Công cụ Đặt tên cho bé

Trong quan niệm truyền thống của người phương Đông, việc chọn một cái tên để gửi gắm niềm mong đợi, niềm hy vọng cho con yêu của mình là điều rất được coi trọng. Cái tên được cho rằng sẽ gắn liền với tuổi thơ và tương lai, quyết định phần lớn đến cuộc sống sau này của con.

Hiểu được điều đó, CLB HUGGIES® hân hạnh mang đến cho bạn kho dữ liệu danh sách những “Tên hay cho bé” để cha mẹ có thể tham khảo và lựa chọn tên đi kèm các chữ đệm cho con yêu của mình. Với những cái tên đẹp và đầy ý nghĩa nói trên, hi vọng bạn sẽ chọn được một cái tên đẹp nhất, vừa ý nhất cho bé yêu nhà mình.

Ý nghĩa tên: Nhật

Nhật theo tiếng Hán Việt có nghĩa là mặt trời, là ban ngày. Trong tên gọi Nhật hàm ý là sự chiếu sáng, soi rọi vầng hào quang rực rỡ. Đặt tên này cha mẹ mong con sẽ là 1 người tài giỏi, thông minh, tinh anh có 1 tương lai tươi sáng, rực rỡ như ánh mặt trời, mang lại niềm tự hào cho cả gia đình

Các tên gần giống

Nhật là mặt trời, ban ngày. Nhật A có nghĩa là ngày đầu tiên, mặt trời đầu tiên, hàm nghĩa lời chúc phúc tốt đẹp cho cuộc đời.
Nhật An là danh từ riêng chỉ người, là một cái tên đẹp thường được đặt cho con trai ở Việt Nam. Theo tiếng Hán, Nhật nghĩa là mặt trời; An nghĩa là yên ổn, tịnh tâm, thanh thản trong lòng. Nhật An là mặt trời dịu êm, tỏa hào quang rực rỡ trên một vùng rộng lớn.
Đây là bên phổ biến thường dùng để đặt tên cho các bé trai và cả bé gái ở Việt Nam với ý muốn mong con mình thông minh, đạt nhiều thành công làm rạng ngời gia đình
Ánh Nhật là ánh sáng mặt trời ý nói con thông minh, tươi sáng như ánh mặt trời
Âu Nhật là tên phổ biến thường dùng để đặt tên cho các bé trai với ý muốn mong con mình thông minh, thỏa chí anh hùng tung hoành ngang dọc tạo nên những công danh vinh hiển làm rạng ngời gia đình
"Bạch" theo tiếng Hán - Việt có nghĩa là trắng, sáng, màu của đức hạnh, từ bi, trí tuệ, thể hiện sự thanh cao của tâm hồn. Nhật là ánh mặt trời. Bạch Nhật là 1 cái tên đẹp để đặt cho con với mong muốn con sẽ xinh đẹp, có tâm hồn trong sáng, phúc hậu & thông minh, tinh anh
Nhật hay còn gọi là mặt trời ý chỉ luôn rạng ngời, chiếu sáng. Sánh cùng tên "Bàng" có nghĩa lớn lao, dày dặn hay còn có nghĩa thịnh vượng càng làm sáng tỏ hơn ngụ ý cuộc sống sau này của con sẽ giàu sang và rạng danh rực rỡ
Nhật có nghĩa là mặt trời, hoặc là ban ngày. Bằng có nghĩa là cánh chim bằng, là loài chim lớn nhất so với các loài chim khác trong truyền thuyết. Người ta thường ví “bằng trình vạn lý” với những gì xa xôi ở hành trình phía trước quyền năng mạnh mẽ. Đây là một tên thường đặt cho nam giới.
