được nhiều người yêu mến.

9. Bảo Kim: Ví như bảo bối vàng ngọc của bố mẹ, số phận hưởng phước vinh hoa.

10. Châu Anh: Tính cách mạnh mẽ, dũng cảm. Có thể bảo vệ gia đình dù là phận nữ nhi.

11. Bảo Châu: Số phận đài cát, món quà của Trời Đất ban tặng bố mẹ.

12. Bích Ngọc: Quý giá như viên ngọc bích, sau này có số may mắn trong đường tình duyên. Sống bên cạnh chồng con hạnh phúc viên mãn.

13. Ánh Mai: Năng lượng tích cực tràn đầy như ánh nắng ban mai sáng sớm. Còn mang ý nghĩa cuộc đời tươi tắn như mùa Xuân đang tràn về.

14. Nguyệt Ánh: Dung nhan tỏa sáng như ánh trăng. Hương sắc thuộc hàng mỹ nhân nên bén duyên với nghệ thuật sau này.

15. Cát Tiên: Ví như nàng tiên con của Trời hạ phàm xuống nhân gian, tính tình đài cát nhưng không kém phần kiêu sa.

16. Châu Sa: Thông minh tài giỏi hơn người nên lập được nhiều thành công hiển hách, có giá trị giống như châu báu, ngọc ngà.

17. Mai Anh: Tương lai con sẽ sáng lạng, tuy không vượt bậc nhưng cuộc đời êm đềm. Bên cạnh luôn có người tốt đồng hành.

18. Ánh Kim: Nổi bật, sáng chói như ánh kim cương.

19. Tuệ Lâm: Trí tuệ uyên thâm, tính cách mạnh mẽ. Tương lai nổi trội vì tài giỏi hơn người. Thông thạo mọi thứ, vượt mặt nhiều đấng anh tài.

20. Trâm Anh: Con nhà quyền quý, cao sang “trâm anh thế phiệt”.

Lưu ý đặt tên cho con trai mệnh Kim

Theo ngũ hành, bé trai sinh năm Nhâm Dần 2022, mệnh Kim, cha mẹ có thể:

  • Ưu tiên lựa chọn những cái tên liên quan đến hành Kim, Thủy và Thổ, vì Thổ sinh Kim, Kim sinh Thủy, để quý tử nhà mình luôn gặp may mắn, có quý nhân phù trợ, đường đời xán lạn.
  • Đặt tên con trai theo bộ thủ tốt:
    • Những chữ thuộc bộ Đại, Quân, Vương làm gốc để thể hiện sự oai phong, khí phách của chúa tể sơn lâm. Mẹ có thể tham khảo chữ: Vương, Quân, Chương, Đại, Thiên,…
    • Những chữ thuộc bộ Mão, Đông làm gốc để con được may mắn, được hỗ trợ và giúp đỡ khi gặp khó khăn, mọi sự hanh thông, vượng phát. Mẹ có thể tham khảo chữ: Đông,...
    • Những chữ thuộc bộ Nguyệt, Tâm, Nhục làm gốc để con được sống no đủ, tinh thần phong phú. Mẹ có thể tham khảo chữ: Hữu, Thanh, Bằng, Tâm, Chí, Trung, Tình, Tuệ… rất hợp với con trai tuổi Dần.
  • Đặt tên con trai theo Tam hợp:
    • Những chữ thuộc bộ Khuyển, Mã làm gốc gắn kết với mệnh, giúp con đường đời thuận lợi. Mẹ có thể tham khảo chữ: Phùng, Tuấn, Nam, Nhiên, Kiệt, Hiến, Uy, Thành, Thịnh…
  • Tránh những cái tên có liên quan đến hành Mộc và Hỏa vì Hỏa khắc Kim và Kim Khắc Mộc, để quý tử nhà mình đường đời thuận lợi, không trắc trở.
  • Tránh đặt tên con trai mang ý nghĩa yếu đuối như Thiếu, Tiểu,…Vì những chữ này mang ý nghĩa nhỏ bé, tù túng, giam cầm,... Hổ mạnh mẽ và thống lĩnh sẽ không thích điều này!

Gợi ý tên cho con trai mệnh Kim

Gợi ý tên cho con trai mệnh Kim

Mẹ có thể tham khảo cho bé trai nhà mình những cái tên sau:

1. Thiện Tâm: Mang ý nghĩa bao dung, độ lượng, một đời sống thiện, tránh xa cái xấu, sẽ được nhiều người yêu thương.

2. Thiên Ân: Sự ra đời của con như một ân huệ trời đất ban tặng cho bố mẹ. Con là điều đặc biệt trong cuộc đời này.

3. Kim Bảo: Chỉ một vật bảo làm bằng vàng, sau này sẽ trở thành người xuất chúng.

4. Thái Khang: Mong con có một cuộc đời bình an, an khang, ít gặp sóng gió. Và con sẽ được dòng họ và tổ tiên phù hộ, không để kẻ xấu hãm hại.

5. Dương Minh: Người có trí tuệ hơn người, khuôn mặt khôi ngô tựa ánh mặt trời.

6. Duy Anh: Chỉ người mạnh mẽ, tuy duy thông thạo, biết được mình cần làm gì. Mọi quyết định đều đúng đắn.

7. Thế Vỹ: Cái tên gắn liền với sự tham vọng và quyền lực. Con sẽ thành công và là niềm tự nào của bố mẹ.

8. Thế Sơn: Con có một diện mạo khôi ngô, kiên định và vững chắc như núi non. Có khó khăn thử thách con cũng dám đương đầu, nhất quyết không từ bỏ.

9. Anh Bình: Mong ước con một đời bình an, tránh xa thế giới xa hoa xô bồ và tránh xa những cám dỗ cuộc đời.

10. Bảo Khang: Con là món quà quý giá nhất trên đời. Mong con luôn khỏe mạnh và hiếu thuận với cha mẹ.

11. Thế Huân: Mong ước mai sau vinh hiển, cống hiến cho đời, cho đất nước. Mọi bước con đi đều đạt được những thành công nhất định.

12. Việt Dũng: Con luôn dũng cảm và khéo léo hơn người. Dám đương đầu với thử thách và quyết không lùi bước.

13. Thiện Sơn: Con có lòng tự thiện bao la như núi cao, lớn lên thích làm việc giúp người khó khăn.

14. Uy Vũ: Rất phù hợp với bé trai sinh năm Nhâm Dần, thể hiện ý chí lẫm liệt, lời nói có tầm ảnh hưởng đến xã hội.

15. Kiến Tường: Cái tên mang nghĩa xây dựng gian san, con sẽ thành công trong tương lai, góp phần kiến tạo đất nước.

16. Nam Thiên: Mang nghĩa đĩnh đạc, biết nhìn xa trông rộng, rất thận trọng khi đưa ra quyết định, làm gì cũng chỉn chu, không làm qua loa hoặc cẩu thả.

17. Trung Dương:Chàng trai tài năng và thông minh

18. Hoàng Dương: Cậu bé có tiền đồ rạng rỡ

19. Anh Tường: Cậu bé tinh anh, thông minh và lém lỉnh

20. Cát Tường: Cậu bé mang lại thịnh vượng, may mắn, điềm lành

21. Đức Dương : Hi vọng con sẽ trở thành chàng trai nhân hậu, ấm áp, có tài có đức

22. Khánh Dương: Mong con sẽ là cậu bé hoạt bát, vui vẻ, hiếu động

23. Nhật Dương: Con là ánh hào quang rực rỡ của bố mẹ

24. Khánh Tường: Con là niềm vui, may mắn và điềm lành của cả gia đình

25. Duy Tường: Chàng trai thông minh sẽ làm được những việc lớn

Các phương pháp và tên được gợi ý phía trên chỉ mang tính chất tham khảo và bổ trợ bố mẹ trong việc tìm kiếm tên phù hợp cho con sinh năm 2022. Quan trọng nhất, vẫn là sở thích và ý nguyện của bố mẹ dành tặng cho con yêu của mình thông qua một cái tên ý nghĩa. Bên cạnh đó, ba mẹ cũng có thể thử công cụ Đặt tên cho con trên website Huggies để dễ chọn tên cho cục cưng nhỏ hơn nhé!

EmptyView

Huggies đồng hành cùng bạn

Tã dán sơ sinh

BÀI VIẾT CÙNG CHỦ ĐỀ