Bảo là bảo bối, châu báu. Nhật là mặt trời thể hiện sự thông minh, sáng dạ. Bảo Nhật mang ý nghĩa con là món bảo bối quý báu mà trời ban cho gia đình & là đứa trẻ thông minh sáng dạ
Con như mặt trời tròn đầy đặn, trong veo như hòn ngọc bích với hàm ý chỉ điềm lành, may mắn
Bổn Nhật hay còn gọi là Nhật Bản là danh từ riêng chỉ 1 quốc gia có trình độ khoa học kỹ thuật tiên tiến hàng đầu thế giới. Đây là một cái tên đẹp thường được đặt cho con trai ở Việt Nam. Ngoài ra, theo tiếng Hán, Nhật còn nghĩa là mặt trời, ý chỉ sự soi sáng, rạng rỡ
Bùi là tên của 1 dòng họ tại VN. Nhật là ánh mặt trời. Bùi Nhật là tên ghép từ 1 cái họ, có thể là họ cha hoặc họ mẹ, đây cũng là 1 cách thông thường mà người Việt Nam hay dùng để đặt tên. Với tên này cha mẹ mong con sẽ là người thông minh, sáng dạ như ánh mặt trời
Nhật Chi là danh từ riêng chỉ người, là một cái tên đẹp thường được đặt cho con trai lẫn con gái ở Việt Nam. Theo tiếng Hán, Nhật nghĩa là mặt trời; "Chi" nghĩa là cành, trong cành cây, cành nhánh ý chỉ con cháu, dòng dõi. Là chữ Chi trong Kim Chi Ngọc Diệp ý chỉ để chỉ sự cao sang quý phái của cành vàng lá ngọc. Nhật Chi là mặt trời dịu êm, tỏa hào quang rực rỡ trên một vùng rộng lớn.
Dạ Nhật là ngày và đêm, thể hiện sự tự nhiên luân chuyển của đất trời vạn vật. Với tên này cha mẹ muốn nhắn rằng con hãy sống yên vui, tĩnh tâm vì tất cả đều theo quy luật của đất trời
Đăng có nghĩa là lên, nhật là mặt trời, Đăng nhật có thể hiểu là mặt trời mọc, ý nói cuộc sống của con sẽ luôn tươi sáng rạng rỡ như lúc mặt trời mọc
Theo nghĩa Hán - Việt chữ "Nhật" có nghĩa là mặt trời. "Diệp" chính là "lá" trong Kim Chi Ngọc Diệp, "Diệp Nhật" Mong muốn có giàu sang sung túc và là niềm tự hào tấm gương sáng cho mọi người
Theo nghĩa Hán - Việt chữ "Nhật" có nghĩa là mặt trời. "Du" thể hiện sự tự do tự tại, với mong muốn cuộc sống lúc nào cũng phóng khoáng, thú vị và tràn ngập niềm vui đến từ cuộc sống."Du Nhật" Con là đứa trẻ kiên định, vững vàng, có chí lớn, có tấm lòng rộng lượng
Theo nghĩa Hán - Việt chữ "Nhật" có nghĩa là mặt trời."Dũng" là sức mạnh, can đảm người có khí phách, người gan dạ, dũng khí."Dũng Nhật" mong muốn con là người có sức mạnh, tài giỏi anh dũng , khí chất hơn người đó là những đặc ân trời ban cho con.
Theo nghĩa Hán - Việt chữ "Nhật" có nghĩa là mặt trời."Dương" trong Thái Dương hay còn gọi là mặt trời ý chỉ luôn rạng ngời, chiếu sáng."Nhật Dương" mong muốn con là người thành công lớn như đại dương và chói sáng như mặt trời.
thông minh và vững chắc, tài đức luôn vẹn toàn 
Cha mẹ đặt tên con là Hà Nhật nghĩa là gửi gắm ước mong sau này con sẽ luôn tỏa sáng như mặt trời chiếu rọi trên dòng sông.
Hoa Nhật là bông hoa mặt trời tươi sáng, rạng rỡ & xinh đẹp
Hòa là ôn hòa, hiền hậu. Nhật là mặt trời. Hòa Nhật ý nói con thông minh, tinh anh, sáng láng & ôn hòa
Hoàng Nhật mang ý nghĩa con là đứa trẻ thông minh, sáng lạng như ánh mặt trời
Hồng Nhật nghĩa là mặt trời màu đỏ, ý nói con thông minh, sáng dạ, chiếu sáng như ánh mặt trời
Theo tiếng Hán, Nhật nghĩa là mặt trời; Khang nghĩa là cao lớn, to tát; Khang Nhật là mặt trời lớn, tỏa hào quang rực rỡ trên một vùng rộng lớn.
Theo nghĩa Hán - Việt chữ "Nhật" có nghĩa là mặt trời. "Khánh" thường để chỉ những người đức hạnh, tốt đẹp mang lại cảm giác vui tươi, hoan hỉ cho những người xung quanh."Nhật Khánh" mong muốn con luôn vui vẻ hòa nhã trong cuộc sống, và là ánh sáng lan tỏa đến mọi người về đức tính tốt đẹp của con.
Theo nghĩa Hán - Việt chữ "Nhật" có nghĩa là mặt trời."Khôi" cũng như tên "Khoa" thường dùng để chỉ những người tài năng bậc nhất, là người giỏi đứng đầu trong số những người giỏi. Theo tiếng Hán - Việt, "Khôi" còn có nghĩa là một thứ đá đẹp, quý giá. Nghĩa của "Khôi" trong tên gọi thường để chỉ những người xinh đẹp, vẻ ngoài tuấn tú, oai vệ, phẩm chất thông minh, sáng dạ, là người có tài & thi cử đỗ đạt, thành danh."Nhật Khôi" mong muốn con là người xinh đẹp thông minh là người thành công đỗ đạt trong cuộc sống.
Khương theo tiếng Hán Việt là yên ổn an bình thể hiện mạnh khỏe & giàu sang. Khương Nhật mang ý nghĩa con sẽ có 1 tương lai tươi sáng, rạng rỡ và là người thông minh, khỏe mạnh, luôn vui vẻ
Lan là tên loài hoa thanh cao, thường được dùng để trao tặng sang trọng. Lan Nhật mang ý nghĩa con là hoa lan trong ánh mặt trời, đầy hương sắc xinh đẹp & giỏi giang, chiếu sáng mang lại sự tự hào cho cả gia đình
"Nhật": ban ngày, mặt trời "Lệ" đẹp mỹ lệ, tráng lệ Lệ Nhật mang ý nghĩa con mang vẻ đẹp rực rỡ của ánh nắng mặt trời khi phản chiếu xuống dòng sông
Linh Nhật có thể hiểu là "mặt trời toả sáng lung linh" "Nhật"; mặt trời, ban ngày, ngày... "Linh": là vẻ đẹp lung linh, sự màu nhiệm (linh thiêng, linh ứng,..), sự lanh lợi, hoạt bát (linh hoạt,...) Nhật Linh là tên đặt cho các bé gái với ý nghã "mong con sẽ luôn xinh đẹp lung linh và toả sáng như mặt trời"
Nhật có nghĩa là mặt trời, hoặc là ban ngày. Long có nghĩa là con rồng, một sinh vật tưởng tượng có thân hình dài, bay được và có phép thuật, quyền năng mạnh mẽ. Long Nhật mang ý nghĩa con rồng ban nay, mang ánh sáng chiếu rọi của sự tinh thông, trí tuệ
Minh Nhật nghĩa là ánh sáng mặt trời với mong muốn con mình sẽ càng học giỏi, thông minh, sáng suốt.
Nam Nhật là tên dành cho người con trai thể hiện mong muốn của cha mẹ, con sẽ mạnh mẽ, thông minh, sáng dạ, khỏe mạnh xứng đáng là người nam nhi
Dựa trên hình ảnh đồng cỏ thảo nguyên bao la mênh mông, tên Nguyên mang ý nghĩa con sẽ có 1 tương lai rộng mở kết hợp với tên Nhật là mặt trời để nói lên con thông minh, tài trí, sáng dạ & tươi sáng như ánh mặt trời
Phúc cũng như phước là từ để chỉ sự may mắn tốt đẹp. Phúc Nhật nghĩa là cha mẹ luôn tự hào vì con giỏi giang, sáng tỏ như ánh mặt trời & phúc hậu, hiền hòa luôn gặp may mắn điều lành
Phước là may mắn, tốt lành. Nhật là mặt trời. Phước Nhật nghĩa là con giỏi giang, là niềm tự hào của cha mẹ, và luôn gặp may mắn, tốt đẹp
Phương Nhật mang ý nghĩa con của cha mẹ sẽ luôn biết sống theo lẽ phải, thông minh như có ánh mặt trời chiếu rọi
Trong tiếng Hán Việt Nhật là mặt trời, Quân là vua. Quân Nhật là ông vua mặt trời. Tên Quân Nhật mang ý nghĩa cha mẹ mong con sau này sẽ giỏi giang, thành đạt, tỏa sáng như mặt trời, luôn là niềm tự hào của cha mẹ.
Nhật: trí dũng song toàn, vinh qua phú quý Quang: ánh sáng, hào quang. Tên Quang Nhật có nghĩa: đấng nam nhi trí dũng làm rạng danh tổ tiên
Trong tên gọi Quốc thường được đặt với hàm ý mong con giỏi giang có thể làm nên việc lớn cho nước nhà. Nhật là mặt trời, ban ngày. Quốc Nhật thể hiện con là người thông minh, tài giỏi nhân tài của quốc gia
Tân Nhật nghĩa là mặt trời mới hoặc 1 ngày mới ý nói cha mẹ mong cho con có 1 tương lai tốt đẹp, luôn rạng rỡ tươi sáng
Tấn là tiến tới, phát triển, Nhật là mặt trời. Tấn Nhật nghĩa là con thông minh, tinh anh như ánh sáng mặt trời & tương lai phát triển không ngừng
Thịnh mang ý nghĩa hưng thịnh, sung túc, Nhật mang ý nghĩa con thông minh, giỏi giang, sáng dạ. Thịnh Nhật mang ý nghĩa cha mẹ mong con có 1 cuộc sống giàu sang tốt đẹp & tài trí thông minh
Thu Nhật nghĩa là ánh mặt trời mùa thu, chiếu sáng dịu nhẹ êm ái. Với tên này cha mẹ mong con sẽ là người có tính hiền hòa, ấm áp, luôn thông minh, sáng dạ, giỏi giang
Theo nghĩa Hán - Việt, "Nhật" có nghĩa là mặt trời, thái dương. "Tri" ngoài nghĩa là trí, tức là có hiểu biết, trí tuệ, còn dùng để nói đến người bạn thân rất hiểu lòng mình. Tên " Tri Nhật" thể hiện mong muốn con thông minh, trí tuệ, thân thiện, ôn hòa, có nhiều bạn bè quý mến
"Nhật" theo nghĩa tiếng Hán có nghĩa là mặt trời, dùng để nói đến những người có trí tuệ, thông minh, tài trí, ngoài ra còn có nghĩa là chủ nhật, thể hiện sự bình yên, thư thái. Tên " Triết Nhật" dùng để nói đến người có học thức, là hiền tài của đất nước, bên cạnh đó luôn có phong thái điềm đạm, bình tĩnh trong giải quyết vấn đề
Theo tiếng Hán, Nhật nghĩa là mặt trời; Trường nghĩa là xa; Trường Nhật là cái tên được gửi gắm với ý nghĩa về cuộc sống sáng lạng.
Tuấn Nhật mang ý nghĩa con tuấn tú xinh đẹp & giỏi giang chiếu sáng như ánh mặt trời
  • Từ khóa: